Hán Việt Từ điển Giản Yếu - đào Duy Anh - 123doc

Nhưng tôi nghĩ rằng khi anh viết sách, anh nghĩ đến tiền đồ của Việt ngữ hơn đến chỉ khác, và khi tôi cho in lại bộ Hán - Việt Từ - Điển, tôi cũng đồng những tư tưởng ấy, thì tôi chắc ch

Trang 1

ĐẢO DUY ANH

IIIIIIT

Trang 2

HÁN VIỆT

TU DIEN

id Z8

12

po 6.

Trang 4

THƠ CÔNG KHAI

Gởi anh Đào Duy Anh Tác giả bộ Hán - Việt Từ - Điển

Kính anb Đào, trong tình cảnh hiện dại của ta, tôi không biết chỗ ở của anh

nơi nào để gởi thơ ngay, nên phải tạm dùng lối thơ công khai nảy mà nói chuyện với anh Xét ra, đó là một việc lỗi Sở đĩ tôi phải làm như vậy, là vì việc ích lợi

chung của cả dân tộc ép tôi phải vượt qua một ít hiểu biết dung thưỡng

Vào khoảng tháng bảy |949, nhiều bạn ở Paris đưa ra vấn đề làm sách giáo khoa và phổ thông bằng tiếng mẹ đẻ Nhiều anh em, sau khi bàn cải thấu đáo, thấy

rằng rất có lợi mà giao cho một người gánb trọn trách nhiệm về việc xuất bản, thì

những bạn khác mới khỏi bận bịu lạt vặt, hầu có rỗi rảnh mà nghĩ về phần sáng tác

Tất cả đều đồng ý mong mỏi cho tôi gánh cái trách nhiệm ấy Sau mấy ngày lưỡng

lự, tôi bằng lòng với cái nguyên tắc mà tôi đã tuyên bố trước mật mọi anh em là: tôi làm việc không lấy tiền công lại không lấy một đồng lời nào cả; và được bao nhiêu,

tôi sẽ dùng nhập vào vốn để bành trướng công việc

Do theo dó mà nhà xuất bản Minh - Tân ra đới Cái tên nẩy cũng bày tô

chương trình mà chúng tôi muốn dõi theo, ấy là làm cho dăn ta được biết rõ những cái gì mới và hay xảy ra Ở các nơi

Khi khởi công, chúng tôi thấy nảy ra hai vấn đề quan hệ:

L) Những tác giả, mỗi khi gặp một ý niệm mới, mà muốn diễn tả tư tưởng của mình, thì nên dùng chữ gì?

Nếu mạnh ai nấy đặt tiếng mới, tuy điều nầy không phải là việc để, thì trong

ngôn ngữ Việt Nam sẽ sinh ra lắm việc hỗn độn Ngoài ra những tiếng đầ lưu hành, mỗi tác giả sẽ đem tiếng riêng của mình, có phải làm phiền công chúng thêm chăng? Rồi độc giả sẽ dựa vào đău để tìm nghĩa mỗi khi gặp một tiếng mới Không

lẽ mỗi quyển sách lại phải in thêm một phụ bản về từ khảo như hồi ba mươi năm về trước?

Tốt hơn là tất cả tác giả nên dùng một lối như nhau, tiếng nói và nghĩa tương

đương đều được cả thảy công nhận

2) Mãi khi độc giả gặp một chữ mới thì làm sao tìm ngay được ý nghĩa của tác

giả bằng cách tự mình tra cứu?

Chỉ có một cách là làm sao mỗi người có một hộ từ điển mà chính tác giả

đã dùng để suy ra chữ đớ

Xét ra, từ hơn mấy chục năm nay, chưa có bộ từ điển nào được thông dụng hơn bộ Hán - Việt Từ - Điển của anh trong công việc quy định những tiếng mới

Trang 5

Ngày nay lắm tiếng được lưu hành trong dân chúng cũng là nhờ bộ sách ấy

Tôi xết nết nhiều lắm nên định cho in bộ sách của anh lại, hầu giúp tất cả

những tác giả đùng những tiếng được thống nhất và giúp cho độc giả tiện hề tra

cửu

Như anh đã nhiều lần ngỏ ý, bộ sách nầy còn có thể sửa chữa nhiều để được

hợp thời hơn Nhưng vắng anh, chúng tôi không dám tự tiện chữa một đấu, một chữ;

và khi cho In ra, chúng tôi dùng lối chụp hình cho được trung thành với bản in đầu tiên Tôi vẫn biết rằng làm việc nầy, phải xin phép và được giấy phép hẳn hoi của

anh Nhưng tôi nghĩ rằng khi anh viết sách, anh nghĩ đến tiền đồ của Việt ngữ hơn

đến chỉ khác, và khi tôi cho in lại bộ Hán - Việt Từ - Điển, tôi cũng đồng những tư

tưởng ấy, thì tôi chắc chấn rằng anh sẽ không từ chối mà để cho tôi làm công việc nầy

Mà sau kia, dầu anh có trách cứ điều chị, tôi xin chịu lãnh phần trước với anh

Vì tôi cho rằng lãnh phần lỗi nây chỉ là một phân hy sinh nhỏ của tôi đối với

tiền đồ cao viễn của toàn thể quốc đân Việt Nam mà thôi

Tuy nhiên, hản quyền của anh, trong công việc tái bản nầy, sẽ được hoàn toàn đảm bảo Ý anh muốn dùng nó cách nào, tôi cũng chìu theo Tôi viết bức thơ công khai nầy in trên mỗi quyển, là hy vọng rằng thế nào cũng có một quyển đến tay anh

được Và cũng là trịnh trọng lãnh trách nhiệm của tôi đốt với anh vậy

Việt Nam độc lập thứ năm (1949)

Trang 6

VÌ SAO CÓ SÁCH NÀY?

Vô luận nước nào, văn tự đã phát đạt tới một trình độ kha khá đều phải có những

sách Tự điển hoặc Từ điển để làm tiêu chuẩn và căn cứ cho người học Quốc văn của

ta ngày nay đã có chiều phát đạt, thế mà ta chưa từng thấy có một bộ sách Tự điển hoặc Từ điển nào, đó thực là một điều khuyết điểm lớn mà ai cũng phải công nhận Đứng ra biên soạn bộ Tự điển thứ nhất để làm tiêu chuẩn và căn cứ cho Quốc

văn, ví như bộ Dictionnaire đe Ï'Acađdémie francaise của nước Pháp, hay bộ Khang

hy Tự điển của nước Tàu, công việc ấy phải đo một toà Hàn lâm, hay một Hội đồng

học giả tương đương, mà công phu đến hàng mấy chục năm mới xong được Hội khai trí tiến đức ở Hà Nội đương toan gánh lấy cái trách nhiệm nặng nề khó khăn

ấy, mà có lẽ trong nửa thế kỷ nữa ta mới thấy bộ Việt nam Tự điển hoàn thành Nếu

ta chỉ ngồi đợi cho có bộ Tự điển hoàn toàn thì những nỗi khó khăn hiên thời của người nghiên cứu Quốc văn làm sao mà trừ đi được?

Bi nhân khi mới nghiên cứu Quốc văn, đã lấy sự không có Tự điển làm điều

rất khốn nạn khổ sở, nên hết sức đùng cách tra khảo gián tiếp mà bổ cái sở khuyết

của mình Nhàn đó bỉ nhân lại nuôi luôn cái hy vọng một ngày kia sưu tập những

điều của mình đã nghiên cứu được, mà đem ra giúp một phần nhỏ mọn cho những người cũng đã từng cảm giác các nỗi khó khăn như mình

Như trên kia đã nói, hiện quốc vãn ta không có cái gì làm tiêu chuẩn và căn cứ,

cho nên nghiên cứu rất khó, mà khó nhất lại là những chữ những lời mượn trong

Hán tự, ý nghĩa rất hồn hàm phức tạp, không thể theo thói quen mà hiểu rõ như

phần nhiều các chữ, các lời nôm na Bỉ nhân nghĩ rằng trong khi còn đợi lân mới có

bộ Tự điển hoàn toàn, gồm tất cả những chữ, những lời dùng trong Quốc văn vô

luận là vốn của nước ta hay là mượn của Tàu, của Tăy thì cần có ngay một bộ sách sưu tập tất cả, hoặc phần nhiều những chữ những lời mà ta đã mượn trong Hán văn

là bộ phận khó nhất của Quốc văn Bị nhân dem bộ sách này cống hiến cho đồng bào, chỉ hy vọng có thể giúp cho sự nhu yếu hiện thời của học giới ta một phần trong muôn phần vậy

Thế giới tiến hoá không cùng, phàm cái gì sau cũng hơn trước, mà cái mới có

lần đầu không sao bì kịp được với cái đã trải qua nhiều lượt cải lương Bộ sách này

ra đời, nếu đồng bào không cho nó là một vặt vô dụng mà để ý đến nó, thì chắc

rằng nó sẽ lợi dụng được những chỗ khen chê của người cục ngoại và theo sự nhu

yếu mỗi ngày mỗi rộng mà bổ cứu cho những chỗ tai mắt tác giả chữa đến, tâm tư

tác giả chưa kịp, đặng nay thêm mai sửa cho thành bộ sách hoàn toàn Tác giá rất mong rằng các nhà bác nhã trong nước đừng chê là nó quá thiển lậu mà bày vẽ cho những chế sai lầm thiếu thốn, tác giả cũng hết sức theo tình hình tiến hoá mà sửa

sang chỉnh đốn cho bộ Hán Việt từ điển này khi nào cũng thích hợp với sự cần

đùng của xã hội ta

Tác gia can chi

Trang 7

ĐỀ TỪ

Trên vũ đài Quốc văn ta ở đời hây giờ, có thể bỏ được Hán-van không? Chắc

ai cũng trả lời rằng: không bỏ được!

Vì có hai cớ:

1) Căn cứ vào lịch sử cũ

2) Dung hợp với văn hoá mới

Sử nước ta từ đời Bắc thuộc trở về trước, vẫn không văn tự đặc biệt, đến đời Nhậm diệm, Tích quang và Sĩ vương mới đem vân tự Trung Quốc truyền vào, trải hơn hai nghìn năm, Hán vân đã thành hẳn mệt thứ Quốc vân Nhà truyền, người đọc, tai thuộc, miệng làu, mà những tiếng khẩu đầu thường dùng như tu thân, tế gia, nhân tình, quốc tục, tất cả những danh từ thành ngữ mà nhà cưu học cần dùng, rat

là Hán văn

Từ thế kỷ.thứ 19 sắp xuống, Âu học truyền vào, nuớc ta cũng bắt đầu có chữ quốc ngữ, tuy những tiếng thổ ăm tục ngữ phần nhiều không cần dùng Hán văn,

nhưng muốn nghiên cứu học mới, phiên địch sách ngoài, thì những đanh từ thành

ngữ, như: trừu tương, cụ thể, mục đích, phương châm, mà nhà tân học cần dùng, hết thây phải lấy ở Hán văn

Góp lại hai lẽ như trên kia, thì dầu bảo rằng: Quốc văn ta với Hán văn, tất phải

un nấu chung một lò, đệt thêu chung một khổ,;cũng không phải là quá đáng! Hiện

sách giáo khoa quốc ngữ, với các báo chí tùng thư trên vũ đài Quốc văn ngày nay, hoa sắt vẻ chì, Hán văn vẫn chiếm một bộ phận lớn, mà tựu trung chủng loại rất phức tạp, ý nghĩa rất hồn hàm, nhất là những danh từ thànb ngữ thuộc về các khoa học mới Chữ xưa mà nghĩa nay, văn thường mà ý lạ, nếu không ai cắt nghĩa cho tỉnh tường, giải ý cho minh bạch, mà chỉ trông ở tự mẫu, y đạng đặt tên, quen mồm

đọc suốt, được lời mất nghĩa, sao tránh khỏi cái tệ nghe chữ "lộng chương" 3EïE

mà bảo "chương" là con chương 3Š, đọc chữ "trừu tượng" ‡tif## mà bảo tượng là con

tượng, cái khốn nạn vì không hiểu Hán văn đó, hại cho học giới tương lai, chẳng đau đớn lắm sao?

- Kia nước Nhật Bản là một nước văn mỉnh mới ở Đông phương, mà sách Quốc

văn của họ vẫn dùng Hán văn nhiều hơn Hòa văn, trong mười phần mà Hán văn thường đến bảy tám Các nhà học vấn của họ rủ nhau biên tập những bản Từ thư,

Trang 8

như: Hán văn đại từ điển, Hoá Hán từ nguyên, Hán Hòa từ điển, Hán Hòa van hợp

bích, tập trước bộ sau, chật nhà đầy phố, ấy người Nhật Bản tuy không theo lối

“thi vân tử viết ”, mà thế lực Hán văn vẫn bành trướng hơn Hòa văn Vậy mới biết giáo đục cơ quan, và công dụng văn tự, tất phải cập nhau mà cùng lên

Đau đớn thay! Quốc văn nước ta không thể nào bỏ được Hán văn, mà cớ sao các nhà trứ tác, chưa ai lưu tâm đến những bộ Từ điển, Từ nguyên, làm thành ra Hán - Việt hợp bích, để khiến người ta nhân Quốc văn mà hiểu thêm Hán văn, hiểu

Hán văn mà thêm hay Quốc vân?

Cái công nghiệp khó khăn đó trông mong ở những nhà trứ tác biết là đường

nào!

Than ôi! Vào rừng báu ngọc mà thòng tay ra không, lắng khúc nghê thường

mà lấp tai như cũ, há không phải tội tại chúng ta hay sao?

Bỉ nhân thường có ý vét túi đồ rương, chứa năm luỹ tháng, mong biện lên một

bộ Hán việt từ lâm Nhưng khổ vì học ít tài hèn, lồng giàu mà sức quá nghèo, nên

nỗi ngày lần tháng lữa, tưởng bánh nhịn thèm

May mắn thay! Gần đây gặp được người bạn thanh niên là ông Đào duy Anh vừa biên thành bộ Hán Việt Từ điển, toan cống hiến với đồng bào, bỉ nhân được tin mừng khuống, gấp tìm tuyển cáo đọc xem, thấy chú thích tình tường, phẫu giải

minh bạch, tóm lặt hết từ ngữ thuộc về Hán văn, mà Việt văn cần phải dùng đến, cộng hơn bốn vạn điều

Mới mẻ thay! Quý hoá thay! Khổ tâm nghị lực như Đào quân! Cái việc bỉ nhân muốn làm mà Đào quân làm trước mất! Người xưa có cău: "thực hoạch

ngã tâm”, thiệt có như thế!

Rày mai quyển sách ấy xuất bản lưu hành, chấc ở trên vũ đài Quốc vân lại

thêm vô số dác sắc mới, há chẳng phải một việc rất đáng mừng cho học giới ta hay sao?

