Hán Tự 黄 - HOÀNG,HUỲNH | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Có thể bạn quan tâm
Hán tự: 黄 [HOÀNG,HUỲNH]
1234567891011Vẽ lạiHán ViệtHOÀNG,HUỲNH
Bộ thủHOÀNG【黄】
Số nét11
Kunyomiき、.こ
Onyomiコウ、オウ
Bộ phận cấu thànhハ田黄N2hoàng kim Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi. Huyền hoàng [玄黄] trời đất. Như huyền hoàng phẩu phán [玄黄剖判] lúc mới chia ra trời đất. Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là hoàng phát [黄髮] và hoàng củ [黄耇]. Trẻ con. Phép tính số dân của nhà Đường [唐], cứ ba tuổi trở xuống là hoàng. Cho nên trẻ con gọi là hoàng khẩu [黄口]. Sắc loài kim (sắc vàng); cho nên vàng bạc gọi là hoàng bạch vật [黄白物]. Họ Hoàng. Giản thể của chữ [黃].
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Hoàng Là Gì Trong Từ Hán Việt
-
Tra Từ: Hoàng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hoang - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hoàng - Từ điển Hán Nôm
-
Hoàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hoang Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hoàng Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Hoàng (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Viết Chữ Hoàng Trong Tiếng Hán - Toàn Thua
-
Hoàng Là Gì, Nghĩa Của Từ Hoàng | Từ điển Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Tìm Hiểu Về 'hà' Và 'giang' - Báo Thanh Niên
-
Vua Và Hoàng đế - Báo Đà Nẵng
-
"Hoàng Trùng" Là Con Gì? - Báo Người Lao động
-
Từ Điển - Từ Hoằng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt