HÀNG CHỤC NGÀN NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HÀNG CHỤC NGÀN NGƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hàng chục ngàn người
tens of thousands of peopletens of thousands
hàng chục ngàn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hundreds of thousands of refugees in Darfur.Điều đó có nghĩa là sẽ có hàng chục ngàn người lại mất việc.
That will mean tens of thousands more people out of work.Có lẽ, hàng chục ngàn người đã mua nhiều quỹ khác nhau.
Probably, for tens of thousands have bought various means.Tại Cộng Hòa Dân Chủ Congo có đến hàng chục ngàn người.
In the Democratic Republic of Congo, there are hundreds of thousands.Ở Chechnya, hàng chục ngàn người đã bị giết chết, nhưng xã hội đã im lặng.
Tens of thousands of civilians are slaughtered in Chechnya, and there is silence.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngười da đỏ con người nhân người ngu con người toàn người bạn rất tốt người vợ mới người tí người góa phụ người khỏa thân người làm hại HơnSử dụng với động từngười dùng người chơi người mua người chết người nhận người xem người đọc chết ngườingười học người gửi HơnSử dụng với danh từcon ngườingười dân người mỹ người phụ nữ người lớn người mẹ loài ngườingười do thái người nước ngoài người cha HơnCuộc chiến đã kéo dài bốn năm và làm hàng chục ngàn người thiệt mạng.
The war lasted nearly four years and killed hundreds of thousands of people.Vào đầu những năm 1980, hàng chục ngàn người đã đổ xô đến khu vực Serra Pelada này.
During the early 1980s, tens of thousands of prospectors flocked to the Serra Pelada site.Hàng chục ngàn người sẽ có mặt ở Johannesburg để tham dự lễ tưởng niệm Nelson Mandela.
Tens of thousands of mourners are expected in Johannesburg for a memorial service for Nelson Mandela.Cùng lúc, tại nhiều thành phố lớn, hàng chục ngàn người cũng xuống đường.
At the same time, in Switzerland tens of thousand go to the streets as well.Khi tôi rời Cuba, hàng chục ngàn người đã đến chào tôi dọc theo đường đi, mặc dù trời mưa lớn.
Upon leaving Cuba, tens of thousands of Cubans lined the street to wish me goodbye, despite the heavy rain.Lệnh được ban hành yêu cầu hàng chục ngàn người di tản khỏi 3 bang.
Orders have been given to tens of thousands of people to evacuate to three states.Hàng chục ngàn người và các chủng tộc khác nhau đang chiến đấu vì quyền lực thống trị thế giới.
Tens of thousands of Humans and of other races quarreling over the supremacy of this world.Hệ quả của việc này là hàng chục ngàn người bị trục xuất trong đó có nhiều thành viên của MS- 13.
This led to tens of thousands of deportations including many members of MS-13.Peru- Đảng con đường ánh sángchịu trách nhiệm về việc giết hàng chục ngàn người, bị thu hẹp trong những năm 1990.
Peru- The Shining Path, responsible for killing tens of thousands people, shrunk in the 1990s.Thế nhưng Assad đã giết hàng chục ngàn người, và có thể nhiều hơn nữa, và ông ta đang được Iran yểm trợ!
But Assad has killed many tens of thousands, maybe more, and he is being supported by the Iranians!Sinh viên từ hơn 140 quốc gia và vùng lãnh thổ đã tạo nêncộng đồng sinh viên lên đến hàng chục ngàn người.”.
Students from more than a hundred and forty countries andterritories make up a student population of over twenty thousand”.Tôi có may mắn được phân tích hàng chục ngàn người, 98% trong số đó thuộc nhóm' chiến bại'.
I have had the privilege of analyzing several thousand men and women, 98% of whom were classed as'failures'.Trong số hàng chục ngàn người chết hàng năm do bệnh dại, 95% trường hợp được báo cáo ở Châu Á và Châu Phi.
Of the tens of thousands of annual deaths due to rabies, 95% of cases are reported in Asia and Africa.Cuộc tranh giành quyền lực giữa cácnhóm mujahedeen đã gây nên cuộc nội chiến khiến hàng chục ngàn người thiệt mạng.
The struggle for power among mujahedeen groupssparked a civil war that resulted in the deaths of tens of thousands of people.Liên Hiệp Quốc nói hàng chục ngàn người đã thiệt mạng kể từ khi nạn đói lúc đầu được công bố vào tháng 7.
The United Nations says tens of thousand of people have died since the famine was first declared in parts of southern Somalia in July.Socrates: Sau đóbạn có muốn chúng ta nói rằng bạn phán đoán những gì khi đó là đúng cho chính bạn, nhưng sai cho hàng chục ngàn người?