Bỉ nhân thấy cỗ ăn ngon, quá mừng sinh đạn, xin viết mấy chữ ở đầu sách, anh

em bốn bể hẳn cũng nhiều người đồng ý với bỉ nhân

Nay kính dé

Huế, ngày ] tháng 3 năm 1931

Hãn - Mạn - Tử

Trang 9

` ^^

PHÀM LỆ

1 Lầm sao sách này gọi là Từ điển? Từ điển khác Tự điển thế nào? Tự ® ta

gọi là chữ, là do nhiều nét hợp lại mà thành, mà từ RŠ là lời nói dùng để chỉ tỏ

những sự vật Ví như chữ nhất —, ta vẫn biết nó là chữ nhất, nghĩa là một, nhưng nghĩa nó lại còn theo lời mà khác nhau; ví như nhất nhãn — À., nhất định —E, nhất khái —ŸŸ, nhất cử lưỡng tiện —ŠÑÑÍ, không lời nào giống nghĩa lời nào

Muốn tra khảo về chữ (tự) thì có sách Tự điển, muốn tra khảo về lời (từ) thì phải

cần sách Từ điển Song Từ diển và Tự điển, thể dụng tuy có khác nhau mà không

phải là hai vặt khác hẳn nhau: Từ điển cốt để tra khảo về lời (từ) mà dùng để tra

khảo về chữ (tự) cũng được, vì trước khi chú thích những lời, thì Từ điển đã phải chú tích những chữ là gốc của lời đã Vậy Từ diển là gồm cả Tự diển ở trong, mà

Tự điển chỉ là bộ phận gốc của Từ điển trích riêng ra vậy

2 Sách này sưu tập phần nhiều các từ ngữ và thành ngữ mà Quốc văn đã mượn trong Hán văn, và những từ ngữ trong Hán văn mà Quốc văn có thể mượn thêm nữa

để dùng cho rộng, cộng tất cả chừng 4 vạn điều Ngoài ra lại có hơn 5 nghìn chữ

một, là những thữ thiết dụng nhất trong Hán văn ngày nay

3 Các từ ngữ và thành ngữ bao quát rất rộng, từ những lời rất phổ thông,

thường dùng trong lúc nói chuyện hoặc trong thơ - trát, trên báo chương, cho đến

những thuật ngữ của các khoa học thuật, từ Phật học, thần học, triết học, cho đến

xã hội học, số học, tự nhiên khoa học,

4 Bộ sách này đóng làm một cuốn cho tiện việc in từ chữ A đến chữ X

5 Tự và Từ sắp đặt thco thứ tự của tự mẫu quốc ngữ, bắt đầu từ chữ A cho đến

chữ X Phàm đọc sách, đọc báo quốc văn mà gặp chữ hoặc lời không hiểu nghĩa, phàm viết quốc văn mà muốn dùng chữ hay lời còn hiểu mơ hồ, đêu có thể theo tu mẫu quốc ngữ mà tra cứu, (chữ Y xin tra nơi chữ I, sau chữ H)

6, Đọc sách và báo Hán vân, nếu gặp chữ không biết âm và nghĩa là gì, thì có thể đo "Biểu tra chữ Hán" ở cuối sách mà tra cứu Tìm chữ hán thì cứ đếm nét, ví đu

muốn tìm chữ Ê thì ta đếm là 6 nét Ta tìm ở biểu ấy nơi có viết mấy chữ 6_NÉT rồi

do dé ma tim xuống, thi thấy có chữ 3 ngay Trước mặt chữ Â đó, có chú chữ

"Hợp" rồi ta cứ theo tự mẫu quôe ngữ mà tra cũng như tra chữ quốc văn Nếu gặp từ

ngữ hay thành ngữ thì cứ do chữ đầu mà tra

7 Chữ Hán thường có một chữ đọc theo nhiều âm mà nghĩa khác nhau Mỗi chữ đọc theo mấy âm, trong bản tra chữ Hán có chú đủ cả Lại nhiều khi một chữ

một nghĩa mà đọc theo nhiều âm khác nhau, theo tiếng Bắc, tiếng Nam khác nhau, như thế cũng có chú rõ để dễ nhận Ví như chữ Đan ?Ÿ cũng có khi đọc là chữ Đơn,

Trang 10

thì ở nơi chữ Đan, cứ chú thích ý nghĩa cho đủ, rồi đến chữ Đơn #} sẽ chú mấy chữ: Xch Dan (xem chữ Đan)

8 Mỗi chữ mỗi lời, đều giải thích bằng quốc văn, những lời thuộc về học thuật,

hay là thuộc về điển cố thì giải thích lại kỹ lắm Mỗi chữ mỗi lời có bao nhiêu

nghĩa, nghĩa đen, nghĩa bóng, nghĩa chính, nghĩa dụ đều giải rõ rằng Nhiều từ ngữ

có chú thêm cả chữ Pháp để người muốn nghiên cứu Pháp văn tiện dùng Có khi vì

vụ giản tiện hoặc vì tình thế không thể tránh được, mà trong phần giải thích phải dùng đến từ ngữ Hán văn, hoặc phải mượn một từ đồng nghĩa mà giải thích một từ

ngữ khác; nếu xem mà khó hiểu, xin độc giả chịu phiển tra thêm những từ ngữ khó hiểu ấy, thì sẽ thấy giải thích rõ ràng

9 Về âm vận, sách này gắng theo thiết âm trong bộ Tân tự điển của nhà Thương vụ ấn thư quán xuất bán, song cũng nhiều khi phải theo âm vận theo thới quen thường đọc Có khi một chữ mà mỗi xứ đọc mỗi khác thì tác giả đùng theo âm

vận nàơ phổ thông hơn cả, song không thể lấy cái gì làm tiêu chuẩn độc tôn được, nên tựu trung không khỏi có người thấy có chỗ không vừa ý, xin độc giả lượng cho

10 Hình thức sách này không được có vẻ mỹ quan như sách Tự điển, Từ điển cửa ngoại quốc Đó là vì kỹ thuật ấn loát của nước ta hãy còn ấu trĩ, xem một điều

in một quyển này đã mất đến non hai năm trời, thì độc giả biết công phu của nhà in

là thế nào Va chang tác giả là hàn sĩ, tiền vốn bỏ ra in không có, chỉ nhờ vào một

số ít người sắn lòng đặt tiền mua trước mới có tiền đưa trước cho nhà in, như thế thì

độc giả đủ rõ những nỗi chua cay vất vả của tác giả phải trải qua mới ra được quyển sách như thế này

Sau hết lại xin độc giả xét cho rằng bộ Hán Việt từ điển này là bộ sách mới có

lần đầu, mà người đứng làm chỉ có một mình, đến khi đem ín cũng chỉ cậy vào sức

mình, cư cái tình trạng cô đơn ấy, thời có khuyết hám và sơ xuất đến bao nhiêu,

tưởng các ngài cũng sẵn lòng mà lượng thứ cho được -

Tác giả cần chí

Trang 12

A 5) Mor char kien huge tactium)

—ÏI Buw vào - Nhớ vio - Dua theo,

— ‘f Hình giãng cải vật ebẽ đối

— bauz IBỸ tPhạn) Quì đâu trâu ở cùng

Diem Vuong

— hàn — $8 Bao hd nudi nang,

— tin định — AHL (Địa) Mớt nước dân

chi a Nam MP (Argentine),

— th đã Phát — FAP (Phan) Ten Phot a

là vẻ, dị đã là lượng = Vá lượng quuig

Phat Amitabha tue IA Ong Phat sing suct

Rhơng đếm! Jường được

— thị — Ä# Dụa tịnh - Neh, A phụ

— ti thủ dụng —~ QUE Dua nình theo dé

cáu cha ngờn ta dung minh,

~ #hqu — AB Thir keo sin audi a A huyện,

nah Soh Beng, jay nude githg A tink nấu

flu lita den ma ché thank, ding lam thse -

Thứ keo mau bing da lioậc xương lồi thú,

1tlư caa hỡ cốt, kep da trâu,

— ludsr GE Tên gọi đấy tớ gas (servante},

— luành thành: BỊẨM Dùa theo mà lâm

ngàng - Tšn chife quan xua cla nude Tau

— iuann | hành ac ngập — TS Dùa

thee mij lim fidu de

— |i — #8 Nch A bảo

— hương — #8 Tên vị nữ thần kéo xe của

thắn Sấm eng thần thối Tàu,

— kỳ sở kiểu — HEATH Dùa theo người mà

mình đa Bệnh vực người mình ta,

~ kiện — f§ Người con gai dep

— fa fdn — BRR (Phụn| Người thành

U0 dir) dive Her CÁ các râếu phiến HÃo

(Athans,

= lap it — TB (By Mot nuae ð tây bờ

À chầu, a giữa Hếng HAI và Ba TV Loan,

Me Han May Đúc là rẻ HỘI pin sính ở

da, luiEn tay fnot phân thuớc Thỏ Nhì Kỷ,

gợ; Wileltta 111 9y quae độc (pp Arabi)

= ih —= BÌME lơi (tnếfe 0idojptlwe),

4 nạũy — # Thun) Mot thứ rẫy nhủ, trang

rê Cĩ rnủ trắng, phơi khiê đí gợi lạ A-ayoy,

dùng làm thuốc (assa fcelicla)

— phe te ga — AFP (Dia) Tc 1 Phí châu (Afrique)

phién (opium)

— piàng — 8 Cung diện rất lớn của Tan 'Thủy Hồng xây, hiện ở tỉnh T]uểm Tây,

— phi dung — 3# Tức là A phiến

— phí hãn — TÄ3† (Địa) Mộ: Vương quác

ở Tây bộ Á châu, hiển là nước bảo lê của Anh (Afghanistan),

— phy — TM Ninh hỏi dũa thes (flagomer |

— whe — + Dua theo đời, nịnh đời

— tW địa ngực — WRRhE (Phun) Chỗ địa nave phai ở lưới: đĩ khong khi nao thốt

Khỏi dược

— tý lúy m ả — VEERfEM (Dia) Mor

Vưtag qiiạc dộc lập ở Phi châu (abyssinie),

— tàig — 2 Theo dũa (imiter)

— tí la — ‡#ʧ (Phan) Một vị thán trang Thiên lang bát bộ cla oh Plat

Á T8 Dưối múi bậc Xap a Tên mãi châu

Wong nam chau,

—!# Hai người rể gợi nhau là A = Anh em

bạn rẻ

—T Cam

— & Mật chất hai (Argon)

— hdng 334% Bang wut hai, bang Viết tên

nhing saudi thi du hang ob

— chin — iH (Djay Mot chau trong Ngo dai uhdu, nuftic ta thude vé chat Ay (Asie)

— doug —HE (Dia) Deng bo A chau, cone

#001) Vide dong (Extrtme-Oruent),

— lớn — ÂĐ Lễ tăng rượu lần thứ hai

— lanh — PÙ Ơng quan ở đưới bậc khunh Tung

— Kho BE OY) Mơn thuốc chữa người

tân Mơn thuốc chữa trẻ con khơng bi Hi

— khai 5281 Người thí đậu bậc thứ hài

Trang 13

AC

Mã Ký Đến (Macedoine) nyậy xứu, shin,

phuc các nước Hy Lạp, ll\ ‘Vir, Ay Cap

cung Tay Ay Po, ding mot dé quée rất lỗn,

mewn là A Lach Sen Pat dat vie

tAlexandre le Cirand), 351 323 trước công

newyen),

— han toe RABE (Hog) The taal bets it

đường khí høn jiu toan taste sulfurcus)

— hin foun vd: — BEBEA (Hod) Thir hos

trợp vật da hg lu chat ney va ding kh

hod thanh whung i dung Khi hưm lưu

Toan nd: (sulfunt de sodiuin)

— Nhl KEEL Nati anh es tan cf

— nghyên S87t Người chi dau bie shi hal,

Neh 4 hor

— night GER Noi ủ ở không rõ tiếng

— nÑĩ bạ n£ ä S5ŸÑÍ5ƒES8 (Bia) Một nuốc

fAlbanie!

— A — BAER (Dia) Tie 1h A chau (Avie)

= Weal BEE Teng adi do

— shin SE88 Dưới rhánh nhấn tư báu -

Teh gor dng Manh Kha,

thi) — itt (Sir) T4n nude doy xia Wien

lưu vue Laniag Wa that advig Le Tigre er

LEuphratrl cfing eg 1a A Tây lm A

jAssyric)

sêp man — AOR (Mody Thi luan Ina jr

tung Khi hon WeU tear (acide azoteux),

1h BAA Tite anti enn re,

liuàng liên IÁ vị thuƯớc đúng, 1n dung cái

khó múi không nồi za line

AC $8 Củn lầy - Nắn lây CAT hi được

"ro HOY Hye

FE MAU trai voi chit rhidn 2 Hun air

— tidy SBRE VA Las những điều đốc úc,

= bie) HEF" Bar iay để lít tiệt nhau,

— ot BSE Clin hb &I0ôñnp tốt (ïiuv1ếi,

+ hiểu — Ÿ§ ĐÀN thiệt eeh de dit,

của —## Vì hoa tái bất kỳ vuá chối,

trải vôi thiết Chung lù củi chế] bình thường

— sau — | Kẻ lung ác võ lại (bundi),

— nh — 4% Tiếng xâu (00|đ(09/05 renen),

— dữi — Dit moi cavh die da,

— dio — ite Nhà Phải bối hạ duty ies

tủ lôi sau ki chet pal di de dg: die wane

iw uf, ede sinh

dy — Bi Con chin di hny tam fay

— dd — $£ Bạt ngưới lũrä việc liất luruftg

— `

— dik ~ FA Phdm hanh khong tt,

— xổ úc hậu — 3SÊŠÑ lam điều ác thí lái

cũ thiếu ắc 1y4 lụi

— hụt — T8 Ác nghiệt liay lâm lau

— Alfie the cit — H823 Tay nội ra

những điều dữ rôi lại phải cluH lãy

— liế! = # Xu xà khòng tốt,

= ly be MEAS Cai di lay tey bp char ly

4|# đa sức của ray tranh liuy yếu,

— wa FEE Mu da, lois ma qui - ed) mi

nyuil Gana mang sang (liable, denn MmullMMlse apparition |

— 1a phẩi — BEAR (Wan) Hoe phải chỉ thích miêu 1á những chuyện kỹ quãi, hú

âm, thê thàm, những tôi Khối thuốc phiên,

in rượu ñn xanh cúp những tối kieh

thie) phon vị rit manh me: Beaudelire

trước Phiip viel tp me es fleurs dui ial

là đúi biểu của plas Gy (dinbolistes),

— sung —## Ma mộtlg thay những điệu

= ngliedt = 8B Mann bier itu ic

— ngôn — Be LAn cher raia, Loi tbe Mote hur

người

= gaye din phone WFYI Can, wang

ganh pio = Ngh, Tinh tÍnh tí nền trang 200

— nha $ŠŠ À, Người ấp Whe (Pera

inechunte),

— nee — 3 Mai nghi mudn ha opus

AIMftr

Trang 14

ACH

Ac vam — 30 Meter phar ey de

— quwin main duanh — ÑRÑR Cải xâu ác

dã đấy =Ngh Nhiễu lội úc quä

— ti — 3% Con qui thường hai người

— tải — 3Š Bệnh đau đớn khó chữa

— thanli — Danh tÌềng xi - Tiếng kêu mà

ai cũng phết

— thiin — BẬ CC sâu, cò độc - RwU goàng ân,

không ngon

—!hẳn — ## Vị thấn thuộc về laà ả¿- Wy

thin tring, phust Jat Barry efidu de,

— dit — oP Người thiêu niền hất lượn,

— thụ — WW Còn thù di, nbu cop, bio

(hébes Feroees)

— dui BFF Nan wy nhau- Bapay chie nhuu,

— the SBE An a6 xdu, an using khd si,

— tieh — 4h Dau vết làm điểu ñe

— tie — ÊÑ Năn mất mũn

— ur — F Spiny bal lương

— aven f§ÑfE Cân tày nhuu - Ngb ‘Than mot

— sn EMH Var nhep boa,

ACH BB Chéi - Chả đất hiểm - Ngân trở -

Hẹp nhỏ

— HE Chan đẻ

— FB Nab wily

— ÏE Khñn cửng tai nạn

— FEC yong da dé bude eỗ nipfa vào lay

xe - Cũi mà cang để trên vài trâu hủ để

MUỘL vàn củy

— tũng ÑBĂŠ Lùng khôn,

— liũn ÿ#I§ flop lÂy họng người la

lây chủ đãi hiểm yếu

— lữ — ƒ§ Chen gift duoe ens = Mạnh, Sức

A1066 (519)

— yên — 38 Hàn chân chú đất hiển yêu,

— nựn [ER Ta! nạn rúi ro

— Iiglicb Wữj# Khí trang hầu không lhuân tiên

Aveta WEE Nov yuan 4h hJfm yeu

— 0 HEF Gittehd dal idm ae phony quin

địch, -

— rich WERE Hep hal

— wir [ESE Mo van cop KHON, khong Wide

— nủn 18 (Địa Tên nước ở phía Bắc Whi

châu, là quỗc gia cô nến mỏng văn mình

bi mat, bode nua bi mdi

— wien — FB Viếng thảm ñgười chết

— JIei — †ệ Thương xốt (caittsẻrailh

— luø 3E (Địa) Một xứ trong Ấn Đã -

Chita ở phía tây Trung Kỳ, thuậc Phải: ,

nay la Lao (Laws),

— mui SH Tiếng chím keu 06 vé bi thueny

— oi — Ÿ8 Bí ai gắn hân

tan — ¥R Neh, Br quan

— ly hde mie — SRT Tlenp dan thu) Heng sao (Ge) na em chee Ay ai

rie — V8 Thuong née (regret)

Trang 15

AL

ÁI vấl — 8 Neh AL tit,

AT 82 Thing yeu tiến

— WH May deni - Dang may mo mit,

— oi FE Ding may mh nie

— dn #Efl Tình ái và An huệ cổ kếi vừa nhau

{affection mutielle),

— cñii\ —#W (Sử) Tên một châu của nước

18 ngay xưa, tức | Than|i Höá ngây nay

— dank — % Ham dant

— dds — FE Thuang yeu mo von rong

— hd — 79 Ái tinh lai lắng như nước sông,

— ha — 3È Yêu hua

— lệ — ti Thưnng yêu che chớ,

— fit) — 3# Bạn bê có cảm tình đặc biet

(am! intimes

— km lẻi —&# Đuùn thể những người

lây rình ái hệ trà kết với puta (s|nllea]e)

