HÀN GẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HÀN GẮN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từhàn gắn
heal
chữa lànhhồi phụclành lạichữa trịchữa bệnhchữa lành vết thươngsẽ lànhlành bệnhchữa khỏimend
hàn gắnsửaváhealing
chữa lànhhồi phụclành lạichữa trịchữa bệnhchữa lành vết thươngsẽ lànhlành bệnhchữa khỏihealed
chữa lànhhồi phụclành lạichữa trịchữa bệnhchữa lành vết thươngsẽ lànhlành bệnhchữa khỏimending
hàn gắnsửaváheals
chữa lànhhồi phụclành lạichữa trịchữa bệnhchữa lành vết thươngsẽ lànhlành bệnhchữa khỏimended
hàn gắnsửavá
{-}
Phong cách/chủ đề:
Because dance music heals all wounds.Rằng tình yêu, chứ không phải thời gian, hàn gắn mọi vết thương.
V That love, not time, heals all wounds.Cùng chung nhau hàn gắn vết thương này.
We heal each other in these tender wounds.Nhưng các vết thương chính trị và xã hội vẫn chưa được hàn gắn.
But the political and social wounds are not healed.Người ta nói thời gian hàn gắn mọi vết thương.
They say time heals all wounds.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgắn thẻ gắn cờ gắn nhãn gắn tường gắn mác camera gắnxe tải gắnlỗ gắnbề mặt gắn kết gắn camera HơnSử dụng với trạng từgắn liền gắn chặt gắn lại gắn trần gắn cực Sử dụng với động từquyết định gắn bó cố gắng gắn bó gắn cố định muốn gắn kết thích gắn bó bắt đầu gắn kết HơnCác nạn nhân cần được tin tưởng, tôn trọng, chăm sóc và hàn gắn.
Victims need to be believed, respected, cared for and healed.Thời gian có thể hàn gắn mọi thứ và đó là sự thật.
They say time heals everything, and that might be true.Mọi suy nghĩ vàlời cầu nguyện của tôi hướng về những trái tim cần hàn gắn.
My thoughts and prayers with so many hearts that need mended.Kể từ đó, hai bên đã hàn gắn mối quan hệ của họ.
Since then, the two sides have mended their relationship.Như Shakespeare đã nói đấy nếu những cặp tình nhân bị xúc phạm, tất cả sẽ được hàn gắn.
If we lovers have offended,"think but this and all is mended.".Trump và Putin' cố gắng hàn gắn quan hệ', Kremlin nói.
Trump and Putin‘will try to mend ties', Kremlin says.Tuy nhiên, các chủng lặp lại có thểlàm cho nước mắt phát triển nhanh hơn cơ thể có thể hàn gắn chúng.
However, repeated strains may causetears to develop faster than the body can mend them.Các Mác từng nói:” thuốc hàn gắn những hoài nghi cũng như bệnh tật”.
He once said,“Medicine heals doubts as well as diseases.”.Kết quả là, thốngđốc tuyên bố, Maria và tôi sẽ dành cả ngày và dâng lời cầu nguyện cho sự hàn gắn.
As a result,the governor states,“Maria and I will take the day and offer prayers of healing.Các Mác từng nói:” thuốc hàn gắn những hoài nghi cũng như bệnh tật”.
Karl once said,” Medicine heals doubts as well as diseases.”.Ngày nay, hơn bao giờ hết, cần thiết phải cầu nguyện cho gia đình,để gia đình sẽ được hàn gắn tinh thần.
More than ever, today, it is necessary to pray for the family,that it may be spiritually healed.Có lẽ nên nói rằng thời gian hàn gắn tất cả trừ những vết thương.
It would be better to say that time heals everything except wounds.Ông Kim khẳng định:" Chúng ta nên coi trọng cơ hội này,từ đó vết thương giữa hai miền sẽ được hàn gắn.
Kim also stated,“we should value this opportunity so that thescars between the South and North could be healed.Trong xung đột, thời gian chẳng hàn gắn gì hết; nó khiến những vết thương làm mủ.
