HÀNG RÀO BAO QUANH NHÀ CHÚNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

HÀNG RÀO BAO QUANH NHÀ CHÚNG TÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hàng rào bao quanhfence that surroundsnhà chúng tôiour houseour homeour homesour housesour church

Ví dụ về việc sử dụng Hàng rào bao quanh nhà chúng tôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hàng rào bao quanh nhà chúng tôi được làm bằng gỗ.The fence surrounding our house is made of wood.Hàng rào bao quanh nhà chúng tôi được làm bằng gỗ.The fence which surrounds our house is made of wood.Trước Giáng sinh, hàng rào bao quanh nhà thờ được trang trí với dải đèn sáng li ti, tạo hiệu ứng đẹp mắt.Before Christmas, the fence surrounding the church is decorated with tiny light strips, creating beautiful effects.Phát ngôn viên Cơ quốc gia Trợ giúp Khẫn cấp Nigeria, ông Yushau Shuaib cho biết kẻ nổ bom tựsát đâm chiếc xe của anh ta vào hàng rào bao quanh nhà thờ.Nigeria's National Emergency Management Agency spokesman Yushau Shuaibsaid a suicide bomber rammed his car into the barriers surrounding the church.Trong những ngôi nhà có hồ bơi, bước an toàn quan trọng nhất là hàng rào bao quanh hoàn toàn hồ bơi và cách ly nó khỏi ngôi nhà, AAP khuyên.In homes with a pool, the most important safety step is a fence that completely surrounds the pool and isolates it from the house, the AAP advises.Trump bắt đầu cho xây hàng rào cao bốn mét bao quanh Nhà Trắng.Trump began to surround the White House with a four-meter fence.Thông thường, chúng có một mái nhà và được bao quanh bởi hàng rào lưới.Typically, they have a roof and are surrounded by mesh fencing.Năm mươi năm sau, hàng rào này vẫn bao quanh sân sau và hai bên hông nhà Jobs ở Mountain View.Fifty years later the fence still surrounds the back and side yards of the house in Mountain View.Chúng tôi cung cấp và thiết kế đầy đủ các sản phẩm hàng rào tạm thời đến Úc và NZ bao gồm các tấm chắn hàng rào tạm, cửa, kẹp, nẹp và các thứ khác kể từ khi Australia năm 2007 thực hiện tiêu chuẩn AS4687- 2007 luật yêu cầu sử dụng hàng rào tạm thời quanh tòa nhà của hàng rào tạm thời 10 năm kinh nghiệm chúng tôi phát triển với khách hàng Úc.We Supply and design full range of temporary fencing products to Australia and NZ included temp fence panels, gates, clamp, brace and so on since Australia 2007 years perform AS4687-2007 standard the law required temporary fencing used around the building realeast we start first order of temporary fencing 10 years experience we grow with australia customers.Hàng rào bao quanh nhà bạn là có thể bởi vì có hàng xóm.The fence around your house is possible because there is a neighbour.Và chúng nhanh chóng nhậnra mình đã chọn nhầm chỗ, hàng rào mà chúng vừa leo qua là hàng rào bao quanh khu vực nhà tù San Quentin.It soon became apparent that they had chosen the wrong fence- this one surrounded the property of San Quentin prison.Ngôi nhà đá nằm ở Bồ Đào Nha là một tài sản tư nhân, được bao quanh bởi hàng rào.This stone house in Portugal is a private property, surrounded by a fence.Mở rộng diện tích 40 ha, nhà tù được bao quanh bởi hàng rào dây thép gai dày đặc.Spanning an area of 40 hectares, the prison is surrounded by dense barbed wire fences.An toàn cho hồ bơi: Nếu bạn có một hồ bơi( hoặc bất kỳ nguồn nước nào trong nhà), hãy bao quanh nó bằng hàng rào cao 4 feet.Pool Safety: If you have a pool(or any source of water on your property), surround it or block access with a 4-foot fence.Tại Mjolnir, lớn nhất trong ba trangtrại khai thác mỏ ở Keflavik, hàng rào bằng kim loại cao bao quanh các tòa nhà dài 50 mét chứa các máy tính khai thác tiền ảo.At Mjolnir, the largestof three mining farms in Keflavik, tall metal fences surround 50-meter-long warehouse buildings containing computer mining rigs.Chiếc" Huey" của Preston vào khuôn viên Nhà Trắng lúc 2 giờ sáng, hầu như không dọn hàng rào thép bao quanh khu vực.