— Aten — B[ Ngutn thân yêu (nguyên: là tr

BÁI đều gạt thua như thế, áu chỉ con trai gợi

coy gất thú thế)

— È chủ nghĩa — ÐSE# (Iriếu Tức là vị

nea chi nghia (Egoisme)

— kinh — BỆ Yêu mến trà kính trang

— lun — #8 Thương yêu vì nề

— hii khuẩc — WWWMỨ (Nhân) Nhà phụ nữ

vân đông rãi rổ danh liếng, người Thuy

Điển, trước lác rải nhiều, ehũ trương đế

cao mis intr (El en key, 1849-9),

{auachement),

— lực — 7Ÿ] (Hod) Cai sức củu hai hoặc

nhiều vâr chải khi gân nhau thị kết lợi: với

nhau để biến thành chát mới (affinitẻ)

— !g<xm: — ă£ Yêu chuông để mà lhưởng ngoan

— uÙ¿ — Ÿễ Tiếng goi đứa eai yêu mến,

— nhĩ lai — RfR (Địa) Một đảo quốc ở

pola ay nước Anh, phu thuộc với Anh

— sane @ —i) (EEE (Day Mat nước quần

cttl È hở biển Ealtique (Extltortiie)

=

AM

Al siing — We Yeu chuoig,

— tải — 3Ÿ Yêu người e ti - Tiệc eal 1p của 'gưỜi tụ

— tha chữ nghữa —WEäÄŠ tTriề) Tùc lũ Joy th eh nghia (altrursme)

— lữh — 8 Thương ti#c (mérager pwrgner1

— li — TẾ Tình yếu nHaH, trai aii yeu

nhan (amtotir affection)

— tú! — # Thương yêu loài sinh vật

AL Bi Chi ular hiểm rô, chút hẹp - Quanl:

hiu chat

— ## Thất có

—hai JÄ## Chỗ đảt bướm yếu -

(Poine siratégique tỊIpilfteAfÿ-

— fang — ## Ngũ văn làng xúm ử nÌữmg chan chathen

— tiểu #ÑBÑ£ Hiểu t6 teannaitre & fond)

— lien — 88 Batt lcỷ, có nhiều kinh nghiệirl

— the — SA Thuộc hiểu rỡ, Xch, am luyên

— tưởng — SF Hiểu biết tưới tân

[cunnattre & ford)

AM 88 Toi, kin, ngắn, rải vớt chur eninh OF

— ảnh —# Đồng lập ]ử ö chề tới - Nyeb

Những nồi thảm sẩu uất ức,

— can — TẬ† Rĩnh nước ngắm uười đất

— cbf — FHT ri ogdisy (faire ullusien ä,

— tÌiia — ® Ông vua ngu tối

— tung — ÑÑ Clze tổi - LÍ imẻ ngái độn (ii|töl

imbécile),

— dac — EE Budi phong chime

— thum — 8 Tri ràm buôn gấu - -

=— địu — HH Mot cách ấm mudi, bi mat (en

Trang 16

AM

4a hựi — & Han hại người cách kín ngấm,

~ tiện — ÊÑ Mối giân ngắm

— hiệu — Bà Khẩu hiệu kín trong quản

(signe Searet, ‘mot de passe)

— hod — 2% Lửa ngằm gan vita ching tắt

— hop —& Hop nhau một cách không ngờ,

— hi — FR Dong made ngdrm din oat,

— nue sai —~ BARE CY) Mey cd bent) du

mil Garé con,

— nuiệi—ϧ Tải mờ, phản đổi với quang

Tính (nsrure, fuehe]

— Mm — BR Mưu ngắm để lụu Người

(machination, projet mystériei¢ )

— ngue — SK Neue 16) dé iting phar phom

niin (cachot),

— hiểu — PR San kin

— nunÑ — 35 Neu nba mà không (ở tr ly

— ait — fB Nhãn người ta không cht 9 mh

Biết lui = gre) mide cach bị 1L (0I44.4gxifVIAL

IHitf|ytrte}

— ni — & Viel (rim (divide)

— liuẩm — ŸŸ MẠL thâm (gen de wen,

ES[11I1)

— thất — ® Chỗ u ẩm không có người -

Neh, Am 1 NEL

— thị — 3% (Tâm) Dũng cách m thấm mà

chi thi dé khiển người ta bât giác mà phải

theo tinh, nhát mình cười, người kía bị ẩm

thị tùng, cuối theo - Nhà thói miện lợi đụng

site din thi-dé lan thuat (Suggestion)

— Wei esis Un tok — FRABABTE (Tam) Cal

Hah dé bi dm thi (Suggestibitite)

— thiểu — 88 Loi van khêng rũ rằng mà

riổng Sat)

— tiểi — ÑÑ Ca tê hân không chn người

hết - Ngh Ai nial Trại ngời,

— lieu — ÏÑW Triêu lưu hỉ mật - Sự hiến

lmã sung đội ngắm kít củu cúc thế lực -

Âm mưu eủa nhà chính lrị FÍnttlgue,

— lễ Ngu dda «TO Mun ~ Soy iy

— dum BE Bud râu lat Wo

— nhidn = PR Bude rau

=— thu = # Buần rấu xót thương

AN #£ Ém đếm, trái với <hữ nguy ổ - Suo?

V4 An lai?

— |8 Yên ngựa

— hii EH} Bay dat sh sang {dispoxer

W'wvance),

— hung — #8 Tri ninde cho yen

— hie S48 Yen ngua Va do bdo = 5 oly

nyu ati tro

— lẩu 2H Ban cung ma wn phận

— bẩn lu dụo — #Ä#ÄÏl Chịu nghèn khô

Imñ vui lễ trời [heureux đang là mềrdiocile)

— lun — 18 Giữ gìn miễn hiên giới cho yên

— dt — ïÄ Yên vui thoap thấ

— dueny weeny — ÑÑZ (Nhân) Xch Thúc Ân Dung Vieng,

— đc — f8 Sao được?

— đính — RE Định cho yèn ẩn, khẻi rõi

loan (pacifier),

— dé — f% Bie twang ving bén - Ngñ Ở

yén khong déng - (Nhan) Mét yj !hị nhan trứ danh à Bắc Kỳ, tên là Nguyễn Khuyên,

— hilo HF Binh yen (pals et prospérité),

— lại — Ä# An vui (hiến»ête),

— lụt tinh the — BAB (Phảu - thứ giản

cute Iie,

— mt FF Neua da dat yén để cười

Trang 17

AN

Ay deh SSSR Yen chy tiệnh trội,

mi giay =— MBR (Y3 Thuấp ngừ

— 1l độ hụ hủ — TRẾW‡REf (Sừi Tân

thi phi nade rà, A đổi nội thuộc nhĩ

Dưỡng (B1R - 907)

— 1m g1 =— RTÊM (Sửi Đi Lý Anh Tân,

nhì Tống nuối thi nhịn nước tú là Ai

Nam quốc [re Tàu chỉ em nước lạ là

mL quan cits ho thoi),

— wile — BE Lam sa?

— tụy — Ÿ8 Án tràn và nỹuy hiểm,

— niân — FF Binh yan thong Wi,

— tin — A Chite cha van phung cho vo

cá quan that piim = That phden ménh phy

— niliển — ## Hình yên vô sụ,

— mưnä — 3W Bình at (Bleli:ẽrre)

— du — #3 hình yen, ving ving (stably)

— pln — $ Git phad mal) Noh, An nda

(cottedt dhe sim sort)

— jliủu thủ lý — SFB An chi phận

mình, mã s\ữ 1ây khí tiết (fÌNHì

— phi — Ÿ An định phú uỷ

— nhủ phi —$ÑR !Sũ Buổi đâu Dân

quý Titlnp |lura các nghĩ viên qudie HO! 16

chore mi chil day gol th An Phuc Cau

lay lô lây Ben Kỷ Thụy lâm lãnh tà

— tu = FE Din bi dé detge an ivan

— lại — Ủ đâu? -Vữnh vàng, không lay

chuyểu {srahtlttế),

— tin — 3§ Chân người chết (ertaetrer]

— lim — !È Yên làng, đầnh lòng

— tia — fig Lam cho cải than dine an toa

— tilt — SF Than thé yen vu

— tin — #8 Tinh thay yen ling

— thiểu chán: =— BE (Y) Thuốc lam chủ

Tinh than yên lang để ngũ được

— tu — T8 Thư thất

—thiển — fH (Phar) Thay tu ngồi yên lãng,

dé mem Phar vi suy neni ga aan thigh,

— Thể — È Yêu theo dev) mild

— hit — $F Tinh tình thong thủ

— Hitting —AB GIG yt việt thường, Không

LL ee NỊ,

— mh — Bình yếu Vô xự (tranuuille

ellIte) Tình Nghệ An vã lĩnh Hã Trinh

— lưu — # Ngồi yên, ở không,

— win — Binh yên, không nguy hiểm

— iv — 48 Dinh dine hd ini,

— ne — F (Bis) Trai i 7 huyen Đông Triệu tính Hải Dum,

— tiny — Nghĩ ngơi

— 1t lpnag —- ELẾT [TTifel Môi thứ cây ò đihlệt đổi; cao chữmg 9 LŨ thước, lây 0liưu day làm hương liêu và thuốc, và gội là sáng kiiÊU tri (bènjaihi},

= Wh tn — SSR Hoi) MOL thi ton tow thay thude ding dé lin thade phone

ha (weide benzoique),

— ii — WB Khuyen giải teonsoler)

— w — Tử Ö ván tụi chức vì minh

=i—Ö yêu

AN Ÿ# Tuy hấm vào - ẢI di - Khủp xứt - Thea

thứ lự - Cử vũn sốt việt trà xết việc khiác

Ea khi dũng như chữ 3,

— # Yêu lặng - Buổi chiếu, muộn:

— # Cai bàn - Xết rìh 1z Crom moe vier,

Hioậc vế phẩp luật huy học thuật

— bổ |&ÑÑ Tuy tài năng tự +-ächt rủi bổ quan

cho mor ngual

— lủuh halt dény — Fe 4B) Déng binh Iai khong ni dénh,

— sd BR Vua chet, nay xi goi lá iin dai

— di: #W$ Giấy mũ việc nuàn (pikerx day

dossier)

— haul Be FF Bi wan

— khuja — ® Khảo xét vũ cần nhưúc hơn kên

= khow whi hank — #fBƒT Xét Kho tiểu

trung luật tà thí hành

— klledn— 3 Xét từng, khoẩn iexaminer pur chapite)

— Kiem — Bi) Tay để vào gue

= kiew Sf Nhimg vide kign tung, eony cde

ông kiệu khác

— tý GEAR Chiée thea ki (tất định

(pénodiqued,

— Wb RR gv lý trung cìi an tes

considérants d'un jugenses)-

— mui ARBRE (Y] Một thứ y thuật dòng, cách:

đấm bắp mình người bệnh đề điều tiết ƒ3ñ lhit và giñn cha mạch tiúu chay 1hÔng,

Trang 18

ẢNG

Anonwets — AEE CY) Dhily thude Wit mel

— jighlem — Se Rem act md tin cho re

chữmg cử

— wr inet) — f#Ÿ Chan dione khong che

địt tới

— ici? BR Bud} corp i

— quan EBL XU cho dény qué quan

— út dữ — SE Ông quan thứ bú trong

dah gery vice Ninh ngue Guge provincial),

— WEB hi xét sự thưc - Khủo xét cllE

an kien

— mị fEj Xét hỏi ME UML Wi

— + 3&lñ] Vu lừ trạng án kign (documents)

— án SE] Xét hài

ANG #8 cúi chậu,

ANH 3% Ten chuny lott how ~ Thit how 11

niedr- Neuty (i ning suse cling ~ Cai iinh

tuy Dep iit

— #Ÿ! Ten way unh dân

— 42 Tré sun mới xinh

— # Cái tình miệng thà bung to

— Fi Ten chim

— lụt $‡Ä# Người tài giỗi vươn lên trên hạng,

tÌhfArie,

— lẩu — ŸÑ Cai tỉnh tới šịnh tôi lạ

— trịth lan — ERÑN (DỊu) Từc là Anh-eil-len

— vit en — BF (Bin) Moy din quậe ả

phia way Au châu (Aneleterre], bản bộ của

nuröe #lạn bất liệt điền

— dunlt — #l Tiếng tâm đẹp đề (gluire

cilêhritẻ)

— gần JRffE (Thực) Thử cây cao chừng 3, 3

thước, lũ nhổ củ rằng cua, hea tring, yub tain,

tị chụÝa (eerleler)

— hai WF Tee con rat nha

— tie BER Anh là đẹn nhất, hấu là trới

nhữt - Anh hùng hào liệt

— tow — # Dủy mì dẹp nhấÌ - Yế đẹp ue

(bewuté é¢lutainte),

— lau ‡WÈ Hua cấy ảnh đào, |à quốc la

cũa Nhật Bản,

— de ZERB Link hén cou ñ nười woh hing

— làng #E## Anh II vow loli bow, hing lh

vua loãi thu -Anh lừng là ngưới hào kiệt

(Anh hưng cự — BEBR Hải ca tản tùng cộng, dửc của kẻ ath hùng (épopéej,

— làng mụi lộ — BÉ3EBR Người anh hùng,

đân lúc đã iâ, cuối đồi, hay là gập làn

edn đà

— trung lun thời the — SS th Neu

anh Hing gay pen duce they the dé die

việc, như ông tlen Thịnh Đến gủy cuac

eich mang nude MY, ong Litt Ninh gay

cuộc củch mụng nước Nea

— thí — ÑÑ Khí tương tối lạ

— hier — 75 Neh Anh hào

— ty — Dam Anh, chimp 1.6093 thatie My

— lỉnh — BB Khitheng ws trời sinh,

— liên: — 8 Người tải giỏi có mưu lược,

— ly MBSE Bota bé crongs nam siu tdi

— nhưệ SEB Shc sto tuoi tối (ardent Intelligent)

— tải — 3Ÿ Cả lãi giỗi cut sto

— thần ME Miệng người cứ gái đẹp lí

hoa unit die

— thy S08 Newin Main bd pidy ed tone

(fenttnte obltbre, hepatic)

— wiét — Ÿ Người (i gi thong minh

— tì — 3 Đen tốt khác người thường

— quấn — 4% Anh tài tuân kiếL-

— nv hoe BRIE (Thue) How chy thuốc

phitn ding lant thude (fleiir de paver)

— We sue — SRF (Thue) Vụ hội cây thuốc

phiện, dong lim thiade (cupsule de graine

de parvo),

— vat BH) Nhin ii dep tot

— iF — BL Anh ti vi vil ding (Brave),

— wit Aly (Bony) Chin anh vO, eon ver, con kee (perroquet) - Cit anb vi li thử vị rat rigon @ imién Bach Hac, Bac Ky (pardon mandarin),

ẢNH BÉ Ảnh sang chiếu lại

— lụt! đặt thư BR#S3ÃẤ# (Sử) lún Khung nytt đời nhà Tiển, nhà ð8ều, dềrh kiuông

cũ đèn phải nhữ ñnh súng cùu tuyết để dục

gich - Khic khổ ehiim họa

NTE Being, hit cai gl sti có hình thí cú lung,

— hụ =— fW Chiếu ảah chip hong — Neh

Điền ảnh [itêrna)

— Hiàïng — WẾ Bóng và tiếng vang = lÏInh inh re nh, thanh sảnh ru hướng Mek

Trang 19

AO Quan Lidf ve) hau, cd: ime vất nhau -

Không có thực wi hw khong vd ảnh

hướng chỉ đâm

Auk ae — 3 (Phảt] Mhững sứ vật trên thế

giỏi déu hur số nhữ bóng cả

AO ©) Lom xuống, trải với chủ đột 4

— @ Giét het moi người

— chidn BRE Danity pict hl moi ngwoy

— Hh) PIES Chủ lãm xuống và chổ lôi lén

~ hol BE (LY) Cav kink mor lim vio

HTNfUMF SuHk£ AE}

AQ BR chi kịn ‹ Sân kín - Ý tử hay

— 8 Hới nan,

— #Cũt ho mắc đế chẽ mình

— bi BUPA Say xin:

— didn — 77 Van churong sau kin the hid,

= dan kỷ — [#2 (Địa chí) Thời kỳ thử hai

trong CS Anh dui (Pénende andovicienne),

— địa li — HOF (Đua| Mới ti dân chú

& Trung Âu (Autriche),

— nde †#{# Trong làng lãi giàn

— nghĩn I### "nha lý sau kín khô hiểu,

— ring — fet Stu kin,

— tich — 3Ä Yêt đấu cũ kilt $&u, người |a

— giấy — 3# Cỉnh tượng khong tur

— dang #E (Lÿ} Cải đèn dùng để chiếu hình

Ảuh trên tấm gương vào rHÚt tim vải

(anterne magique, fariasmagorie)

— giác — BE (Tain) Cam aide 6 trong khi ¥

thức người cội đương miững lưửng,

— how — HE Bien hos - Cher,

— hede — 3 Lity did không thực tà lừa đối

— wide — 3B Mong tw khang

— lũng không hơn — 3S#SZ†È Những vải

hư không

— Iihldht — 3À Người diên ảo thuật

— lhấn — #(Phi) Thân thể không có thực:

— thẻ — †# Thứ giới vò thường, khi thể này, khí

biến ra thể khác

— thuãt! — fấƒ Thuật nén do, ma thual

AP

Ao ray — BE(Phat) Trin thé mong du

— lượng — ## Hiện ttranE không thực như

# bửi hiển thường nha thấy cả thánh thị nyodl biến ở sã tực thuếmg nhìn Thấy củ

nude (inuraged

— tưởng — #ÕL Tự tưởng Wao đâm tuyến

Abdo Clluslon, chimere)

AP BB Dan ép - Butte toi gan

— fan vít

— fl Ep vào - Ký tên, đông dau - Gar gn,

quần thftc : Thể đổ để vay tiến

— cléde SMM (Thine) Cây nụân hạnh, là the

hinh chan vịt (Eleusine coracana) - Mon

đô (in ‘Thu, nau bang gan chin wit,

= cine Hii — BO BR Bong) Lawl dong vat co

vil, thom oh od vic (Grpithoryngque)

— đảo $98] Sin den

— điện — 4) Di ken theo (escorter),

— ie ke BREET ILÿ) Cát d6 để đo ñp lục

ca khong khi (barométre)

— đương fỆY Nhà cầm dd

— giải — Bt Di theo gid gì kẻ pham (tt

để đem đến nơi khắc (escozter}

— lực T87] (Lÿ) Sức năng của thể cứng ép:

xuðng hưặc thể làng và thể hơi ép #uông

mại dưới (Presstpn) VỊL, Ấp lực củi không khí (presslen atmospliepique)

— teeny 4849 Dj theo doin xe hoge dodn

tàu chữ lương để giữ gìn (esenrlsr un

— Wing 3% Moy hghìu như Sp glai, mor

Tglin nhu ấp tâi,

— vận — Ñ9 Dùng vấn trang lối vjnr v0) cho tệp nhau.

