Hán Tự 輪 - LUÂN | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụJDictĐăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Hán tự: 輪 [LUÂN]

123456789101112131415Vẽ lạiHán Việt

LUÂN

Bộ thủ

XA【車】

Số nét

15

Kunyomi

Onyomi

リン

Bộ phận cấu thành𠆢N2notereportGhi nhớTừ liên quan (9)Nghĩa ghi nhớ

bánh xe, luân hồi Cái bánh xe. Vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân. Như nhật luân [日輪] vầng mặt trời, nguyệt luân [月輪] vầng trăng, v.v. Vòng xoay vần, một thứ đồ giúp sức về trọng học, vận chuyển thật nhanh để co đẩy các phận máy khác. To lớn. Như nhà cửa cao lớn lộng lẫy gọi là luân hoán [輪奐]. Thay đổi, lần lượt thay đổi nhau mà làm gọi là luân lưu [輪流] hay luân trị [輪值], v.v. Quảng luân [廣輪] chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân.

Người dùng đóng góp

sendGiới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?

Từ khóa » Từ Hán Việt Luân Nghĩa Là Gì