Hán Việt Tự điển/卜 – Wikisource Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 2-3 NÉT
  • 2 5 NÉT
  • 3 6 NÉT
  • Văn kiện
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn văn kiện này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In/xuất ra
  • Tải về bản in
  • Tải về EPUB
  • Tải về MOBI
  • Tải về PDF
  • Định dạng khác
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 50% Tải về Văn thư lưu trữ mở Wikisource < Hán Việt tự điển ←Bộ thập 十 部 Hán Việt tự điển của Thiều ChửuBộ bốc 卜 部Bộ tiết 卩 部→ 11497Hán Việt tự điển — Bộ bốc 卜 部Thiều Chửu

BỘ BỐC 卜 部

卜 BỐC 1 : bói rùa. Đốt mai rùa để bói xem xấu tốt gọi là bốc -. Mai bốc công thần, duy cát chi tòng 枚 - 公 臣 惟 吉 之 從 bói xem các bầy tôi ai là tốt hơn. Đời sau dùng quan Tể tướng gọi là mai bốc 枚 - là theo nghĩa ấy. 2 : bói thử, như xem chim kêu, sâu kêu mà đoán xem mưa nắng gọi là bốc. Bây giờ gọi sự đã dự kì 預 期 là định bốc 定 -, gọi sự chưa biết (未 知) là vị bốc 未 -.

2-3 NÉT

[sửa]

卞 BIỆN : nóng nảy bồn chồn.

占 CHIÊM : xem, coi điều gì để biết xấu tốt gọi là chiêm. Bói cho khỏi ngờ cũng gọi là chiêm. Một âm là chiếm -. 1) : tự tiện chiếm cứ của người. 2) : làm thơ làm ca chưa viết ra gọi là khẩu chiếm 口 -.

卡 TẠP : các nơi quan ải đắp ụ, đóng lính canh phòng gọi là thủ tạp 守 - Chính trị nhà Thanh cứ các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là tạp. (Cũng đọc là chữ khải).

5 NÉT

[sửa]

卣 DỮU : đồ đựng rượu đời xưa.

6 NÉT

[sửa]

卦 QUÁI : quẻ, họ Phục Hy chế ba vạch (hào) là một quẻ. Hào lại chia ra hào âm hào dương, cùng phối hợp nhau thành tám quẻ, tính gấp lên thành 64 quẻ.

Lấy từ “https://vi.wikisource.org/w/index.php?title=Hán_Việt_tự_điển/卜&oldid=23389” Thể loại:
  • 50%
Thể loại ẩn:
  • Trang con
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hán Việt tự điển/卜 Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bộ Bốc