Trang 20

AT

ẤT 1Ñ Ngàn đến, cấm chế,

— it #hiưmg thun — FEHB Che cái xấu

cứu Nguoi ma et bly phd edi wr,

—ÊÊ Trụ tới dump ohir khí äm - Khong

mưa cũng kluủng nắng gui là âm

— d¿ l§#E Việc ác mình tầm khong al bet

— ba Bik (Am) Kho mot vat gi phat am thi

nề rung đông, không khí xung quanh cũng

rung tðng thành như những lần sông nước

Condes sonores)

— binh (5 Linh & are phd, tite 18 ma qui,

Bộ lì cúa nhà pháp sự, thấy phù thủy

— bá — 8ï (Sinh lý] Bồ phận mệ ngôi cứu

sinh thực khí của đài bà (vulwe]

— tan — GF Phm khó ở trong chổ râm

khong e6 wing

— nih — HR Chu dao inhi cách kín ny -

Câu khan than phật

— chất — R8 Điều phúc đức làm khủng ai

biết, chỉ qui thân biết - Nghỉ Âm đức

— cổng — Yh (Ton) Cong die kin ma

nguivi ta khéng thiy dutac chi qui livin biét

thôi,

— cing —B (Ton) Cung Diem Vuong =

Ast phi (Chateau de l’Empire de Pluton)

— tực — # (Lý) Đầu phát sinh âm điện

trong dién tri (pole négatif)-

— cự diame hái —RÄ[IEE Hết suy rồi

thinh, het cue pit sucing - Theo dich lý, khí

âm thịnh cưc đứ khi đương tải lai -Rch Bĩ

cục lai lát,

~ ding BE Thank dm về dụng trig0, tiếng:

ni va ddr niginesh

— ding nat hi Am và khi đượng - Đất và

[ãH vợ và :hốg CA) va due (principe

Itlle #1 pglItetpe ferntelle (

— dưng cách biết — |BWB{ Người chết

(Am phú) và người sống (dương gì) cấch

JẨm dương gia —ÑS Những người chuyên

trị các thuật don gidp, Jue ham trich nihil chiéni tinh (Tireur horoscope, devin),

— đương qguải khí —ÑWB†EfđR các khi yêu

quai trong trời đất như tuyết ở rùa hạ, bạn:

ủ mũa đông

— thứmg thạch — GRAZ Tht da có tính chất

hút nhau,

— đương tuý — ÑÑỂ2k Nước nông nước

lạnh hoà nhau - Nước ở giữa lòng giêng,,

— thương tiến — ÑÑậŸ Hai đồng tiến của

người mê tín dùng để xin kee, hũy đồng sấn đóng ngửa là tối

—dạn — 8 (Sinh lý) Cái lễ trong sinh thực

khí của dan ba (vangin)

— dia — th Chd im, khéng nang - Mé.ma,

— die —W (Lý) Thủ điện thuộc loài âm,

cũng gọi là phụ điên (élecwiejrẻ nếpaf1ve)

— diều BAG (am) Chi vé tiéng cạo liêng thấp trong &m nhac, haac tirphd (ton, wecent),

— dor (23 Doc ac kin ngam

— die — $3 Neh Am cong,

— giới BI (Ăm) Thứ tự những tiếng thấp tiếng cuo (gamme)

— gian RềfB] Nch Âm phủ

— hỗn — 38 Trời #m u và lạnh lẽo,

— liũnh — 3 (Sinh lÿ) Đô sinlt thực và đá

Tit niệu {cho nưở tiểu ra) cha din ong

(penis ou verge)

— Niet BE Tin bie (nouvelles)

(mechanoeté secrete),

— fini — 2K Trong biển co những động vật

li mình cả lân chÃl, cổ khi trữi lấn, cái

dong vat ily wo he [bn sing ef mdr wat, ed)

sing ay gui li am huả

Trang 21

ẨM

Any her FH Vite 14 thanh hor (uccoustique),

— nS Ci trllnh của đân bà - Am mon

— Neh — BE Phép lich sinh thea mar yrane,

tức [4 llclr Tâu vả tea rutin yy,

= fey — ŸÑ Thuốc l9ẠI Âm, như diền khí

vé Kim Joal,

— lới — TR Rét không ude ms Ady) cher

newts

— Int Am) Noh Am digi

— ian (ES Long ở âm bố luật tn hinh

— wa —F Ki An um ma

— pin — #3 (Sinh lý) Cái lễ cla âm bo =

k4 mninb (wulve) (cubale, =eItiB|0t)

— nu — #4 Muu ke bi mit,

— rutis’ — FE (Sind 19) Boo dah, cũng gm là

via nang (bourstscolum)

— nghta Bak Tighe doc va 9 nghila ete chit,

— nhạc—#Ÿ Dùng miệng luậc loãi bất ñm

để phải hiểu những tiếng thích ughe ve

làm thích cho ngudi (musique)

— nlụt gui — Š# Người tịnh vé nghe im

nthaE ÏtuisieI#rt)

— nhạc hạc — ##1# Môn hục dạy về 0m

nhac (enseignement musical)

— nhan hội — ##Ầ Đoàn thể tổ chức để

hoe am nhac (Société phiharmengue),

— nhac viện — SARE Cho day Om nhac

(Concervatojre de musique),

— nhai IE Hang su,

— adn —% Odin kin mink khong pier -

Lâm điển á¿ 5] oan vé saur

— phin — 4B Mo ma (tombe, tombeqie

sépulliure),

— piiểt —#† Khoảng thời gian tử giữa trưa

Ey titi BIN,

— phony — TR Giỏ linh [vettt Froid),

— nhủ #Ÿ$ (Am) Dấu hiệu dùng để zhl

tiếng về ânt nhạc (note)

— phủ JẦ#f Người mê tín nói chỗ hồn người

chet t (euler, monile des marts),

— qilaz = Tổ Oui thần — Thần mưa

— tủ! — 8 Nok, Am tt

~10—

AM Ani sac BEB Am) Tính chất phy bier hui tat titng cao va maul hany, nhaw (inbre)

— sản DBF Noh Amtham

— te — B Vide bi mit Vise thomp cung -

Vide (hude ve din ba,

— than BE tẤm) MhOng side diy irony fim nite (sen),

— thin NERF (Sintv ly) BO phon be Agodl cl sinh thee khy day bh, ih ft €ấu full: cố dar thin (rondes levees) và Uda thin

— the — t Mãi tráng, Tục lruyền vãng Lá

con (héngoe & oun min iene,

— 1u —Ñ (Y) Cat ohot noe ngdim trong

da, Không thant mil ra nzoai,

— li — El Tức là Âm phủ

— tải — BB (Am) Tiel ũn những eung'

niin bac chy Am ive trythíne để tt 111I8iqU6),

edie (hd Géng cao thap (intervalle de sons)

— Jrong BET Muu ké quan trang không (he

él 16 ra ngoai được,

— ti — RÙ Giúp ngắm - RclL Âm trợ-

— tử — 8 Tưởng coi âm bình

— liết — Hoi doc lên ngin agut gọi là

amy uit,

= uy —JB (Y) Bénh liệt dưng cúc người

con Irai không thể làm tinh giao dire

cing thutmp gol (4 diwmg cu Sal ot

(impuissance)

— indie — #4) Định trắc trí mải

— van — 32 Bam mây toi mes

— vin Bil Nhing chit ddiig ant (vdn) ding trong tim ohge va 1 plat 11)yyes)

Trang 22

ẨM

Am wih toe — 788 Mon hoc nghiên cựu về

những tư &It và tlianhy vận:

= ait Noy Aen hộ (Vulve),

ẨM ẾŠ táng ram - Chế tay - Ơi trịch hạy

quyến 1lwÉ củu eho Ong dé eho con chau

được hd Cling viet fi 9

— Mf Không néi rä Liền,

— 208 Khong nti ra tiếng

— bế RR Lay chan dm sinh bể làm quan,

duce chite quart (phai sat hach)

= tho — #8 Cha Tam quan ma eheét 14i, eon

được chức ấm thọ {kllöte phải sắt bach)

— trìu —ŸŠ Chẩu người làm quan nhữ äng-

aia dete tp aii

— tử — *Ÿ Con quan gọi 4 i lữ

ẨM £% one

— bine ne — WKF Nguoi udng 214, nghĩa

lũ nhiệt tầm lâm nên phải uống dổ mãi -

Bút fugu ele Luong Khii Sidu

— die elt Khdt — MUE8 Lắng tượu đọc

“để kiwi khả| - Wgb Tuy 4inạc vui sưởng

miệt lúc ma chịu hon hai về sau

— dã — ŠÊ Pu tổltg rua

— Aid) — Usha pan, nudt pian

= tw = 78 Cũ Vụ vÌ tổng rượu mã sinh ra

— khẩn — TÈ Nuất nước tất, khóc không

14 liếng

— ide iy — #EfEff Uống tra ma ria

sin đầy =Ngh Lối đều lỗ: mã quyết tự cải

—= lệ — f# Vong nde mai, Neh Am kha

— fig — BPX using (boissons)

— phie — ŸÑ Ð8 uống rượu tế thần đư gọi

Iñ ẩm phũc nghĩa iã uống dé dite phic

— they ñr ngivữt —ZRRBTR Uống nước

nhỏ Iguốn - Nạgb, Hướng phúc nhớ đến

nawm tag phục,

— thine — 22 Ung va an

— they hoc — BER Mon how nghien guy ye

aut An ung {sitiologic)

— tién — §% Udng rugu dé bier nhuu

— Tre — #Ñ& Bữa uống va bea an

AN Bon

— 48 Long lo lang - Cim tinh dam da

— AR Think lớn - Cảm Tinh đâm tà - Tên triôt

triều vua Trung Quc Vd, Ấn Thương

— bun — $f Av yuu bean cli

— cach mht — HBB (Nha) Nha ad boi chi

xiphữa nước Đức, yon theo nghé buon bie

và nigllÈ chế rạo, tái khuynh hưởng về

xã bôi chủ nghĩa Năm 1944, dng ket giai:

cũng Mã Khắc Tứ, tự đồ vẽ suu bar agai

cũng nhau vận động cách rang rất hữu lực

(Engels 1820 - J895)

— cắn #88) ‘Tinh y chu ddo (affahilile, complaisanes),

— chiéy BIBT chiến rùa vụa đâc ben i

điển cho bấy tôi

— diễn — t Nhân ngây khánh tiêi vua tan An

cha bây tôi,

— đc — #8 Dúc làm tt [ zẻntêrositê),

— gia — #§ Người lÀIh 90 elð PIN CHÀ

ñuôi,

— han R8 {R Tite gidn (se repentir)

— hnä RR{V Lấy an hue ma cam hod người

— huệ — Ä VÌ thương ngưỜỮi mi lam cy clip người (bIgfIfäit, ƒraveUf),

— furciny — $9) Tin luưmp clip eho bint) a Ri

bị glải tân

— ty uỷ — RÂRŸ Chức quản võ xưa, hàm tùng luc phẩm (6 - 2)

— khoa — TL Thời đại khaa cử khoa thì

đâc biết, mở hi gập có khánh điển

— mãn Rtÿ8 Đáy đủ

— mẫu JBʇ Xưng người có ơn lớn với mình edug như mẹ mình - Mẹ nuôi (tmiệrr

nourriciére)

— menh — ẨÑ Mệnh lệnh giia vua bạn xuống

— IIgllit — #Š Cắm tình sâu (II[V (sentimenLL

'đ'a[fectim rẻeiprcguIe}

— myo — 38 Bai ngd cach tối,

— whan — A Neudi co on val minh

{hienfaiteur),

— u\ — Ÿ# Lài của ngưới cHịu ơn xưng

với người cứu mÌnh - ơn nUlô| (eaflìt

adoptif)

— nản —#Š Cñm em vã his edu (yratirude

eL ressentimienit)

Trang 23

AN

An por BEE Think vuony wrt cỏ (prospere

9 ripe)

— plu BX Xưng người có an lên với mình

cũng như chủ mảnh - Cha lhiê| (père

~ tie KER Giilu có đầy đủ,

— nr BARS Vue lam ot ban cho,

— wn 8B Lo sau (sour chugrin),

— vinh BS Vinh dies duve on vus,

— xử —Ï Ngày xưa chi gap khẩn điển thị

vou git dn wả tội chơ tù phai (grAee,

(Wunistie)

AN ED phi feu clu nha quia « ln DE daly vết

lại - Hợpnhmi,

— ban — AB Ban sich an (livre imprime)

— chi —3K Gisy dung dé in ebit TY giny in

[Imnrim£)

— thường — ŠÑ Cái (ấu so vào đồng liên

bode cfi hey chyemg Lernprenite, timbre),

— chmy — i Dou in dé Jan ching

(empreinte),

— doh — $2 Gdn char hu in vào không

thể xoả nữa (déeider)

— dd — BE (ja) Thuộc địa nước Ảnh ở

tiết Nam: Á Châu Thích Ca mnh trường ä

đồ, vàn minhphac sinh rit som (Inde),

— dé chi na — BESTA (Dja) Mor dai dard

phía Bong Nam A Chan, nos ta} chon,

ca dang bod Ladinchnel

— dẻ dương — BEF (Dray Der duony 0

khsing 217 ba chia A, Phi, De (egar

Indien}

~ đê mụlo = FESR (Tôn) Mét thứ tôn alte

xuat liiện ở Án Đạy để pian i Phat giáo, chrì

tnamg ràng thẩn khái phát [nú: Phăn Thuên,

Iahityu), thủn, phá hot Liữc Thấy - bà Riva),

clin thấn búo lắn (Iức Tỷ Thấp Mãn, Visna}

là ba huận thể của một Thâo (indousssrne)

zũnp như tiểu nội thuế tạ thương gợi là

“thuế vấn ju" (droit du timbre)

— Khon — 3 CA biny et od tin quan ding

— ledt — fl Vide mn (ompression)

— deat co — RE May in (machine

— tunn — ÊÊ Nhà tn (imprimerie)

— qué? —2R Thust phép efia thily phi thuy

(pra) ques seerbtes des yap ern),

= stich — SB Dau vet cia cai an (emprimerye

Wun seeau)

— vin — {8 Ca) dn dé lain tin (sceau)

— win — ## Ấn Khắt chí triện

— wimg §‡ (TA) Cải Hình tượng do

1G quan cam wúc mã cồii Íq sãt vàu ức (impression)

