Hand Down Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "hand down" thành Tiếng Việt

lưu truyền, truyền lại là các bản dịch hàng đầu của "hand down" thành Tiếng Việt.

hand down verb ngữ pháp

To transmit in succession, as from father to son, or from predecessor to successor. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lưu truyền

    That would hardly have been a reliable method of handing down God’s laws.

    Đó không phải là phương pháp đáng tin cậy để lưu truyền luật pháp của Đức Chúa Trời.

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • truyền lại

    These are from an old recipe handed down to me by my father.

    Mà từ công thức cổ xưa ở miền Nam do cha tôi truyền lại.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hand down " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "hand down" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Từ Hands Down Nghĩa Là Gì