Hàm Súc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
hàm súc IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Từ nguyên
- 1.3 Tính từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤ːm˨˩ suk˧˥ | haːm˧˧ ʂṵk˩˧ | haːm˨˩ ʂuk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːm˧˧ ʂuk˩˩ | haːm˧˧ ʂṵk˩˧ | ||
Từ nguyên
Hàm: chứa đựng; súc: chứa cấtTính từ
hàm súc
- Tuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc. Đó là một bài văn hàm súc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hàm súc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Hàm Súc
-
Nghĩa Của Từ Hàm Súc - Từ điển Việt
-
Hàm Súc Hay Hàm Xúc Là đúng Chính Tả
-
Hàm Súc Hay Hàm Xúc, Từ Nào đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
Hàm Súc - Từ điển Wiki
-
Từ điển Tiếng Việt "hàm Súc" - Là Gì?
-
Hàm Súc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lại Bàn Về HÀM SÚC Hay HÀM XÚC
-
Hàm Xúc Và Hàm Súc, đâu Là Từ đúng Chính Tả? - Haycafe.VN
-
“HÀM XÚC” HAY “HÀM SÚC”? Nhiều... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Hàm Súc Hay Hàm Xúc, Từ Nào đúng Chính Tả?
-
Hàm Súc
-
"Hàm Súc" Và "hàm Xúc", đâu Là Từ Chính Xác?
-
Hàm Súc Hay Hàm Xúc Là đúng Chính Tả? 65% Dùng Sai
-
Hàm Súc Hay Hàm Xúc - Từ Nào Là Từ đúng? - YouTube