Hán Tự 赤 - XÍCH | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Hán tự: 赤 [XÍCH]
1234567Vẽ lạiHán ViệtXÍCH
Bộ thủXÍCH【赤】
Số nét7
Kunyomiあか.い、あか、あか.らむ、あか.らめる
Onyomiセキ、シャク
Bộ phận cấu thành土赤N3đỏ, xích kì, xích đạo, xích thập tự Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành [赤誠] hay xích tâm [赤心]. Cốt yếu nhất, đầu cả. Như nước Tàu ngày xưa gọi là Thần châu xích huyện [神州赤縣] ý nói nước Tàu là nước đứng đầu cả thiên hạ và là chỗ cốt yếu nhất trong thiên hạ vậy. Hết sạch. Như năm mất mùa quá gọi là xích địa thiên lý [赤地千里], nghèo không có một cái gì gọi là xích bần [赤貧], tay không gọi là xích thủ [赤手], v.v. Trần truồng. Như xích thể [赤體] mình trần truồng, con trẻ mới đẻ gọi là xích tử [赤子] con đỏ. Nói ví dụ những nơi máu chảy. Như xích tộc [赤族] bị giết hết cả họ. Lấy lời xấu xa mà mỉa mai người gọi là xích khẩu [赤口] hay xích thiệt [赤舌]. Cũng như tục thường nói hàm huyết phún nhân [含血噴人] ngậm máu phun người. Phương nam. Một âm là thích. Trừ bỏ.
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Xích Là Gì Hán Việt
-
Tra Từ: Xích - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Xích - Từ điển Hán Nôm
-
Xích Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Xích Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Xích - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ XÍCH 赤 Là Một Chữ Hội Ý, Chữ Này... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự XÍCH 赤 Trang 14-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Xích Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Xích 彳Chì
-
Xích Quỷ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bài Xích Là Gì
-
Xích Là Gì, Nghĩa Của Từ Xích | Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Xích - Xích Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê