Hàng Dễ Cháy Nổ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ hàng dễ cháy nổ tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm hàng dễ cháy nổ tiếng Nhật hàng dễ cháy nổ (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ hàng dễ cháy nổ

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hàng dễ cháy nổ tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hàng dễ cháy nổ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hàng dễ cháy nổ tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n, exp - きけんぶつ - 「危険物」 - [NGUY HIỂM VẬT]

Ví dụ cách sử dụng từ "hàng dễ cháy nổ" trong tiếng Nhật

  • - quy định thuộc nhóm hàng hóa nguy hiểm (vật chất nguy hiểm, vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) theo Luật phòng cháy nổ:消防法で危険物に指定されている
  • - cấm mang hàng hóa nguy hiểm (vật chất nguy hiểm, vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) lên máy bay:危険物の機内持ち込みを禁じる
  • - vật chất nguy hiểm (vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) ở nơi làm việc:作業場にある危険物
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hàng dễ cháy nổ trong tiếng Nhật

* n, exp - きけんぶつ - 「危険物」 - [NGUY HIỂM VẬT]Ví dụ cách sử dụng từ "hàng dễ cháy nổ" trong tiếng Nhật- quy định thuộc nhóm hàng hóa nguy hiểm (vật chất nguy hiểm, vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) theo Luật phòng cháy nổ:消防法で危険物に指定されている, - cấm mang hàng hóa nguy hiểm (vật chất nguy hiểm, vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) lên máy bay:危険物の機内持ち込みを禁じる, - vật chất nguy hiểm (vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) ở nơi làm việc:作業場にある危険物,

Đây là cách dùng hàng dễ cháy nổ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hàng dễ cháy nổ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới hàng dễ cháy nổ

  • cây men tiếng Nhật là gì?
  • thư bảo đảm tiếng Nhật là gì?
  • suy nghĩ của con người tiếng Nhật là gì?
  • hà lan tiếng Nhật là gì?
  • bao bì thích đáng tiếng Nhật là gì?
  • người làm công tiếng Nhật là gì?
  • sự ướt như chuột lột tiếng Nhật là gì?
  • dự thính (trong hội nghị) tiếng Nhật là gì?
  • xây dựng lại tiếng Nhật là gì?
  • tôn chỉ tiếng Nhật là gì?
  • lực lưỡng tiếng Nhật là gì?
  • lòng dạ tiếng Nhật là gì?
  • phí lễ tiết tiếng Nhật là gì?
  • mật độ dân số tiếng Nhật là gì?
  • thịt dày tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Chất Dễ Cháy Nổ Tiếng Anh