— tượng chi nghta — ARES (Nghe) Chi nghĩa của nhã nghệ thuật, cổi đeh| ÿl, tượng của hợ rằm chíu được mũ hiện ra những phẩm vật của họ lâm (impressionisme),

— tượng Haryli — RAR (Xa) Hoe thuyel của nlìa xã hội học nước Phop 1a Durkhean

chú trương râng tâm lý của hgười ta đều chịu ảnh hưởng của hãnh độtg, cảm tình!

và tư tưởng của kẻ khắc, yì thể inề inl ra hiện tượng xã hdi (théorie de |'impresaion),

ẤN Rồ Trụ với và hiện Tổ - Trình dị „tu

đi - Kin,

— d€ tl@ng thiếu — Ñ338# Phố bày diệu

tor ela minh mache di€u pfu di

— Mt — FO Neh, Bi mat

— rịt — BO kin non son da, khong rt lim quan

— (fiInl: — 3 Dâu tên khiôilg chú gi tá Đuát,

=— dljt — 3# Ö ân mà tự vùi (solitaire),

— địa — É Chỗ địt thíctt clto sư ấu cứ

Trang 24

AP

A0 —- đÑ Ấn nàU trốit trắnH tse retirer}-

Neh An aot

— did — 3# Người 6 an (solaaire)

— fue - - TR Dấu kín và rõ ra

— hin — ]E Dấu hình (se disstmuler]

— lưa it vặt — TERE (Thực) Thứ chy

gui không cá hoa quả, chỉ nhờ bào tứ mà

truyền llIig (crvplopitrnes)

— yến — TÑ Chú đâa

— +hmất — R# Ki đán khó thấy (eache]-

— khúc — NeW An kbust

— lặn — JjÑ Ấn khuất và tịch lậu,

— ft — 7 Danh từ về lực học, chi site

ngẩm cửa vật thể (fatee luiertte),

— mặc tllúy — ÄŸZk Dùng chất ch]nrure đc

ctdsnl{ viết vàn giấy, để khô đi khong thay

sac gi ca, chat fy gọi là ẩn mặc thủy, đem

hư lửa thì thấy chữ lạ ra

— m@r*— f# Dấu kín (garden le secret)

— Muìt — 38 Mai di thang Gm thấy,

— mặc — BE [dau long xdo riêng không

muốn £hn người thấy (dissimuler ce qui

est 1ÌÌicrle}

— mạữ — 88 Loi oti kin riéne khong cho

ngurdy Khie Indu (argor)

— nhiề| — 2 Nin naj Khéng lð thanh sic,

— pluie —~ 4% Nap kin,

— quite ni — 8 Người hiển ð ẩn

— tỉ — + Người cả hạc vấn hữu danh mà

4dn,

— lắng — ÑŸ Giấu giểm,

— tát — 3Š Tật bệnh kín,

— "hân — ɇ Dấu mình (se cachet, &e rétirer)

— Waly — tH Vide kín khủng thể nói ra,

— tương — ŸB Cay dae biết trong tưđng

man # chỗ Kín người ta không thiấy-

— je — #1 Khong rõ rang, phẳng phất như

ẤP B Ngày sua chế đấu lớn gọi là đô, chỗ

đái nhó gối lá ấp - Đất của vua - Nước chu

liầu - Mát huyện

— ÌÄ Chñy ray mã vải,

— liân 8# Tiếng tôn xưng chức "Trị huyện

— lực — T Thời lạc trang rệt áp, môf huyền,

nar

i

Au

Ấp nhân — À4 Ngưềi đẳng huyện

— Miutmp 3B 1.ấy lề nhưng nhau

— 1¢ BS Toe ih Ap hau

— lần =— #8 Tức là Ấp hữu

— tản ‡Rf£ Vải nhường - Khách khi - Vụu

nhường ngôi cho risy/ới luển,

ẤT Z Ba thủ hai ong thiên cam NA# lluf

— 2 Har déu rigng nhau

— B Tei not chu trong sé nam elau,

— ÏB Ngăm lâu trong nước - Bút nước

— luc BRS (Sử) Tên nước la trong Wh phd

“Thụ (trước côrfe riguyên]

— I6 veng ca BSR G dn (ban will com

Au con cd) ma Quen việc di,

— minh — $2 Lam ban vai can au Ngb a

— Mỹl##E Âu châu và Mỹ châu

— phang Mỹ vĩ — [R'#ff Giá Âu tru Mỹ

~Nẹb, Lân xông cạnh tranh của Âu Mỹ,

— jhục — fŸ Quin áo người Âu chầu

{costume earopéen),

— thiữc — 3È Cách thứa: Âu châu

— bang — #& Những đồ trang sức của (Âu tiêu

AU 47 tdi với chữ trướng # - Còn trẻ (0

tuổi trủ lai gạt là ấ - Nai nót,

— cy — AR (Thue) Cir ré nun ú tiát giáng

mot Fi:

— hoe — 8 Lip boo mm: con (enseignemen

enfinntin),

— nhờ — 3ƒ Mim nữm (botgeen).

Trang 25

Au

Anny — Hi Non nen

— trí idi — Ÿ#fR] Nhà nuôi và đạy tẻ con từ

„ *lu IMổÏ trấ tống ( (jardin d'enfance)

— iif Nude day song - Chạy,

— cap if, Tran đến - Lien luy (s*étendrea)

— thiết — 3f Si tình khúc chiét, như lần sóng

— dic — i Song (vague, flor) -Tink hinh

— la mái — Š### (Phan) Vượt sang cd

chính quá, tế độ được người Cũng gọi là

barla-da (Paraga) - (Thue) Cay mit (acquier)

— la màn —§P1 (Phan) Hành vì thanh tình

{Prabumaana)

— Jan — 7B Dia) Mot nước dân chủ ø Trung

Au (Pologne)

— fan —ifal Sug - Neb Tầng lớp trong van

chuong khi lén Xudng cing gol !4 ba Jan

tư trào

— lũng — ÏÑ Làn xông,

— lays bind P13 # (Địa) Mội nước dân chủ

#Nam Mỹ (Paragliay}

— lụ = *(Bia] Thủ đô nước [ấp là nữ

ila 46 hai # Âu lục (Paris)

— lẻ liàà nụ) — SVAN (Su) Cade hod

nghị hụp G Bale năm 1019 để phân xử các

vin dé say vude Bai €hiểa (Conférence dự

ta lợi duy đ — THWEĂ5 (Địa) Một pước dân

chủ ở Nam Mỹ (Belivie),

— hy 3# Việc củu người này làm liên lụy

đến người khác như làn sóng trân ra

— lim — ÏŸ# Lần sảng xô đầy - Nợb Thể sự

— yghiei HEE Mam hoa méi mac

— nhican BBF Dia) Mor ban đảo ở phít

Bong Nam Âu châu, bao quất cả nước šãtÈee, Roumanie, Albanie, Yougoslavie

(Balkans),

— guide nr chirong REDE Lav le wi đẹp lầm cho nước nhà vẻ vang

— diy ety Gita lòng sông

— ry Bff(Điu) Mẹt nước công hoà Gd Mim

— nei Af (Du) Mat nue yuinchd 7A oldu,

nutty xia [A cb quéie ral Lun (Perse),

— + mũa— WfŸ#W (Tôn) Tức là giìa

#aIoastrlanime, chủ trương hai tu

‘Thien va Av, eine gol lÀ nhị 0guyên gián howe nha than git (Parsisine),

“Trang

Trang 26

tu ïIt [EÄZï |.tị vân đẹp tốt,

— tản HER Aulmg sd th viUY trên emit

IMỐC IƑILlự5/

BA JE Be - Qudo gai,

— ## Me cua cha Mỹ chẳng « Ngai dan be

silk,

— win JERF BA ertn pyar tat (rumper),

— to md BHM (hyn) Mor ching toe a

An Do lam gia sip cao nhất trang quốc

day, chi 1) tn wie ~ Thi tén wlio @ An

do thé Bi Le Mon tay) than 161 tan, ngoas

oot bu te Hù nghĩn van thấy HỮA

(Rrahmane, Bralt310(sffte ),

— se — 3£ Xênh xang hhát nhảy,

— tdi — 1+ Lòng TIÊN từ,

— witty loa) IREERERI Động! Thứ đồng vá!

huyết lanh, bẩn chân ngắn (hipẠc khâu

chan) hạng sát đất, như rùa, thần lần rẫn

(reptiles),

BA {8 Bac ‹: Người lần tuổi - Tước phang !

đi tước Hñu - Ngưới hữn# Irưởng

—48 Thi cay mốt loài vú cây rllỐng 1c

viết là i Cypres)

— ẨŸ Lành tị =3c nước chư HỮU - Lam ton

xưng hùng

— ]# Die giảng - Rắ ra

— dc Irehlite iÊXE#È*# RA khắp đếu xả

mrtinR lầm cHu «nơi người chủu

— eden san #BfBħ (NHAn) NHÀ triết học

nước Phấp rất có tiếng ngày này lịviỨc

thuật rảL nhiều (Bergson)

— cấu ‡fŠ Bao clo ches jsp A yor rg,

— chieiy THA Ding sữc mạnh mà chen lay

Dia ngwih foctuper de fore wccaparer)

= chit — = Người đứng đâu rác chứ liầu

— rluiig HEL Gico giving

— vane FATA Cong nghiép xưng ba,

— ile Thue re 18W RđWWLNhân) Llai người

con wus IHUẾC CO Tris chối đời Ân

nhường nhau làm vua: khí vua Ví Vương

đảnh nhà An, hài người tú Bíu rIgta lại (1

cu San Vũ Vương được nườa, liái arty en)

kháng thêm “ân gạa nhà Chủ”, bả vn nu

“Thñ Dương ở ẩn än rau, đến sau chết đồi

— tong HHH Truyền bạ vÌ biểu đương

Ba da lor BSF (Nhận) Nụw% giáo ất Thiền chúa

giủs Nguyễn tiểu dé clu viên với Phấp Lan Ty

(Evéque d'adran)

— dan Bi Chỉnh sách khinh nhân ñghía,

cluding quyén thud,

— he? Hite Yan vật sinh con nd cai

~ MM BR Tae bdeh hộ, chức quan xô đi

Nouyen đời Minh cầm 100 bình - MAI rhử

phim hin rủa ta cñn cho các ông ahh Bihu,

~ khi 2H FE Dud, vd de

— 1un đá ‡#‡#[Ẩ] (Nhân) Nhà đại triết học

Hy Lap, ảnh hưởng trong tư tưởng giới Aw

shấu rất nhiều (Platen, 429 - 347 trước cong nghyén),

— lany — $e (Bya) Kind đã nước Đức [Berltn])

— (dng FHF Như có ý khẻu cợi - Neh

— pla — 4È Bic, anh cha (Oncle)

— quydi FAR (Chink) Mét nước húng

cưỡng chiểm đoạt và théay cri ayde khile (hégémonie, domination, suprémarle)

— thuật — Íf Quyền thuật không chỉnh dân,

~ thục fÊ‡Ñ Gieg giếng trồng cây,

— 1Iiili ŠÑŠƒ| Triều dinh của người xưng há:

— trạng {9B Anh và em

— lướt — TF Mot tude chư hấu sau tước Cái,

Ví tước Hầu,

— wai fifi Lam ty thân só,

— rong SRE BA va vitong, bd 1 ed yuyén

ibting lank cde nude nh, vuemg lai tihiyy A

— lí — fWNliữag người dị chẽ này chế

khác dể làm trẻ cho thiên ha xem choi

—: lạng — S£CẤm mã vày chơi

ohn

—igoan = GE Cam ind ngẲm ngiia

Trang 27

— mác — Ÿ§ Bái vin char

— tu — 7 Noes chess pou = inh moi nou,

— 3H) Lordi - Chia xé ra - Khang cai fol

— 41/823 Lony yeu hot moi người, mọi vài

(Philanthropis, amour universal)

— dn BBW Hắc khước mội sải ain

đủ đinb(infitnez un jugement)

— kinh 8) Œ Quận linh chuyên việc bít

sling dé nha thành luỹ yuan dich

— ed thény Him |Đ1R 3đ Rộng tiết đời un,

hiệu rũ độ| nuy, thong aude hé cả (êrudil,

and)

— rụy — Ej Rồng đổ hấc

— đùi ĐŸ TẾ Cũ đủu cĩ sống đai bú để pibyp

lữ [bastioni batlerae, fort, [ot†ereatek

— dụi RỆ2 Rơng lớn (grund, vụsIe),

— đụ 3 TẾ Viện din dong dé ban

— dour IME Loe cướp đi (đểpo0iller,

enlevẻrÏ

— #fndr tơng quyến — Ч2ỀRÊ(Pháp) Lột

cơng quyến củi người by can tin

(destittitlolr des droits civiques)

— hav 9% Hoc van yuing bac (erudition)

— Wi) SE Neuen thượng căn bác hina bi

yeu ody hay Ht ie (hint ede uot ha esp,

wl nếi rõ ly da #ä đi khơng thửu phi

(reyeter),

= la SAF Lon di (dépeauiller deorctter)

— fin hội fWWWMER Cuộc hội thụ tập các thứ

nding sản lui phẩm) về những; đâ ghê lhuuđr

+zW=

BAC

de bay ra cho cOng eliting: xem va phin adi

dêu tốt xấu hơn kếm (expesilian)_

Tác luụn RENL Neh Bile yp

— ngíu —ÍĐ Nghi luũn để hát ÿ kiến thụ

người khâp fdistute, rả[Lltafiai)

— ngơn hạc TRE Túc fh Ric nyt hue Íphilologig)

— ngi học — ĂĐ# Mon học nghiên win hân tính, khi nguyen, sự nhất đại vã sư

biến thiên cửa ngơn ngữ (nhúlnÏngle)

— nữ — XŸ# Học thì uyên bắc znà hạnh thì

nhe nha

— pho SING Lot da - Neb Thiet cận lẩu:

— thuần ME BeQuiin) Quin chuyén ut vlec ban

ng đai bác

— +ĩ jÊ+ Học vị can nhất: Sau khị lồi

nghiep ứ Đạt học hiệu, lại irl nghiên rửu mấy năm, nếu cư trước tác đậc xu th) dược chức be ạ (IƯocteur}

— sim — # Tim gop cing ei

— tụp BM Lon xún lạp nhúp (miale

mihinge),

— i0n†#‡È Gĩp họp nhiều thứ li,

— thể tế chúng— RB?R XE TÌủ ân bu vất rong dé cw giúp dân chủng

— !iJ5#§R Nch Bác tap

— shiyen AS Neh, Bile ham,

— từ MWfã] Lớn nghị luận bắc tụp,

— tưới: ŸB| | Lột bĩc het cb,

— väi; (HM Nghe rong,

— văn ưới fe — SCRA Trong Luận ngữ cả câu: Quân tử bắc học tr vận ước chủ đi lễ,

naliu là: Người quân tử học rộng chơ biết

sự vật ở đời, rổi lấy phép tấc gui củ mà tơm tải lai Bắc vận cũng như cách vải trí

ri, ước lễ cũng như khe kỉ phục lễ

— tắt —W Xét chung cả động vật thực vất, khoảng vải

— tt học — XS Mơn hục niphiên vit bắc

wor, ie [À 1ư miền h4 hịne |xeleltessz

naturelles)

— tt lớn bide — #9ÊRÉĐ Quyển sich chu

oo Phạm Phú Thử triểu TM Đức đi sư

Phán về lâm, nút chuyên han cấu chế meng Wha wu ed} ede,

— wi wen — Se Noi bay agp ii cd

whdng vat thiên fthien và nhan tạ để thiên

thự quan lm (rriusÉe),

Trang 28

— ri Ithtmw lành —3S38f7 Chí khi yếu ữ

bap vee thi [ầm vuả loa cho xeng-

— rụ —Đ Ø4 mang mãnh - Tiêng nĩi

hid pang gay Hee khong được ngon,

— riữt —#f ĐẠI ngộ tội cách khac bac

khong rang hu (maltraiter, défavoriser)

— Wen — FA Rudng khéng 161 (riziére sterite),

— shir —% Pate mong, tiehg ndi ne khitm

kim, lấy trạng ệy bạc hà (lùng để chữa đau

tìng đau đầu [crlsteutx đe mentite)

— huh — # Neh, Bac tink:

— jighé — $8 Nehé khong ra chi nhec mat

Wa khOng ch bin tho sGng dang (neer

ingna)

