Hán Tự Bài 1 - TIENG NHAT 360
Có thể bạn quan tâm
Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
Xem Thử Không nhắc lạiMinna no nihongo Hán Tự Bài 1
Minna no hihongo Hán Tự bài 1
HÁN TỰ
BÀI TẬP
1一 : Nhất
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Một được biểu diễn bởi một ngón tay Âm hán
NhấtNghĩa
MộtÂm On
イチ, イツÂm Kun
ひと_つVí dụ
一いちMột一つひとつMột一時いちじThời gian一分いちぶPhút一月いちがつTháng giêng一日いちにちMột ngày 12二 : Nhị
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Hai được biểu diễn bởi hai ngón tay Âm hán
NhịNghĩa
HaiÂm On
ニÂm Kun
ふたVí dụ
二にHai二つふたつHai二時にじHai giờ二月にがつTháng hai二人ににんHai người二日ふつかMồng 2 123三 : Tam
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Ba được biểu diễn bởi ba ngón tay Âm hán
TamNghĩa
BaÂm On
サンÂm Kun
み, みつVí dụ
三さんBa三つみっつBa三時さんじBa giờ三月さんがつTháng ba三日みっかMồng 3三人さんにんBa người 12345四 : Tứ
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Một hình chữ nhật thì có bốn góc Âm hán
TứNghĩa
BốnÂm On
シÂm Kun
よ, よつVí dụ
四しBốn四つよっつBốn四時しじBốn giờ四月しがつTháng tư四日よっかMồng 4四人よたりBốn người 1234五 : Ngũ
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Có thể làm chữ kanji với năm que diêm không? Âm hán
NgũNghĩa
NămÂm On
ゴÂm Kun
いつつVí dụ
五いNăm五ついつつMồng 5五時ごじNăm giờ五月ごがつCó thể五日いつかLần thứ 5五年ごねんNăm năm 1234六 : Lục
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Đây là cách người trung quốc thể hiện sáu với những ngón tay của họ Âm hán
LụcNghĩa
SáuÂm On
ロクÂm Kun
む, むつ, むいVí dụ
六むSáu六つむっつMồng 6六時ろくじSáu giờ đúng六分ろっぷんSáu phút六月ろくがつTháng sáu六日むいかThứ 6 12七 : Thất
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Hai cộng với năm bằng bảy Âm hán
ThấtNghĩa
BảyÂm On
シチÂm Kun
なな, なのVí dụ
七しちBảy七つななつBảy七時ななじBảy giờ七分しちぶんBảy phút七月しちがつTháng bảy七日なぬかMồng 7 12八 : Bát
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Nó giống như chữ kantakana ハ giống như là 八チ(tám). Âm hán
BátNghĩa
TámÂm On
ハチÂm Kun
や, やつVí dụ
八はちTám八つやっつ8 cái八百はっぴゃくTám trăm八時はちじTám giờ八月はちがつTháng tám八日ようかMồng 8 12九 : Cửu
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Bạn có thể đếm đến mười? Bảy, tám, chín .. Không. Âm hán
CửuNghĩa
ChínÂm On
キュウ, クÂm Kun
ここの_つVí dụ
九きゅうChín九つここのつChín cáiく時くじCác cụm từ khi九月くがつTháng chín九日ここぬかLần thứ 9九年きゅうねんChín năm 12十 : Thập
Vẽ Lại Câu HỏiCách nhớ
Kết hợp 2 ngón tay để tạo thành mười Âm hán
ThậpNghĩa
MườiÂm On
ジュウ, ジッÂm Kun
と_うVí dụ
十じゅうMười十時じゅうじMười giờ十分じっぷんđầy đủ十月じゅうがつTháng mười十日とおか10 ngày十人じゅうにんMười Câu: 1 いちにちじゅう? 一日間 一日中 一日住 一日仲 Câu: 2 にしゅうかん? 二週門 二週間 二週関 二週問 Câu: 3 さんまんろくせんえん? 七万六千円 三万七千円 七万六円 三万六千円 Câu: 4 ここのつ? 八つ 四つ 九つ 六つ Câu: 5 ごご? 午後 午期 五期 午前 Câu: 6 ここのつ? 八つ 四つ 九つ 六つ Câu: 7 はちがつ? 十月 七月 一月 八月 Câu: 8 とおか? 十日 九日 一月 八月 Câu: 9 けんきゅう? 研究 見究 険九 険救 Câu: 10 じゅうぶん? 重文 重分 十分 十文 LESSON 2 > Hán Tự Từ Vựng Ngữ Pháp Hội Thoại Tham KhảoHán tự N5 tổng hợp
Luyện thi Hán tự N5

App 4.0 ↓ - Trang Dành Cho Di Động
- Android
- iOS 4.3
- IOS
- IOS
Từ khóa » Hán Tự N5 Bài 1
-
Bài 01 - Hán Tự | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Học Tiếng Nhật Online - Chữ Hán N5 Bài 1 Chữ 一 二 三 四 五 六 七 ...
-
Học Hán Tự Theo Từ Vựng Minna - Bài 1 - YouTube
-
Hán Tự Bài 1 - Giáo Trình Mina No Nihongo - Hiragana ->Kanji
-
Kanji Look And Learn N5 - Bài 1
-
Bài 1 - Phần 1: Danh Sách Hán Tự (MNHTB01P1) - Lớp Học Tiếng Nhật
-
Học Tiếng Nhật - Chữ Kanji N5 "bài 1"
-
Hán Tự Minna No Nihongo Sơ Cấp (50 Bài) - By HoangOmega89
-
Minna No Nihongo I – Hán Tự – Bài Học - Chữ Kanji - Tập 1
-
Hán Tự Theo Minnano Nihongo - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Giáo Trình Minano Nihongo 1 - Luyện Hán Tự Kanji Renshuuchou
-
Combo Minnano Nihongo Sơ Cấp Chữ Hán 1 Và 2 Phiên Bản Tiếng ...
-
Khóa Học N5 | Kanji Bài 1 - Dungmori
-
[ Giáo Trình Kanji Look And Learn ] Bài 1 - JPOONLINE