SOCRATES: Well,but are we to assert that what you think is true to you and false to the ten thousand others?Nghe có vẻ hơi điên rồ, với hàng chục ngàn người viết cùng chủ đề, nhưng bài viết của bạn dễ dàng được xem hơn.
That probably sounds crazy, with all the tens of thousands of people writing about the same subjects, but it's easier than it seems.Thổ Nhĩ Kỳ đã ban hành tình trạng khẩn cấp kể từ cuộc đảo chính và hàng chục ngàn người đã bị giam giữ để điều tra.
Turkey has been in a state of emergency since the coup attempt and tens of thousands of Turks have been jailed for investigations.Quân Đồng Minh cũng đã đưa hàng chục ngàn người và phương tiện đến Pháp, và quân Kháng chiến Pháp thì ngày càng trở nên mạnh mẽ.
The Allies were also landing tens of thousands of men and vehicles in France, and the French Resistance was becoming more brazen every day.Franklin bác bỏ các luận cứ cho rằng việcWhitefield thuyết giảng cho đám đông hàng chục ngàn người ở Anh là một sự phóng đại.
Franklin had dismissed reports of Whitefield preaching to crowds of the order of tens of thousands in England as exaggeration.Hàng chục ngàn người chết vì bệnh phóng xạ hoặc các bệnh liên quan, khiến cho số người chết ước tính lên tới 400.000 người..
Many tens of thousands died from radiation sickness or related diseases, bringing the estimated death toll to 400,000 people.Không giống với các thư viện hiện đại ở Nhật Bản bình thường vẫn thu hút hàng chục ngàn người đến, số lượt ra vào tại thư viện này khá hạn chế.
Unlike the libraries in modern Japan which are visited by tens of thousands of people, in this library admission was limited.Ước tính thấp là hàng chục ngàn người, ước tính cao là hàng trăm ngàn, thậm chí có thể nhiều hơn nữa.
Low estimates put the number in the tens of thousands, high estimates are in the hundreds of thousands, perhaps even more.Một năm sau, chúng ta vẫn chưa có số liệu cuối cùng về số người thương vong nhưngcon số ước tính là hàng chục ngàn người.
One year later, we still do not have a final count on the number of deaths and casualties butmost responsible estimates place them in the tens of thousands.Hàng chục ngàn người đã xuống đường tại Hồng Kông vào tuần qua để đòi hỏi nền dân chủ toàn diện, bao gồm cả hệ thống bầu cử tự do trên cựu thuộc địa của Anh để chọn nhà lãnh đạo mới trong năm 2017.
Tens of thousands have taken to Hong Kong's streets in the past week to demand full democracy in the former British colony, including a free voting system when they come to choose a new leader in 2017.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 592, Thời gian: 0.0283 ![]()
![]()
hàng chục ngàn nămhàng chục ngàn người biểu tình

Tiếng việt-Tiếng anh
hàng chục ngàn người English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hàng chục ngàn người trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hàng chục ngàn người đãtens of thousands of people havetens of thousands havehàng chục ngàn người biểu tìnhtens of thousands of protesterstens of thousands of demonstratorshàng chục ngàn người dântens of thousands of peopleTừng chữ dịch
hàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostorechụcdanh từdozentensdecadeschụcngười xác địnhtenngàndanh từthousandngàntính từgrandngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từoneTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hàng Chục Nghìn Tiếng Anh Là Gì
-
Hàng Chục Nghìn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
HÀNG CHỤC NGHÌN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hàng Chục Tiếng Anh Là Gì
-
Cách đọc Số Hàng Trăm, Hàng Nghìn, Hàng Triệu Trong Tiếng Anh
-
Cách đọc Số Trong Tiếng Anh, Viết, đếm Số Hàng Chục, Trăm, Nghìn, Triệu
-
Cách đọc, Viết, đếm Số Trong Tiếng Anh Hàng Chục, Trăm, Ngàn, Triệu, Tỉ
-
Hàng Chục Tiếng Anh Là Gì - Cách Đọc Số Trong Tiếng Anh, Viết ...
-
Cách đọc Những Số Hàng Nghìn, Triệu, Tỷ Trong Tiếng Anh
-
Cách đọc Số Hàng Nghìn Trong Tiếng Anh Chính Xác Nhất
-
Cách đọc Số Trong Tiếng Anh, Viết, đếm Số Hàng Chục, Trăm, Nghìn, Triệu
-
Cách đọc Số Hàng Nghìn-triệu-tỷ Trong Tiếng Anh - Meetingtheworld
-
Số Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
168 Số đếm Tiếng Anh Hàng Chục Nghìn - YouTube