— nghiêi: — 3 Say nghiep itd,

— aban — 4 Mong man, yeu or (finble),

= pha — 3 Ngồi khong cd hau đan,

— jhiit — 38 Phữc mỏng

— linh — FF LE tang we sài

— !hửn khinh ngân — FEE Mong mov

hay nồi cân

— th — †#R Tĩnh ái khơng thuy chung

(ungratirude, infideliré),

— inr— 4§ là Phong Tue bạc bẽo

— vin —2 Pam may mane,

~ữ—

BACH Bar vật rẻ ed —SEHRE Sy yay thd ohen, va lý

des hn sat

BACH © 4 tram (niu tn uit),

— 48 Ching nf chit ba 48

— Bagi iG Ep dé - Neat lan,

— bor sui i AINE (Par) Mot ean

tint téne để niệm Phật Thí Cá - Tring

hat A nigm Phan

~— luểm — 8 Nhiều rặch hiển hố,

— hạ — 45 Tram bite - Noh Tan bê

— hủ tuản chứng —‡PSÿI Dưỡng Dã Cứ người inttđc Sở đứng xa cây đương liểu 1O

hước để bản lá cây mi bar phát nàn ining phát tấy - Neb Muu việc đều trúng cá

— bể — $8 Chỉ thứ thuộc 64 sĩ ích ché cụ

hi quan tạng phủ trong mịnh -

— chút — ẨR# Tràm trận dánh — Người

("Án tưởng,

— thiến bch thing — BRA DANh win

trân dược irâm trăn = Oog tướng quân khiơng ạ địch tồi,

— chi hải hổi — Ïf4R[EI Dù giận khế thế

nào cũng khơriE thối nhượng,

— chui thiên mụ — SFR Tran ely Iiphiin mài Ngh Nhiều nải gian khiổ

— chin f8} Thuyền gỗ bách - Thái Tứ nước

Về là Cung, Tả chết sớm vự (hi titi, cha me

vợ muốn gà chống khác vợ khơng cluu bèn

làm bãi thở “bách chau’ dé te the - Neb

“Tiết thảo vũa người đàn hà goú

— céup RT Tram aghé - Nghia kik thr,

tắt cũ chức quan mà cĩ ích cho dan sinh got là bách cơng,

= dite — 3® tĐộng) Tên cái da dày rủa

Joo} Itha lại (fewillet]

— thấp vin BRE Rugu ddim là cây bách, ngày xưa nồi vồng rượu äW thì trừ tà,

— thụ JÃÍ€ Trún đời,

— 6 bitin —FER (Ly) Cai 66 ding để đc

ấn tộ, khoảng ci hang diém đến phi điểm thi ra 1ƯJ phấn, mối phẩn là ! độ

{therttitmtre cefiTilyralle),

— gi — XS Tốm gúp các nhà chuyén mos

6.d6i Xuân Thu Chiến Quốc, troi là bách Ela

— giữ —ĐŠ(Y) Phương thuữc chữa đủ các bệnh thường

— hạnh —# Trăm nết tốt Vũ, Sĩ hữu bách hanh,

Trang 29

BACH

Bach huấu 12% Ding vũ lựe¬inh cưỡng bách

feontraindre}

— faa mdr FER Ther eft 167, con ong an

yeu yy? how mit gay thành,

— họa äfnl nhất —Ê3%Ẽ1 Ngày Í* chine

3 Âm lịch gọi lá báe't ltộ sinh nhất,

~ hon kiến — 3£[ĐÏJ Viêm Irêng đủ thử lụa

— la IIem¿ — #ÈE Tên citrig húa rìÏt địm

— lê — Ƒ Tức Bà hộ,

— fio — (Thue) Mar thiredy sting nlidu

fin, hoa trúng hdặc vâng, £ư củ phir cay

— +khúu nừ điển — #|ĐS##} ‘Tite |b Meh

khea tồn thư,

— Rho oun thit — FEE BS sách dùng

Ailing Win i pide dl dé giải thích những từ

gO ede Khoa, err they thuan tự những từ

ngtt ma xp dat (encyclopedic)

— hei y — 8% Ac ya rain minh=Ao neh,

— lựnh 3# Mệnh lệnh cưỡng bich

— dnt FEE Cac vị thân

— bok dife — HEM) (Bong) Mat thir chim

1l hỏi lay {al0uef\e?,

— sai y — #ĐW#€ Cái fo lây hhiếu tJfng

'vất ni sắc ráp lại may thành, của thây Iu rắc,

— #yhể — ŠẼ Trâm nghé (ary ec meuiers)

— nhấn lẻ —ÊĐŸÏ] (Thưc) Quả đứa gai, quả

Thơm cĩ nhiều m1 tanana]

— lẫn — 38 Trâm digu nhuwiinye shin

— nhật — H Trâm ngày - LẺ trâm ngày

sau ngày cliết của elui re

— wrhút hãng — H#T(Thực) Túc là laa từ vĩ

(amarintme ou gomphéne)

— men gan a — SRE LO thúc vụ

chơng moi cud sưng lâu, hồ hợp đến

lram luấi

— mãn — BỊ! (Sử) Trâm cãi trứng, Tieh Lạc

Long: Quân lây Âu Cơ để tí {0D cát trứng:

hé@ ra 100 tgười een trai, tục tuyến râng

dũng dối ta AE anh ly LŨO người ấy,

— pith wing — BER Ban trán phat

trắng cs sàn! - Nab Muu vie thanh cing

luơn

—18—

BẠCH dhârh phâm nhập — #3f% (Toản) Hai s3 so nhau, fim xu »ế A được mấy phấn I0

cua si) B (wnt pour Cent, pourcentages,

— phẩm suất — #38 (Todn) $0 theo bet

phan phip ma tint so (pour cent),

— [IÌit#iig — Z3 Cãi thơm của trăm thứ li

— II — T8 Tất cả ede quan

— thanh tiểu — #Ê#8 Con chim khuou fat

đủ rltủ Hệng,,

—tlIuu— Tã Gọi chúng là cặc thy cb,

~~ tiv song —EEFR (Thue) Cay Ip ndy

— thản — #t Trãm vị thắn

=— Íhế sể —†#fB Ngưii hạc hành gìn củ thé en nén eho người đời sau

— he —t Neh, Bach dai

— thier BY] Neh Cap thigt,

= thie Hen BER Con khwou - Net Bich

thanh tiểu

— the dd— F[H Bin viết dù các lối chứ

Tho xtra nay để làm đồ chúc mimg_

— hú — ER Tram gids th ~ Goi chan

các lồi thú

— tinh — W Trâm họ - Bình đân (le peuple

La masse}

— WE eh| Nei —PEZB Sau khi cher vi,

núi tiết aguiti ai cling cht séng tram nany cone,

— Nini FE Neh, Bach digp tin,

— win bat nh nhat kiếu BARR

‘Tydin Hr nghe Khong bang mor lin thị y

— Wer —#€ (Sir) Goi chung những đước

Phin Nam nước Tâu ngày xưu đ miền Chiết Giang va Man Viet,

— tủ cẩm kụ —ŸR3#£fZ Trùm diểu khơng

kieng né điểu gì

BACH $4 Chat Ainy jase thube thé chide

(Mating),

— & Trang — Such ee - RO ring: Bay (0

— bích EIRE Nưọc bíolt trung trắng

— hủ — Ÿ§ Vắi trắng

— cay — $ (Thực) Mơi thi cay nibh, hoa Ao

hoậc trắng, rể dún lAn thuốc fh|erillu hyaeinthinn),

— edi vit kiich — Sai BR Bong ngứa trắng thị qua ke Hei, ý ai thì giơ đi inau lâm.

Trang 30

Bauft chủ — TẾ(Thưc) Một thử củy nhé, rẻ

ing tim the = Canpelique)

— chiến —ĐĐÍ Fánh nhau tay Xhơy:

— thủng —ĐWW Giống ngườn da trang (ru

blanche)

— cot — FP Xiutung tring = Xiong ngubii cha

— Fuir' — 3® Ithực! Thứ hoa cúc trắnE

— ring —S Cong itn củu Tống (hđhg

Mg (La quilzon blanche)

— cv Bi —BSB (Nhan) Nl dai this dai

#fữne (tra hài Trường tại cá cĩ tiếng

— tinmg tẩm — SBR Con làm mắc bệnh

bach evorg Li not tiênnh truyền nhơỀm, rerrt

thn citing ra mb chet

— the — (Thức) Cây cả (aubergine),

— (hụi: — FR Med, Bach dinh (gens by poupie),

— den khong — A (Khodny) Tie ta

Win toan Hen ket thank time hat mdz

Mpg Kade lat wtousive),

— didn thie (ih — BEE Nguisi hae sinh

vlltững ít tuổi chứa từng cố kính nghiệm -

Hung thây đá ni Khnäc khơng cĩ IMi (IÁNhg gì,

— temp — 8 (Thue) Moy the đương liễu

lê vâng mã cử rãIIg cưa tpenplier blane]

— da — ÝT Đánh nhah tay khủng,

— dân — #Đ (Thực) Mét thứ cây, cĩ thể

đủng lâm tương liệu: floậc (ÂN thuUốC

(santal blaIte),

— đáng —?# (Ch?nh Trải vol wich đảng,

tức la đảng phản đối chỉnh phú Lạu - Nâng

dân nước Nga (Russes blancs),

— dun —ƒj# (Thiên) Con đường eũa mật

trúng (({ (trftitE cíe f4 [une]

tiie chien toa oni, enti sắc #ẩtm, hung

Irang dau carl oh bing den và hiếc, glà thì,

Gu Wing (Thue) Mot tha ety nln, hoa

củ những long tring etung quanh, cá thể

lâm lhuốc, t# gội là cây bạc diy

{tlêtttftltIte, anemone)

M.Ẻ L

Tri ễ cách nhự ong gid

— in hit — #ŸĐ(Thưe| fhư du khan

Back dia it Het sach wou tụi - Và cố

— then phony — SEL (V) Mor thứ bent

nguái tỉ, trên tÌa lung ben (tng dam trang (rude: he) sau ïnn ra 1t (alphns)

— dink —TT Dân trắng, bình dân (pens di

peuple)

— thủại —=W# Ấn cướp giữa bán ngày - Tự

tưng cướp sụch (pÌllez =a prlear (tr?

— dé — @ Quan šï khơng cä huận luyến,

— động uữt —Tff#& (To) Cay han trung"

Ong Wher thưiệt€ (J0090£0040111 ệp|eseefls)

— deh — YBCY) Bent dan ba, co fh rine tflUtf đẬC ehủy rw Hỗ Am đạo (perte blanche Jeveorrhée),

— lạt thảo —WW## (Thực) Dây lục] lụa, hơng trắng nứt hình cún le, tục gọi là c0 läp lân

— hay phd mịnh — #E2ỀRR Tráng đen rõ

râng - Típh Phát lrãi rõ rằng

— hiểu —lW (Y) Bênh sinh giểm tráng đ

Miu, huy truyền nhiễm (điphtherie)

— hd — FR Cop tring— Mung thin,

— kết hểnh: — TRMffi (Vy Bạnh sinh ra bởi bạch huyết - cầu quả nhiều (lencecyth0tnte]

—luyệt cẩu — HUEỆ (Sinh lý) Tuyết cấu hong cd ste (plabules blanches),

— tug —~ fii Thử gấu Irắng # Bác Bang

— y — FEN gay xưa bên Tân ngưỡi chưa ra

lầm quan thÌ mạc đo trũng - Người bin Hân hộz người ở Ín

— yén — 2B (Bong) Coun yen tring (Sevin},

— bhé =## Những vàn khê muu bản nhị dứt, tiền khơng đừng gaily ela ala nce

bám (tứ | tín eM\|} thì grm lã bạch kh#'

— kim — '# Ngây xưa sụi bực lÀ bạch Kin,

ngày tuy oi chải bạch 3 là bạch kam

— lụp — #Đ Sảp trắng (eire blanehe)

— tỉ —ĐĐ (Y) Một thứ bệnh lị chí đi đại

Her ra Moy di, Kring cĩ huyết

— lưới gio —WEẬW [Tiên) Một giúo phái bí

mật ở Trung Quốc thềm lên tứ dời Mguyên

đện hú! triều Mình và Thanh thi mini loan

(Socidté du nényphar blune),

— liên ie — FEF Hot sen tang (praine de nénuphar),

Trang 31

BẠCH

thuih 14 — šR Tiết hậu vì\o khoilr 9£ƯỨC đan

nating 8 thang 9 đương lịch

— #w — Ẩ§ (Thu) Thứ cây nhỏ cáo chừng

rat Uae, hort vâng, luụt đe dũng lầm thịisốc

tubutlart dhéophraste)

— Mu — HB (Thue) Cay tu hội trắng,

— "hậu — 3# fThựel Mọt thứ cấy cả, rẻ tá

w¿ nưui, dung lm ;Huầt, rue tội lì cñy

having bai (ipaperseiat)

= mdr — Thi chan dat thông có khối

siich wữ r[ềpisrne} - Thứ cá nước ngại đải

chừng mới Lắc, sắc sanh trắng, vấy nhỏ

(efsseuL Blayvv1,

— nÌữn — BA Mai trắng, nhân đổi với

1hưnh nhữu ›Meh Bà kinh người, bộ hiển

tit (mépris)

-= nhutn — A Mgubi giduy trắng,

— het — F Ban naay fen plein jour),

— uhdryued — E98 Con quỷ hiện hàn ngầy: -

Người giln\ tá

— nhạt thăng thiên — B‡†3® Bạn nily 1ì

lên trời = Thánh tiên - Ngh, Thính lình mù

hiển quỷ,

— nhiệt — Năng quá thành £4 gúc trắng

(inrarsdeweenee),

— nhiệt đứng — MỸ Đèn điện (có que

tham hoặc đây bằng kim thuộc rất nhỏ, bí

điện đi tquaá nồng quá mà thành sáng)

(lampe a incundescence),

— ni cheng — AMIEL (YY) Banh vày cá ở mắt

(ecutireete),

— i — S (Khuảng) Phần tenes)

— ủi kỷ — S#§Ẽ (Dịa chất] Thời kĩ thứ ba

trong Trung sinh đại [péztude cƒẻtile|te),

—ait — EE Nha ban tiến

— ứt Nuất tông khánh — ESHä22M Nhà

bần tiện mà được phủ quý:

— phủn #$ (Khoảng) Phèn trắng, phiền chius

— phác lun — #E# (Y) Mọi vĩ thuốc tất:

do ré cay thavig LAW nam sink ma (syuiiey -— tui — RR (Thực) Quả cây ngân lanh fanines de salisbure)

— 3í — Ẩñ (Y) Một thứ bệnh 1n thấu, nu

năng, người bệnh trí thiức mứt hồ, cử đng

— Wi — + Người họt trò phèn khổ:

— sm — Aly (su) Trất núi cáo nhất 6 Âu

¿lttu, ở nhu đồng aimfe Pháp (Monl hlartL)

— that — RECT hye) Chy cai bap (Chou),

— thin — 3B Neudi khong es khoa đệ s bình dân-

— dit — 3® Cilm bạn ngây [en plein jour),

— thiển — th Cái thiên không để tên,

— thie! — ŸÄ# (Khoáng) Sất tring, st ining ihiée (fer- blanc),

— shin — WÑ Ai muốn nghe cũng được

— Mew — 3% Tithe hồi thường (Tungte pallet;

djisleete)

— thoy win — FBI Vin av ding theo the

tiếng nồi thường

— thiểu trủng — SƑ #8 (Y) Thứ trùng kỷ sinh

mình éu lừng đốt, rất đầi, ữ trang rưột

TrpMi ƒver solitutre, traurlia}-

— HH — Bi Sty bye,

— nid = ® Tay trắng, tay không,

— thủ thành „iu — ®#fWSf Tay không mÌi

làm rIÊn puẩu cố,

— wives — BE LO adi vũ ích,

— lñược — Ä3{(Thực] RE trang ci cây tham được „đùngt lần thuc (tortreille]

— tiểi — W (Y) Hệnh sài lrẻ con

— 14 — BR (Thue) Tht cay hi giểng tổ tù

ding làm thuốc:

— trực — (Y1 Bênh lầu (hlertnorragit Ì,

— rủ — 3Ñ lun ngày,

— “MỆt— 3Ñ (Thực) RỂ cây truật là môi thứ

y can chững một tuướce, lá eles wiv Jones, iit rễ trắng, đùng làm thuốc (attactyle),

