1 thg 7, 2020 · ❖ 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng. ❖ 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu. ❖ 歯槽骨 ( しそうこつ ) : Xương ổ răng. ❖ エナメル質 ( ...
Xem chi tiết »
16 thg 2, 2019 · Khoa răng tiếng Nhật là 歯科(しか). ... 虫歯(むしば)・ムシ歯の穴(あな)をつめてほしい: muốn hàn/trám răng sâu.
Xem chi tiết »
19 thg 8, 2021 · Hướng dẫn cách khám răng ở Nhật · Kiểm tra tổng quát răng: 600-3,000 yên · Làm sạch răng: 0-1,500 yên · Trám răng: 1,500-2,500 yên · Trồng răng sứ: ...
Xem chi tiết »
12 thg 3, 2019 · 私の歯が痛いくて、診察したいですから。。。 Thường người ta sẽ hỏi bạn là đã đặt lịch khám chưa, nếu chưa thì bạn muốn khám vào ngày nào, giờ nào ...
Xem chi tiết »
22 thg 8, 2019 · Việc đầu tiên khi các bạn muốn đi khám răng đó là tìm kiếm phòng khám răng gần nhà hoặc phòng khám nào tiện đường đi lại cho các bạn nhất thì ...
Xem chi tiết »
30 thg 5, 2022 · Bị đau răng là điều mà chẳng ai muốn bởi nó ảnh hưởng đến việc ăn uống cũng như sức khoẻ. Có nhiều bạn vì không nắm được các từ vựng tiếng ...
Xem chi tiết »
10 thg 6, 2020 · Răng hàm mặt tiếng Nhật là shika (歯科). Chăm sóc răng miệng là việc làm cần thiết hằng ngày để răng luôn được chắc khỏe.
Xem chi tiết »
10 thg 6, 2017 · Chia sẻ: · 自費治療 jihi chiryō hoặc 保険外hokengai chiryō – Chữa trị tự trả phí (Không có bảo hiểm) · 保険治療/ hoken chiryō – Chữa trị có bảo ...
Xem chi tiết »
28 thg 2, 2022 · Mẫu câu tiếng Nhật về nha khoa · 2. 保険外(hokengai chiryō) : Chữa trị tự trả phí (Không có bảo hiểm) · 3. 保険治療 (hoken chiryō): Chữa trị có ...
Xem chi tiết »
Răng hàm mặt tiếng Nhật là gì,ai cũng có vấn đề về răng miệng cả, không ai nói bản thân mình chưa từng sâu răng vấn đề ở mức độ thế nào mà thôi, ...
Xem chi tiết »
13 thg 12, 2019 · Phòng khám răng ở Nhật có tên là 歯科クリニック (Shika-Clinic), để tìm phòng khám răng bạn chỉ việc gõ 歯科クリニック vào Google là sẽ ra ...
Xem chi tiết »
19 thg 9, 2020 · Bởi đây là dịch vụ tương đối đắt tiền & yêu cầu bác sĩ có trình độ chuyên môn cao. 1.1 Chi Phí Trồng Răng Tại Nhật Bản có gì khác so với Việt ...
Xem chi tiết »
26 thg 5, 2022 · TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ RĂNG MIỆNG · 치과 /Chi-gwa/: Nha khoa, Khoa răng. · 입 /ip/: Miệng. · 입술 /ip-sul/: Môi. · 혀 /hyeo/: Lưỡi. · 침 /Chim/: Nước ...
Xem chi tiết »
이를 때우다 (Ileul ttaeuda): Trám răng. 충치 (Chungchi): Sâu răng. 치통 (Chitong): Đau răng. 구강외과 (Gugang-oegwa): ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Hàn Răng Tiếng Nhật Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề hàn răng tiếng nhật là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu