Hậm Hực - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hə̰ʔm˨˩ hɨ̰ʔk˨˩hə̰m˨˨ hɨ̰k˨˨həm˨˩˨ hɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
həm˨˨ hɨk˨˨hə̰m˨˨ hɨ̰k˨˨

Động từ

hậm hực

  1. Bực tức, khó chịu trong lòng mà không thể nói ra, không thể làm gì được.
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, chương 2, trong Số đỏ, Hà Nội báo:Thầy lính vẫn hậm hực: – Thôi, thế thì tôi chỉ còn cách ly dị vợ tôi mà thôi !
    Cầu thủ bóng đá đó tỏ ra hậm hực trọng tài sau khi nhận thẻ vàng.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hậm_hực&oldid=2151829” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hậm hực 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hậm Hực Là Gì