Hảng Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. hảng
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hảng chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hảng trong chữ Nôm và cách phát âm hảng từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hảng nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 2 chữ Nôm cho chữ "hảng"

[萫]

Unicode 萫 , tổng nét 12, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: xiang4 (Pinyin);

Dịch nghĩa Nôm là: hảng, như "thơm hang hảng" (vhn)項

hạng [项]

Unicode 項 , tổng nét 12, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: xiang4, an4 (Pinyin); hong6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gáy (phần sau cổ)◎Như: cường hạng 強項 cứng đầu cứng cổ◇Sử Kí 史記: Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ 籍福起為謝, 案灌夫項, 令謝 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội§ Ghi chú: Tịch Phúc bức ép Quán Phu tạ tội với Vũ An Hầu.(Danh) Chỉ chung cái cổ◇Lạc Tân Vương 駱賓王: Nga nga nga, Khúc hạng hướng thiên ca 鵝鵝鵝, 曲項向天歌 (Vịnh nga 詠鵝) Ngỗng ngỗng ngỗng, Cong cổ hướng trời ca.(Danh) Phần sau mũ◇Nghi lễ 儀禮: Tân hữu thủ chấp hạng 賓右手執項 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Tay phải khách cầm lấy sau mũ.(Danh) Khoản tiền◎Như: khoản hạng 款項 khoản tiền, dụng hạng 用項 khoản tiền chi dùng.(Danh) Lượng từ: kiện, hạng, điều mục◎Như: thập hạng kiến thiết 十項建設 mười hạng mục xây dựng, chú ý sự hạng 注意事項 các điều khoản chú ý.(Danh) Họ người◎Như: Hạng Tịch 項籍.(Tính) To, lớn, to béo◇Thi Kinh 詩經: Giá bỉ tứ mẫu, Tứ mẫu hạng lĩnh 駕彼四牡, 四牡項領 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Thắng bốn con ngựa đực này vào xe, Bốn con ngựa đực to lớn.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hạng, như "mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng" (vhn)
  • háng, như "đứng dạng háng" (btcn)
  • hảng, như "ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [優項] ưu hạng 2. [頸項] cảnh hạng 3. [強項] cường hạng 4. [好項] hảo hạng 5. [劣項] liệt hạng 6. [二項] nhị hạng 7. [事項] sự hạng 8. [借項] tá hạng
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cường bán từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chung thẩm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • nhập thất từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ngột lập từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hữu liệt từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hảng chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 萫 [萫] Unicode 萫 , tổng nét 12, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: xiang4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 萫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hảng, như thơm hang hảng (vhn)項 hạng [项] Unicode 項 , tổng nét 12, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: xiang4, an4 (Pinyin); hong6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 項 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gáy (phần sau cổ)◎Như: cường hạng 強項 cứng đầu cứng cổ◇Sử Kí 史記: Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ 籍福起為謝, 案灌夫項, 令謝 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội§ Ghi chú: Tịch Phúc bức ép Quán Phu tạ tội với Vũ An Hầu.(Danh) Chỉ chung cái cổ◇Lạc Tân Vương 駱賓王: Nga nga nga, Khúc hạng hướng thiên ca 鵝鵝鵝, 曲項向天歌 (Vịnh nga 詠鵝) Ngỗng ngỗng ngỗng, Cong cổ hướng trời ca.(Danh) Phần sau mũ◇Nghi lễ 儀禮: Tân hữu thủ chấp hạng 賓右手執項 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Tay phải khách cầm lấy sau mũ.(Danh) Khoản tiền◎Như: khoản hạng 款項 khoản tiền, dụng hạng 用項 khoản tiền chi dùng.(Danh) Lượng từ: kiện, hạng, điều mục◎Như: thập hạng kiến thiết 十項建設 mười hạng mục xây dựng, chú ý sự hạng 注意事項 các điều khoản chú ý.(Danh) Họ người◎Như: Hạng Tịch 項籍.(Tính) To, lớn, to béo◇Thi Kinh 詩經: Giá bỉ tứ mẫu, Tứ mẫu hạng lĩnh 駕彼四牡, 四牡項領 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Thắng bốn con ngựa đực này vào xe, Bốn con ngựa đực to lớn.Dịch nghĩa Nôm là: hạng, như mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng (vhn)háng, như đứng dạng háng (btcn)hảng, như ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân) (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [優項] ưu hạng 2. [頸項] cảnh hạng 3. [強項] cường hạng 4. [好項] hảo hạng 5. [劣項] liệt hạng 6. [二項] nhị hạng 7. [事項] sự hạng 8. [借項] tá hạng

    Từ điển Hán Việt

    • âm thất từ Hán Việt là gì?
    • đan thanh từ Hán Việt là gì?
    • ngẫu nhiên từ Hán Việt là gì?
    • nhân cô thế đơn từ Hán Việt là gì?
    • bộ vận từ Hán Việt là gì?
    • cẩm thượng thiêm hoa từ Hán Việt là gì?
    • cam vũ từ Hán Việt là gì?
    • hôn loạn từ Hán Việt là gì?
    • bồi trà từ Hán Việt là gì?
    • đề hình từ Hán Việt là gì?
    • thái thái từ Hán Việt là gì?
    • ca tụng từ Hán Việt là gì?
    • cục thế từ Hán Việt là gì?
    • bị vị từ Hán Việt là gì?
    • sàm đạo từ Hán Việt là gì?
    • cấp cứu từ Hán Việt là gì?
    • ảnh sự từ Hán Việt là gì?
    • ám tiễn từ Hán Việt là gì?
    • bạch dương từ Hán Việt là gì?
    • bức bách từ Hán Việt là gì?
    • cự khoản từ Hán Việt là gì?
    • tị thật tựu hư từ Hán Việt là gì?
    • mặc gia từ Hán Việt là gì?
    • an tại từ Hán Việt là gì?
    • lao động từ Hán Việt là gì?
    • miễn trừ từ Hán Việt là gì?
    • cát lễ từ Hán Việt là gì?
    • nhân cách hóa từ Hán Việt là gì?
    • chỉnh đốn từ Hán Việt là gì?
    • âm thiên từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Hằng Tiếng Nôm Là Gì