Hán Tự 碧 - BÍCH | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụ
Đăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Ghi nhớTừ liên quan (1)Nghĩa ghi nhớ
Giới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?
Hán tự: 碧 [BÍCH]
1234567891011121314Vẽ lạiHán ViệtBÍCH
Bộ thủTHẠCH【石】
Số nét14
KunyomiOnyomiヘキ、ヒャク
Bộ phận cấu thành王白口石N1ngọc xanh, xanh biếc Ngọc bích. Phàm cái gì sắc xanh đều gọi là bích. Như xuân thảo bích sắc [春草碧色] sắc cỏ xuân xanh biếc.
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Từ Bích Hán Việt Là Gì
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự BÍCH 碧 Trang 83-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: Bích - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Bích - Từ điển Hán Nôm
-
Bích Hán Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Bích Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Bích
-
Từ Điển - Từ Bích Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bích Hán Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Ý Nghĩa Tên Bích Là Gì? Tên Bích Có ý Nghĩa Gì Hay Xem Ngay Là Biết.
-
Ý Nghĩa Tên Từ Bích Phượng - Tên Con
-
Ý Nghĩa Của Tên Bích Việt
-
Bịch - Wiktionary Tiếng Việt