Hán Tự 逸 - DẬT | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Có thể bạn quan tâm
Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụ
Đăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Ghi nhớTừ liên quan (1)Nghĩa ghi nhớ
Giới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?
Hán tự: 逸 [DẬT]
1234567891011Vẽ lạiHán ViệtDẬT
Bộ thủSƯỚC【辷】
Số nét11
KunyomiOnyomiイツ
Bộ phận cấu thành儿免勹ノ辶N1ẩn dật Lầm lỗi. Như dâm dật [淫逸] dâm dục quá độ. Xổng ra. Như mã dật bất năng chỉ [馬逸不能止] ngựa xổng chẳng hay hãm lại. Ẩn dật. Như cử dật dân [舉逸民] cất những người ẩn dật lên. Phàm cái gì không câu nệ tục đời đều gọi là dật. Như dật phẩm [逸品] phẩm cách khác đời, dật hứng [逸興] hứng thú khác đời. Rỗi nhàn. Như dật cư nhi vô giáo [逸居而無教] (Mạnh Tử [孟子]) rỗi nhàn mà không được dạy dỗ. Buông thả.
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Dật Nghĩa Hán Việt
-
Tra Từ: Dật - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dật - Từ điển Hán Nôm
-
Dật Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Tên Dật - Dật Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Dật Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Dật Dân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ẩn Dật Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 隱逸, Trong đó - Facebook
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DẬT 逸 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
An Dật Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Lê Quý Dật Sử - MaiHaBooks
-
Hầu Hi Dật – Wikipedia Tiếng Việt