— :Iiết — ?§ Tuyết trắng,

Trang 32

RAL

Đụ, lI sừng =— MỲ (Thực) Mới Lhứ cây lên, dụ

s&c rằng, là hình kim, ghựa dùng làm

thuốc (gìu đe Bauge),

— tiny ely — #ÊjR Nhựa cay bach tang, ding

làm thins,

— vin — ## Pam may trắng - ÊInh Địch

Nhân Kiệt đời Dưỡng dĩ xu trơng thủy dam

may trang dnd) TH; Mang th) chi ena nit

tqué thd cha gs chinh o dud) ty,

— van um — SÊẨ§ Tên ngơi nhấ của Anlr

Nguyễn Hình Khiêm ở ẩn Tên tấp tha của

Nguyễn Bink) Khiem,

— văn thịch — 3# (Khiống) Một thứ đã cá

sic tring, tu sing hoy thi Qua đƯỢc

{solimnite, muurbre blanc)

ily Mitomy oi — BB May trắng hoi

ra hình cha aanh, sti vide dot bid hod

khịng định,

— xi iư thần — #EEB$R Trồng mày trắng

mit hd cha me - Xch, Bach vin,

— wien — ¥& Con vượn trắng - Tên người

kiểm tiên đời xưai, lĩ người hữu danh về

nghể đánh gunn

— Vang — NỆ Nchỉ: Hư dụnh

— i — SF Rang trắng - Đón Chí Tuân

người Quảng Bini, tue ger âng là Bạch XI

BÀI ŸÍF Chè bai - Đuổi trừ ¿ Bấy đại - Mơi

hộ phân trung quân đồi

— Hi Tet hat boi

~ MBs das Lay đợng

— lỆ Cải thể huyện: cất hắng ~ Béing hidu, bai vi

dec ABED Lita liệu tốt tín tín Của quan,

— thi #HRf Bát khunfc phản đối (eritiquer,

tr[Uter)

Jig — Fi Bel if, phan xử

— viet FEA CS: biog, hing cla Chinh phú

đặc rất: chủ,

— dại RE Chỉnh đến sản đài đội ngữ,

— si — Ấ# Phn mi điểu khổ khán, điểu

tranh chấp:

— hain — Bh Han bay rund uy v40 tội

— hiện MBSE Chet hitu tree dy chigu hangs

— hii BEBE Ding lai nĩi khơi hài để nhìn

hãng người

— khiny HP Chong cu lui

— bhi ce — SE Trữu khí cứ (muehlle

fat ky — &&% Ghen ghee mudy hai nhs,

— liệt — #|| Bầy ra thin hing (ureanger)

— long EF Tuơng đùu cực

— fing REF Noh BS lony

— mide ERA Tide hiển phiển tuân

— uên giải phẩm — WEĐỸ2? Trú việc lau

Tuy, phân lánh eØ mũi — Xeh Bài gull

— wgnụt — Ÿ[* Phần đối ngời ngoại tiuốc 0x#£luxlan)

— ngoại ¿Ìuì nghĩa — $|†SE#Š Chủ nghĩa

ey dan chong hede của nhà chính trị phán diối nJƯỜời nggwứ quốc, cùng tữI tả el{ gì

dude ¥é goạ| quốc (xétoglvdhie)

— nấu — ÏM Quan trên búy vếp nghị phục

(lệ đợi liêu thuộc đến ra rnẪ1 l

— vit ARSE Ca) thé cha yur clip cho kế phụng

hianh việc cơng

— thể †|f# Lới vàn du hí

— thiết ]ĐÊ8 Hày đật - Neh, Trấn thiết,

— thenit — fd Toot {hen mà dị

— thuỷ lượng Ÿ†EKĂĐ Thuyền vận nước, củi nang thị đuổi nước mà chốn chỗ nhiếu,

cải nhẹè thị ceho#n ít Quân ham lắn nhà

thường ly sức hài thuỷ ấy trẻ tính, eũne như iltươay thuyền lỏn nhỏ thị ly súc chờ

nựng mà tính (déplicerment d'eau)

— iiểf — TW (Sinh lỷ) Đẩy những vũ! tầm

phể vũ dụng ra ngồi thân thể (ẻvleLltf,

— 1t {| Người làm (uống, luật (cteut),

— w J#{Š Thân eh, moe cht, (table dow

(IfIÈLres)

— Wit HR Ruồng đuổi, bài bác (rejetrr}

BAT #2 Lay - Tri chức quan chĩ

— HF Tiếng sáng đánh gọi là bái bái

— W Chỗ cổ sinh ở Irodp nước - Phưi phun Thúal lên

Trang 33

BAI Bai dn FB Tam,

— bier — 5) Cag bite oft kin cain

— hiểu — 3£ Bấy tái ¡lăng biểu lên chủ vưa,

— th — R† Trao chức cho quan

—gáng Đữ@è (Nhân) Tac lã Hấn Can Tổ -

Han Cam 'Tổ khối binh 4 buyen Bái chúng

tên iền làm Bái Cơng,

— hiv FEM Chie mững việc hY khinh ota

BẠI RỂ Hư hỏng - Thua - Bể để

— hắc — 3È Thua chạy (đểfaite, dérouie),

— bleh — BE Tung hr dd,

— bù — ŸŸ Hút con bit be - Ngb Ch sa

kuấi 1reiIg hải Vũ

— hoại — BE Hirhéng (corompre, détruire),

— liaạï mỗn mí — BRPRĂB Hai đấu dành dự tủa gia đình

— feat phong tuc — EER Lam tl fas phong tue (pervertyr les mesurs)

— lì — ‡§ Hư nát,

— hing — St Mat hing tho,

— liễu tần hoa — S#ƒ£ Cay liễu hư, dộ

Tu tàn - Ngb Người Kĩ nữ?

— tuệnh — Tff Vàng mệnh - Vũng chíu người nyười làm hư việc

— lớn — P3 Dân bái tụ ð nhủ người ta - Vo nite phat ide

chủng mới cười đi lại mặt ở nhà cha me yo,

gội là hải riêN - Người hậu tiên xin lầm de tir

hực tiển bối cũng gọi 1a bal mon

— 'Igfunh — 3U Rude dan mgt cach cung kinh

— nhuền TT Nước thình lớn ., %

— phic FEAR Chiu phú tuột cách kĩnh cần

— w\øu — TẾ Vua tran chữy cho quan

— tì — f8 Nhân ơn người rất kính cẩn

— nei — TA Trao urde vj cho

— tướng — #8 Vua phong cho fim uning-

— yar chi aghty — FOS {Tnến Cho

tIylifu rơn tap vất chi chị, |ÿ tưởng chủ

10ghiis là nðng tưởng (f#1IelisttIr)-

Sr (Ton) Vor giáo vú đàn

We 8 priate riy rng các vật tự đltiên đều cỏ

ÿ thức và sith mệnh, tiễn ta sũng bài các

— Minh — ŸĐ Phá hoại minh ước,

— thuận — BŠ Tun quần

— sin — TẾ Phả hữi gia sản (ru la

Tannlle ]

— lấn — Ÿ Thưa chuy tan tác,

— tích — ŸÄ Việc thua trân

— trận — f# Thua trấn (perdre 1a bataille)

— tục dối pliong — {878 Lam cho phon

tục ba howisuy dé; (corrompre les maqurs)

BAL fE thei, nghỉ, xong rồi - Cúch ehức-

— binh — #EKhơng tiên hình nữa - Đán tấn hình đội (dẽsazfi\er)

— thúc — | Cách chức quản ((lestttuel,

Téevouuer),

— cang —Z (Kinty) The thuyeer mde (ơng

xưởng, lwaật mệt hàng nghiệp hoặc rtộ| địa

phương đẳng tủ khong lam wuts dé bid (hu uy thé (gréve ouyriére)

— dich — 4% Cat chide việc, khơng cha lầm

Nita (licencier d'une fonetinn),

— khố — ŸŸ Tồn thể hực sình khơng i hye

để biểu thì phần khing (0rêve senlatre)

Trang 34

đi lật — # là một đạa luật đã định

tabroger une toi),

= wey — #ỦI Cách chức quan lái {rövorpier]-

— man — T Cách chữc quitt (revoquer tin

fonction)

— thị — †R (Rinh) Một địa phương lioặc

nluag thương diễn đẳng nghiệp đêu agiii

tống việt mua bản để thị ý, hoặc šể nhẫn

khảng chỉnh phũ_ hoậc để tiến thy 7 Kiến

— tất — WI Hoặc bà hàn không (lũng là

tất, hoặc trút #LIêng không được ở nguyện

Vi la trudt,

— trữ — Mit Bil bé di (abolir)

BAN 48 Ban cho - Céng bo ~ Leiny ddim

tring den go) 34 han bach_

— VE Hing thir - Chia bac + Deth quan ve

— Hi Nhitusds lon nav,

— 82 Loal, gicng Vú, Nit ban,

— Mũ Dứi tì chử tị

—ũn ŸÑ#! Vuu gin eil che thận day

—hựch— E1 Người già tức Wm iain, ne

Aer yi wary

— bf — Ff Tuyen bố (publier, promulguer)

— nip — $8 Cap cho

— crip WEED Bic hit (rang)

— hang — $F Boy hang theo tity i

— lành #RƒY Tuyên be dé th] Ranh (publer,

promulguer},

— \ BER Áo tl lỗn dé thú do we con,

của Lãn kau inàc để fam cho cha me vul

— khao ŸRÄÑ Cáp đó để thưởng chú lĩnh

— lại R8#Ä Chơi vui

— biết TWEEI| Ngôi thứ

— dong HF Net Ba Iong_

— lạng thị phí — #Ê#3È Máa men tiểu

nhất điều trải = Dam bị thốc choc bi gan,

—mé BERR (Đông) Thứ dã thứ hình như

ngus mit long van vấn | ẻbre),

— nam —+#3 (Khuẩngt thứ đá rất cửng cớ

nhiều sảz (pavphyre), °

~ phar HER Phát cho tuoi ng00] (dtwtribuer)

— 4i HỊäB (Nhân) Người danh thấn đời

Đôn Lăn ch sứ Tây vực bắt lớn $0 ante

phải thẩn phục Trung Quốc 132 - 42 sau

cong nguyen),

— sr — Bf Dem quan đội trở về

— it HEFL Chuven chờ chở này qua chỗ khắc

Ban WDE Ting bie tiny clip (tase, ore)

— daring $A Vow dan ma mi thitmg chia

Again oo cong

— trúc ##†T (Thực) Thứ tie ainh co van

— trường WẬW# Lời chả ở,

— nưởng — †§ Củ lắp học cũng aha cử mật người lâm ban trường để đai biểu chủ hoe sink, hode cử người he trà piôi nhất

lên lần tinaJar de lit clusse),

— tac PER Hay Get nam hang twice phone BAN f8 cui bin để đề, ci mim» Cai thing tart - Quahh co, xãn vần - Gan hai,

— 98 Hon da lon,

— $8 Quanh co

=— lạc SRE Rong Won

— củi 8835 Nek Ban văn

— ef —®A (Thin) Theo ch tyén che

Trung Hoa thi Bie Od ta thiy 1d cil hia IEƯỜI, cũng như Adam trang thin ious giáo Cơ Đốc,

— ct — llỆ Chiếm giữ túy, bả chiếm, cũng

viết 14 BHR,

— dao S28 Qui dio tiên, Tục truyện tân:

wu Man Và Để nước Tâu cầu tiên, ba Tay ifimg Mẫu xuống elie quả đào nồi ráng eay dy 3000 nim me n& hoa 3000 nam may Ker qual:

— đinh Ñ#‡§ Bàn hoàn không triuốn đi,

— han — †R Nghng ngùng xẩn vẩn không

nữ dựt ra đi,

— khác — {iB Đường lối quanh co

— phi — ŠŸ Tiên phí tần dì dưỡng pinus de

voyaze),

— thach $$ Vig vang niu tang dil,

— pe BBS Gan xét ky clang {exaruner}

— triển — Ÿề Ithuất khúe quanh có (td0rltet).,

— win — PA Tra hacky chng (interroger) |,

Trang 35

BẢN

Hen can — BR Nin phn địa cẩu, như nam

thắn cấu, hẳg bận; cầu fhiẻrmi8gfrêre)

— hile nevdir guide —S HC Nude bi Ande

khác căm thiên, kg cê chủ quyền hoàn

Ipãn

— da — TW Nữa đêm (zũnni1)

— den iieny — PIR (Hod) Tinh chat của

nhiing thé S84 zinh, ehf thay dei hinh i mot

mat (heniddyse)

— dé — & Ming dat va mat giấp biển

chỉ một mật thính đãi liền (y#cs4jUe|e)

— đả — 3 Nữu tường

— đổ nụ phế — XÊRRE Làm viêz đếp nữa

chững lại bà

— dũng vặt — NIÊN Chỉ loài ngườt đếa cổ

+a còn chưa thoất lý hẳn tình trang động

vat, Nch Ban thi

— ho — BE Thue) The cay phd cao chang 2

Fike , ob cd a gor fa 18 ob 16 oh chide sinh vé

nita mia ha, ding Kim thuốc cä bậc bún h4

‘va nar bin ha (pinel)jq tubersfera

— uc — 3l (Tam) Ý thức khủng rõ

ràng, như lủc gần ngủ

— kh: — FA Noi ond mở trang được nữa

(emi-civiliee],

— kwu, —ƒ# (Laãn] Đường tW trung tâu\

hình trên ra đến chu vi (rayon),

— nguy? — Nữa thắng tquinzaine) -

ñEmìunatre}

— nhat — B Nữa ngầy (demi journée)

— nhdr hoe ign — BSE (Giản) Trường

học chỉ day nữa ngây mor dat rieng cho

nguti lan hele neuer dl od chide ngiuep

— men — SF Nưa nâm [semnestre)

— aan — #E Sinh đẻ chưa đú tháng,

— wing — FR Nita đường = Coii trái chưa vợ

— +tnh bản tục — $3 Nữa sống nửa

chin © Lam viée moi kong nira chimp

— lÌlăn hất tua — 83 8# Vì bệnh tật táng

trà đến nôi thái thể hoà nửa trên, fsoặc

viữu (hiển lê bai đi không hành động được

(hémyphegie)

— hae ode —3AA (Ly) Chi od dnb sáng,

atu qua fol hoi (ranslucide),

— hả nhàn duyên — ##Ä#E8 Nhân duyên

tủa đới = vợ chếag chỉ ở với nhau được

—24~ BAN

Bean thit chit nghta — WE aE (Van) Mor tha

chủ nghĩa trang vàn nghệ chuyện nhieu cứu về thửi đại nguyên thủy của (mal grin

là lũc luãi người sôq <ưcag 14 (oâx bản

— tiên — [BÍ Nửa hình trí (đetppiseerelel

— wen gn — [BRR (Tos) Da dé lo gine dei, lữnh nô hụt nửa vồng tran (rappewrreut}

BẠN ẬÈ Chúng bạn

— SF Bude chân, buộc chân ngựi

— Ÿñ Làm phần

— đi FRE Bon nguey ban nghich (rebel

— hon 4200 Ché 6 how than cia nha giả Mỹ là Lindsey để xướng theo chệ

ấy Uh tua người trạt gắt lự đo ker hon etry

— nững E98 Newitt pho dau,

BAN 3 Gốc cấy - Gốc clấu của mụi viực - Tiên vốn - Một bản sách tội bản vẽ

— ‡§ Tấm vân — Tâm vật đạt mane Hai

insach

— PR Mente

— hộ 3kR Chỗ ông Tổng tt lệnh (long (quartier général)

— chit RH Chat woe, Neh Nguyên chải

— cùi — & Chi chi quyet dink tứ kín (0u

sẽ để ra chưng trình kế houch:

— tliitt — Ầ Ông quan tr xưng với nhân tin

— et — $8 (Pip) Phim nguai ta kinh

doanh ohiéu no, khong thé han din’ che

qảo là cửa cử, vây lấy xổ chú yếu sthút |Ú,

bản cứ đê đốt với phủp luật

Trang 36

— dé AGL Dai) sen vei dia da

— oe 2B Ben nigi rong yéu trone quan doi

— hinh — FAL (Phip) Phản uất chính, din

then đề mà gia trang huậc giảm khinh để

Xử IÔI-

— hi quan vient —ANRE chan) Quan

Diem HOt Mey Sink re dz on , '

— bite hive’ — FR Tiel) Noe latipes thin

thoy (apnensene)

— ÿ — BY mind won cd, Neh, Nguyện ý

[Intentidn preruttre}

— hidu BRE Chu bằng ván:

