Hand Over Bằng Tiếng Việt - Glosbe
chuyển giao, giao, bàn giao là các bản dịch hàng đầu của "hand over" thành Tiếng Việt.
hand over verb ngữ pháp(transitive, idiomatic) To relinquish control or possession of something to someone; overgive. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm hand overTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
chuyển giao
It was handed over to his successor, Charles I, three years later.
Ba năm sau, bản viết tay này được chuyển giao cho người kế vị, Charles I.
GlosbeMT_RnD -
giao
verbOr do they give me the money and then I hand over the pills?
Hay một tay giao tiền một tay giao hàng?
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
bàn giao
verbShe's about to hand over the copy of that trial data to Lawson.
Cô ta sẽ bàn giao bản sao các dữ liệu thử nghiệm cho Lawson.
FVDP Vietnamese-English Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phó
- trao
- đầu hàng
- đệ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hand over " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "hand over" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » To Hand Over Nghĩa Là Gì
-
Hand Over Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Hand Over Trong Câu Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Hand Something Over Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Handover Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
HAND OVER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Hand Over Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Handover - Từ điển Anh - Việt
-
Hand Sth Over - Hand Over (Of Goods, Documents) Là Gì
-
Hand Over Nghĩa Là Gì
-
Hand Over Hand Là Gì - Xây Nhà
-
Hand Over Nghĩa Là Gì - TTMN
-
Hand Over Nghĩa Là Gì - Hand Over Bằng Tiếng Việt
-
To Hand Over Nghĩa Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ ... - Blog Chia Sẻ AZ
-
Hand Over Là Gì - Nghĩa Của Từ Handover
-
Hand Over Hand Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs