Hàng Năm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ hàng năm tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | hàng năm (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ hàng năm | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hàng năm tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hàng năm trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hàng năm tiếng Nhật nghĩa là gì.
- としごとに - 「年毎に」 - [NIÊN MỖI] - ねんねん - 「年々」 - [NIÊN] * n - ねんねんさいさい - 「年年歳歳」 - [NIÊN NIÊN TUẾ TUẾ] - ねんねんさいさい - 「年々歳々」 - [NIÊN TUẾ] - まいとし - 「毎年」 - まいねん - 「毎年」 - れいねん - 「例年」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "hàng năm" trong tiếng Nhật
- - dân số tăng từng năm:人口が年々増える
- - hoa nở vào cuối tháng 3 hàng năm.:花々は例年3月の下旬に咲き始める
- - khai thuế thu nhập hàng năm:例年の所得申告
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hàng năm trong tiếng Nhật
- としごとに - 「年毎に」 - [NIÊN MỖI] - ねんねん - 「年々」 - [NIÊN] * n - ねんねんさいさい - 「年年歳歳」 - [NIÊN NIÊN TUẾ TUẾ] - ねんねんさいさい - 「年々歳々」 - [NIÊN TUẾ] - まいとし - 「毎年」 - まいねん - 「毎年」 - れいねん - 「例年」Ví dụ cách sử dụng từ "hàng năm" trong tiếng Nhật- dân số tăng từng năm:人口が年々増える, - hoa nở vào cuối tháng 3 hàng năm.:花々は例年3月の下旬に咲き始める, - khai thuế thu nhập hàng năm:例年の所得申告,
Đây là cách dùng hàng năm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hàng năm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới hàng năm
- quần Jean tiếng Nhật là gì?
- chức vụ phù hợp tiếng Nhật là gì?
- sự mò mẫm tiếng Nhật là gì?
- trình độ văn hoá tiếng Nhật là gì?
- đóng vào tiếng Nhật là gì?
- thẩm mỹ viện tiếng Nhật là gì?
- đúng quy cách tiếng Nhật là gì?
- đất có màu nâu hay đỏ nâu có nguồn gốc núi lửa tiếng Nhật là gì?
- sự nội hàm tiếng Nhật là gì?
- cửa hàng thuốc lá tiếng Nhật là gì?
- đóng tàu tiếng Nhật là gì?
- sự công kích tiếng Nhật là gì?
- suy nghĩ nông cạn tiếng Nhật là gì?
- két nước tiếng Nhật là gì?
- sự trầm lắng tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Hàng Năm Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Hàng Năm Tiếng Nhật Là Gì?
-
Hàng Năm/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Nhà ăn, Hàng Năm, Hàng Tuần Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Rau, Củ, Hàng Năm, địa điểm, Nơi Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Ngày Tháng Trong Tiếng Nhật Nói Như Thế Nào Mới Là ... - Riki Nihongo
-
SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH ĐỌC NGÀY THÁNG NĂM
-
Nichi Kan/~ Shūkan/~ Kagetsukan… Cách Kể Khoảng Thời Gian Bằng ...
-
Ngày,Tuần,Tháng,Năm Tiếng Nhật Là Gì? →日,週,月,年 Ý Nghĩa ...
-
Học Thứ, Ngày, Tháng, Năm Và Mùa Trong Tiếng Nhật - Hikari Academy
-
Năm Trước Trong Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Ngày Trong Tiếng Nhật Và Những Quy Tắc Khi Viết Cần LƯU Ý
-
Quy Tắc đọc Và Viết Ngày Tháng Trong Tiếng Nhật đơn Giản Nhất
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 12 | NHK WORLD RADIO JAPAN
-
Yukyu 有給 Là Gì? Cách Xin Nghỉ Yukyu Bằng Tiếng Nhật - Smiles
hàng năm (phát âm có thể chưa chuẩn)