— kún È#(Thương) Tiền vein (capital),

— Ini — BE Mch Nguyén li

— lar dién nye — RAB inh we,

fqguyea trước đỏ,

— lu vú sthấi vặt — SEBš—$#| Lin núi củi

nhà Phật piối riyg ripuôi tạ rrổi sinh chỉ có

mệt khối thịt chit khong co dem thee var

ger

— lãnh — ŸÄ# Nên gốc cửa nhân rác] - Tủổ

ue wh RP cane

— lự — #l|| fThương1 Tiên vổn va tiến lới

— luận — #8 5 phan chủ yếu ở trong mot

đẻ mục - Suy iuän clta đến bản thể

— fim — # Dàng nước chính

— ml! — 3E Gốc ngọn Neb Thuy mat

— trệnh — Ẩ# Sinh mệnh củn mình

— 'rêng — ÑÈ Tĩnh nàng của nguời tu yến

sở [itstrnct 4ptiUttde nattirelle}

— nglũn — Ÿ§ Ÿ nghĩa nguyên lãi của miöt

chữ - Ý nghĩa vên cả của môi bộ sách,

— "mlwn — 3# Nghiệp chính nghiệp mức -

Nelẻ lầm ruêi-

— ngưyệi— TR Ciếc iguốiL= cán hẳn,

— nha — ÏRI Nha niên này {tự xưfEÌ,

— thật — À Ngưới dương sự, người (U

xưng itiInli

— túc $8 Nha bing vin,

— phải ASS Chức phận eùA 1ntlnh (develrl

— nptuển — TẾ Chỗ đại nguyên tịch cửa th,

— quyey MERE Quyén xã hữu của tư guy

ban hose trước tắc về sách vở, tuông lát

hnậc bức vẽ [tireil đuuIguir]-

xách thược MẾ tức giả người Khac khong (lược im lai bobe dich fai (mus deers

réservés)

— ric ARE Nuậc của inky — Nuts ny,

— sae A Neh, Chan tưởng,

~- sinh — ®E Người chữnH sim› su đứu cọIy

— tí — BM Thay học của rrfirfn - Thy lồ #t( poe,

— tim — +Èà Cải lòng mừnh yớn cổ (ÌntenlrIldAl premiere),

~ 0Ñ — Í& fTneu Hình trạng cũ

— hile — 3# Tên sách TUơng truyền rang của Thấu nâng làm, thự zu th] cñn IIgư@l đới Hậu Hản |âm, chuyên thuật ñhững

dược vj, đượe iính, tức 1À bộ sách chủ yếu của ý học Trung Quốc-

he —-fÑf (Triết) Chính bàn thân của sự vật

(nubstance)

— the’ lun — WER (Triét) Hoe 1ftuyft chát ring phitn moi sự nghiên cửu của người tá déu phải lấy bản thể của vũ trụ lầm aoe (antologie)

— thể luận chủ nghữn —Bš#+©# [Triet)

Chi nghĩa cân cử vào ban thể luận juntolopiame)

— the’ quem nig — BEES (Toe) Quan

thên ve bets the

— thủy — Sf Loe dilu tien,

— lịth — Ÿ§ Tích quản vấn của mình

(origine),

— én — $% (Thuong) « Tigh vin (rapital),

— tỉnh — †$# Tinh chat ban lái

— tổ — Ẵƒ (Pháp) Người bị cầu trở lai kit

nghừi nguyên căn gr\ lũ phần tế, khi ẩy

ngttời nguyên cáo gợi là bản tố

clilh> Cai đế lâm tiềtL chiỦiển (etalon),

— tt lui tẻ — (URE Kinh) Những lai tế 1à Chính phủ công nhận, đều e6 thể thiêng linh: dược cả, nhữ đồng bạc của tá - Nước-

The hy bac Jam bản vị, nước Mỹ iấy vang

In bản vị (raennale lềgitle}

— 1u — Ấ# Chũc vụ chính rũa mình

Trang 37

BANG

BANG $8 Nude, nhd ton quéic Bl,

— Ä%W Giữp dim - Một đoàn tie

— bài #82 Can bản của mune nha,

— biện MÊ Ngườn giúp việc, hiện lý giuip -

Neh Tra ly,

— dtu SiH Neh_ Quée eshy - Cay Wonk ea

quéc pia

— gia — # Nch_ Quo gia (nation)

— giau — 3# SƯ giao thiệp nước này với

quan phu LHUỘC-

— hit — SŸ Người giúp Việc (aie, auXillaire)-

— trø — RlJ Ra sử: giúp đã người khác (arer,

8ls8ISIETL

— triwimy —TŠ Người Hoa Kiểu ở nước lä

eử theo atguêi từng rĩnh mà tổ cliữc thành

từng bang, người đại biểu cho bang để

gian Thiệp với chính phủ là Bang trưởng

{ehief des congregations efiiIipiss)

— tr Ÿ[RÄt ĐAI trung nưiữc (tlotmaine ý pays)

BANG 3 Một bên - Dùng như chữ {8

— bar FF BF Lim rng - Tran kip kÌI0tng gian

hay this gian

— bi FFE Mun to, the mnie 1,

— hột — ) Nude chily ra nvanh - Khí bất

bình

— edn SUE O gin den (voisin, limitrophe),

— djtiny AF Menh mong,

— d— FE Mua to — Nude mil clsảy nhiều

— lẻ ## Nhánh Đèn tril vei chinh he Vigne

colinérale),

— he thar — FER (Pháp) Thân thuốc thếa

Tránh bên, như chú chau, anh em, trai vei

chính hệ

— hoàng {8f# Ý nghi hoc khêng chủ định:

— y— f& Dura then

— thịt — Ÿ# Thư nỏi điều xu ¿ủä người,

BANG ɇ Cán trai, can dgúõ,

— chải — i& Ngọc trai tperie)-

— diiật Hians mĩ — ÊÑÄR‡# Con trai và con

cb oli hau Bang duat lượng trì ngữ ông

dae loi iu te hi = Con trai con c& nfu nhau, ông câu cá bài được cười kh] - Hai

bến đánh nhan người đứng g|ữa được lợi,

— thui — it Neh Bang chin

BANG ÿŠ Cũ chèo - Biển yết thị

=— tú =— AX Cau hadi của người chèo độ

— ñllãn — RR Người đậu bậc thử hai trorte

khoa Dinh thì đưới Trạng nguyen,

— Nhấn — À Người ở thuyến

— ti? — & Con gai người ð thuyễn

— thị — ‡ Nch Yết thị

BANH #2 Ten nguti, Va Bans TS,

— i Nude chy mant,

Trang 38

— bi PLE (Sinh 1p} Cai da boo nim dau eda

sinh (hue khi din Ong (prépuce)

— bitin TALE Bao là Khen biếm là chế

Uowes ef baer)

— bidy FLA Thống quái cá [ấy mà làm

fentreprendre),

— hdr — A Hite sé bai thirty Jal

— clufmg Ÿ§ f# Huz chương của Chính phủ

dũng để khuyên thing nhận dan

¡tlêcnratrtw, triếdail|e}

— răng 1T Do một người lãnh việc làm

rổi vé chia lài cho người khác làm thuế

(ravail & fortuit)

— công — #š (Nha) Ten ti Ban Chững làm

quan đời Vong cs ting là Xét dit viol an

khô mÃy cũng ra ˆ

— ding — #š# Người củ đại độ (talễrattee}

— dang — fÑ Đám bio rane dong duoc

— dime RIB Khen ngs chỗ tết của người tả

— him 2 Naim 6 tong, of & trong, VoL

ined chit han haunt tibều ý nghĩa (rertferrrer]

— houng — FE Nguin co cai độ bao dung

— la SE Rong rai gam cA [etendu)

— tiển — $F Bam bdo (kteie vii to quan

néng noms,

— quai — 7% Bay hin rải rùng rãi,

— tú — †E Neh Bao biện,

— ting hưu tâm — ÍRRÉR'b Ngoài mật thì

lành rnÑ irong lùng chứa tthuững điều ác

— tham — ‡§ Người trình thẩm của sở

công an nha thắm riêng một việc gì

(lểtrc1ive),

— thường — i Not, Bae bbi,

— Wivdng RR Khen niggi vÀ thưởng chú,

—27~

iããnli nể (Nhan)— $B Noudi đời Đụimg, Nghuêu

BAG Bao ny — 4% Rânh ban nhận những ide wil ne

— tụ nhẫn — SB 72MM Chia điều xau hd, nhyn diéu thude nha

— eng EB Kher upen wating Je (lower or

ehenurager),

— v) SR Vity od chung quanh

— Wal I Khen ngợi vẻ vang

(etitetirenetlr ¿le VØ|tUrexJ-

— ang BAW Khen nyo

BẢO mm tại nước

— Ha whonip.,

— #2 DS cha thd mpc dé bho yA cho tron

— FW Cay blu - Mor loti treme bat dn,

— do — 47] Hu khong nbu est bor nude

— thiết #BÑN| Sáo và chế các vị thuốc

— de ÑW##: Em ruột,

— dinh JAT Người nÑu bếp (cuisimer)

— húa fBf# Giận dữ, la thiết

— liớt #83 Án bùa và bối = Triểu nhục

— luiynh đệ ALLE Anh em ruột

— y — 3 tinh ý) Tức lã thai han cl) rhe

(placenta),

— shat — AB Cai thin edn 4 trong bow

— trựch BÊ Ảo đầi và ẩn lất - Xe Ding tião, đồng trạch,

— nữ JEIff Nhã bếp

— nt WF (Thue) Những củi phân nhủ ð trang

WW nang clu foi dn bos thie val, ding ve ide sich thie (spare),

— 0 ng — Fa (hye) Cay duo vibe

dung 4\hững bậu tứ, cũng gọi là lữ nàng

{yporange)

— iFÌn\h thực — Tf$EPÑ (Thực) Cách si ihut bang, bho (i (reproduction par spores) noting hoc — Fa Môn học nghitn

cứu các loli bàn Li Lang (sporazologus)

— lừng luợi — ESñ (Đảng) Thử đồng

vật ugnyen aifih, Sint oo bin các bào tử, ái

Trang 39

— am ŸÑ Báo cào tình an,

— du — Bra om Ist (remorcies, rendre

wrace)

— bid) — BE Bao cao vide bid Xây ra

— fii FYE Nguen Bsn ven, mh thanh ra

hi@n dan, ge) 1 bát bits,

— bí #§[ Viên txt cho ngin VÀ |n li uệc

(chi £l© người,

— ro — ‡# Trình bay tình hình Về sóng

việc Jlình phải đảm nhiên (rap|xaricr),

— thï — ÈŸTNch Bâo chưtntg {jpurnal)

— chuung — TŸ GIAY nhật etsy (journal),

— city — 4 TH tho (vengeance)

— day) — Thù đáp lại kẻ đã che mÌnañ

em pL

— git — FGol ching niững người lãm

bao (le journalism, la presse)

— quất tae legs hd’ — FRB Doda ihe

gia qững người [Am báo tế chức cùng

nhau để bảo liÿ quyển lợi cua húa giới

(syndical de ia presse)

— fy — BH Ras Gn eying, thường noi ve

vide hin nhan (publication de qriaplage),

— hiếi: — 3# Ö có hiếu với chủ mẹ

— liên — ŸŸ Ra đấu rm hiệu để bán cïlo biết

— liệu — 82 Cam Sai ơn của ngưài tá (tr

cho (tinh, trnH ra sức đếp lad gor ta bao hie

— ky $988 Ky brah manh at

— leer BR Mit tune ela couy tity - Nigh,

Caeh kheu ring Đính

— miệnh Haw Vang ménh nguth trén ber

việc xang.trỗ về bảo tại „

— phu — ŸÑ Trả lãi: rn tứ trả en, đấn thì

trả nản (reptésailles)

— ple chì tglữu — ‡*E3Ÿ (Pháp) Thuyết

tới răng người phạm tài bá tình phạt, tức là sự

bdo Ing dương thiền

— quản — ÑÑ Chế làm ‘bio chiming (bureau

— tung — 3Ñ Can tang (faire - part ổe tễcêu),

— Thai ÑBÊB Một thứ trong lục than

— hh RM Rio days lại Gứcompensc, sendiement)

— ih) — $id Phuc clu (vengeance)

— ii de gin: whips se — BAER ERA

(Kinh) Một phần tắc trang kính tế bọc che shop sự bản †MÙ cùu đấi đai, cử giảm ber lin di, wí dụ như mệt xứ ruộng 2e ph

SƠ thì gạt được 300 thong Ida, neu phi

VÀo dó (00500 thì chỉ gội được độ 700 thúng chữ kháng được 1000 thủng (loi (lc

In diminution đu re/ydermenlL)

— thú fiện-tững phán tấc — REIM?ERI (Kinh) Phán tắc eltù trương ring vé eang

npliện cảng thêm tu bin va jae toto, thi sink sin phi cing ghim di, ma bao thi lat sàng tảng lén (loi de laceryssement ili

resdement)

— tin — {& Bao iv linlormer), _— ing — 4K Ta dfn cao,

— trí — Xi Bão cho bee) (unsoncer)

— từ bại bí FER Cơn báo chết dể da lại Neh Nguồi chết để trếng lai

— lnlg — TW Ta nhân mã được két quá

ngay - Litn điểu hay tà gấp điều lay: lâm

việt giở thÌ cũng gâyr điều giỡ

— 1mg thủ nghĩa — W-E#§ (Phản) Tức |+

bao plujc £bö nghĩa

— Mừng — 48 Car nhac an oar ch yuu

mà bẩn phúc cho vừa xững,

BAO #Ÿ Húng ác - Tay khíng bát tổ cá lo tne hd,

— hd — Ti Hung ben, f kite

— hank — FF Hanh vị dữ tựa táclidis

Trang 40

ñạn hổ bằng hã — EM Tuy không mã

bit hd, không thuyển mà lội qua sông -

Manh nà v2 ưu,

— khúch — 3 Trộm crớp,

— khi — ## Tự bạo tự khi

— khấc — lề bạo ngược tần khốc - (cruel,

iolerit)

~~ Juằm heat chin — BEBE Dainh chut!!

của đân sp dua

— lưae — 4% Cup boc,

= nghich — if Neh, Bae neue,

— igitoe— FH Van táo ngụo ngược

(tyraniquel

— jNiát — ŸÄ Thinh ïinh trở nên phú quỷ

— phong — AL Gis di (typhon)

— phụ — 3® Nguời tần bạo

— Iihlt — TÑ Thình tình plhát tài

— tán — 3 Ông vàn bạn ngư (0a),

— tuy — ® Thình lình thành hiển quý,

— W Qui bu - Tiến tế, Vú, Thông bản - Ân

của vua Vử, Quốc bằn

— an $832 Gilt gin cho an tan

— anh — 48 Bao ho vé con,

— dn SREP Ca an quy - Gợi riêng đa của

— tải — TÑ Củ lạng guý, cái lạng thờ Phật

— xi EỆ>E Người đứng ban fin (ara,

— ching — YH Git gin ngưng Hỏi

— ching tne — SB Chấy lãm chủng và

bảo lãnh về việc lần Và gia 1 en ge

người khắc

— chang — W§ Giñ tì che chữ (deizmlre)

Neh, Bato lind,

— 'chưởng $208 Thanh ohé dap bảng đất để agin quan dich (petite foctficatto)

— tẻ viện RAL Nhà nuôi em trẻ me e@i(orplelinat)

—— ti — tý Bảo lần cổ tích - Lhữữ theo lấi wit

—ri —JÄ Quản trên xết thuộc tiên cứ lài tiảng hoậc lao cần cử Ìn củng Chính phủ

"Trung trưng để xin thắng thưởng - Dân bâu hein) chit chet hoa nghy vey (6lere)

~~ dan — E Bảo hệ nhãn dân

—dụe — TÑ Giữ gìn nuải năng

—dffng — Š# Bảo đục,

— dd DOF Dui io quý báu,

—đại f2 Hiệu vua nude wy (1924-1945),

=—dtim —šÑ Nhân gánh vắc mát viér gì

—tun WT) Con dao sắc tái quỹ

điện —ÏR Điện quỹ - Chỗ vua ở

— đảng {#fff Nch Bảo anh

— tường W3Ê Nhà quý - Nhà thờ Phải

— pap phép RB (Sử) Phép bình chinh

cùn Vương An Thạch đời Trng, lấy dân

làm lính, đạt người để day dân luyện tập

yo nghé,

—gidi WY Gidi juat chs nia Phat,

— higin (AB Bio dim su nguy hide - (Kinh)

Nop tiển cho công ty bảo hiểm để khi có

nguy hiểm ý ngoại thì cêng ty hồi tuđờng ˆ tổn thút che, như bảo hiểm về hoả lai, về

thuỷ tai, về tật phế, về sinh mệnh (assurer),

— hiểm công ty— 2š] (Kinh) Cũng ty chuyến việc thư bảo phí triển] của ñyưïi[

để đảm bảo nguy hiểm cho nyutry,

—= lểm Abe unde — RRÄM#Ñ (Kinh) Khế uc

Về Việc báo hiểm (contrat d'essyrunce’,

— lựa điển (ENR (Hoá) Han độ nhất tịnh

fat vl hyp nhúlu ta thành đột huên tượng

El, ví z## trtrtg không khi ¿ở hơi nước aL

có định tượng, (Ju# đỊnHi lượng ay thi thant Bot nuvi, ly nher trang nude od mudi Jan,

quá định lượng thì muối không lan được

II (saturation),

Từ khóa » Từ điển Hán Việt đào Duy Anh Pdf