In conflict, time heals nothing; it causes hurts to fester.Hãy quét sạch hết những mảnh bụi của thời gian,đổ đầy các bình không, và hàn gắn tất cả những gì đã bị lãng quên.
Sweep away the dusty fragments of the hours,fill the empty jars, and mend all that has been neglected.Bạn sẽ không phải chịu đựng- Chúa sẽ hàn gắn tâm hồn tôi, Bạn sẽ làm một cuộc binh biến đối với khách hàng của tôi!
You will not endure him!--God shall mend my soul, You will make a mutiny among my guests!Với hy vọng và cảm hứng như một chất xúc tác, chúng ta có thể hành động để giúp hàn gắn, khôi phục và biến đổi thế giới của chúng ta.
With hope and inspiration as a catalyst, we can act to help mend, restore, and transform our world.Roosevelt duy trì liên lạc và hàn gắn rào cản cách biệt với Đảng Dân chủ trong suốt thập niên 1920, đặc biệt là tại New York.
Roosevelt maintained contacts and mended fences with the Democratic Party during the 1920s, especially in New York.Quan trọng là phải chắc chắn rằngchúng ta đang nói chuyện với nhau theo cách hàn gắn, chứ không phải theo cách gây tổn thương.
It's important to makesure that we're talking with each other in a way that heals, not in a way that wounds.Những khúc mắc liên quan Iran chưa được giải quyết, và" vết rạn" trong quan hệ giữa một số nước A-rập với Qatar cũng chưa được hàn gắn.
Concerns about Iran have not been resolved and the rift in the relationship between some Arab countries andQatar has not been healed.Một công viên chủ đề mua sắm cung cấp các trải nghiệm mua sắm,giải trí, và hàn gắn tất cả trong một chỗ cuối cùng được mở.
A shopping theme park that provides the experience of shopping,leisure, and healing all in one spot is finally opening.Cho dù bạn sứt mẻ một mảnh thủy tinh hoặc cần phải hàn gắn lại với nhau một miếng nhựa, cao su lỏng là một chất tuyệt vời để sử dụng.
Whether you chipped a part of glass or must mend back together a part of plastic, liquid rubber is an excellent substance to utilize.Nhượng bộ của ông Trump và một loạt các chuyến viếng thăm cấp cao của các nhân vật cóuy tín của Mỹ đã giúp hàn gắn các mối quan hệ giữa hai nước.
Trump's concession and a series of high-levelvisits by US dignities has since help mend connections between the two countries.Pháp là một trong những nước phương Tây đầu tiên ủng hộ vàhỗ trợ Việt Nam hàn gắn vết thương những chiến tranh và bình thường hóa quan hệ với thế giới.
France is one of the first Western nations to back andsupport Vietnam healing the wounds of war and normalisation of ties with the world.Nhượng bộ của ông Trumpvà một loạt các chuyến viếng thăm cấp cao của các nhân vật có uy tín của Mỹ đã giúp hàn gắn các mối quan hệ giữa hai nước.
Trumps concession anda series of high-level visits by US dignities has since helped mend connections between the two countries.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 351, Thời gian: 0.0212 ![]()
![]()
hàn đượchàn gắn quan hệ

Tiếng việt-Tiếng anh
hàn gắn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hàn gắn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có thể hàn gắncan healcan mendhàn gắn quan hệto mend tiesTừng chữ dịch
hàndanh từkoreaweldsolderhàntính từhanhàntrạng từsouthgắnđộng từstickmountedattachedtiedgắndanh từattachment STừ đồng nghĩa của Hàn gắn
chữa lành heal hồi phục lành lại chữa trị chữa lành vết thương mend sẽ lành lành bệnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hàn Gắn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hàn Gắn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Hàn Gắn In English - Glosbe Dictionary
-
Hàn Gắn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÓ THỂ HÀN GẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Hàn Gắn Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'hàn Gắn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
SỰ HÀN GẮN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "hàn Gắn" - Là Gì?
-
Tra Từ Hàn Gắn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Hàn Gắn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Soldered Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"hàn Gắn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Aukus: Pháp, Mỹ Tìm Cách Hàn Gắn Sau Căng Thẳng - BBC