[ 1] Theo phi công của JetRanger, Preston ở rất gần, anh ta" có thể đã lái xe ngay trước cửa".Preston's Huey came in over the White House grounds at 2 a.m., barely clearing the steel fence surrounding the area.[4] According to the pilot of the JetRanger, Preston was so close, he"could have driven right in the front door".Chúng ta thường sẽ không nhìn vào một người mà ta cho là không hấp dẫn rồi hình dung ra cảnh mình đang nhấm nháp trà ngọt trên thảm cỏ xanh trong vườn nhà được bao quanh bởi hàng rào cọc trắng.We wouldn't typically look at someone we deem to be unattractive and envision us sipping sweet tea in the green grass of our lawn surrounded by a white picket fence.Sử dụng nó là gì để sở hữu một ngôi nhà sang trọng phải được bao quanh bởi lính canh, chó và hàng rào điện?What use is it to own a luxury home that must be surrounded by guards, dogs, and electric fences?Tòa nhà Canada ít đáng sợ hơn- một ngôi nhà hai tầng khiêm tốn kết nối với một khu vực chờđợi đi kèm với các bản dừng, bao quanh bởi một hàng rào dây thép gai nhỏ.The Canadian building is much less intimidating- a modest two-story house connected to awaiting area with accompanying stop signs, surrounded by a small barbed wire fence.Trường nam sinh Bowmanville nhanh chóng bị biếnthành trại tù binh bằng cách bao quanh các tòa nhà hiện có với hàng rào dây thép gai.The Bowmanville boys' school hadbeen quickly turned into a POW camp by surrounding the existing school buildings with a barbed wire fence.Trong thời gian chiếm đóng Ba Lan( 1939- 1945), chính quyền Đức Quốc xã đãtạo ra hàng trăm khu nhà ở được bao quanh bởi các bức tường và hàng rào dây thép gai ở hầu hết các thành phố và thị trấn đô thị, với người Ba Lan thuộc' phe Aryan' và những người Do Thái Ba Lan chen chúc trong một một phần của không gian thành phố.During the occupation of Poland(1939- 1945),the Nazi German administration created hundreds of ghettos surrounded by walls and barbed-wire fences in most metropolitan cities and towns, with gentile Poles on the'Aryan side' and the Polish Jews crammed into a fraction of the city space.Nhà của bọn mình sẽ được sơn màu trắng với cây cối bao quanh, một cái sân thật lớn và cỏ mọc thoải mái mọc không sợ bị hàng rào chận.Our house would be white with trees around it and a big yard and grass growing without a fence.Ở Nuenen, Van Gogh đã ghi lại những mùa thay đổi trong các bứctranh của ông về khu vườn nhà mục sư, được bao quanh bởi bức tường đá cao và có một ao vịt với một bến thuyền, lối đi và hàng rào, vườn trồng hoa và rau củ, cùng một vườn cây ăn trái.In Nuenen, Van Gogh documented the changing seasons in his paintingsof the parsonage's garden, which was enclosed by a high stone wall and included a duck pond with a boat dock, paths and hedges, flower and vegetable garden plots and an orchard.Hàng rào được xây dựng vào thế kỷ 17 nhằm chống lại sự xâm nhập của những người Thụy Điển và Ba Lan.[ 14] Năm 1950, nó được xây dựng lại như một cấu trúc bằng gỗ dài 300 mét bao quanh hai nhà thờ và tháp chuông.The fence was constructed in the 17th century as a defensive gauge against Swedish and Polish incursions, was rebuilt in the 1950 as a 300m-long log formation surrounding the 2 cathedrals and the belfry.Năm 1997, John Lambert ở Ipswich, Anh quốc,đã quyết định dựng hàng rào bao quanh ngôi nhà của mình.In 1997, John Lambert from Ipswich, England,decided to build a fence around his house.Ông ta đến từ gần ba năm trước,mua một ngôi nhà đang xây dở, hoàn thiện nó rồi dựng hàng rào bao quanh", Alaa kể.He came almost three years ago, boughta house that was still under construction, finished it and put a fence around it,” he added.Trang tin này nói rằng, những người ủng hộ thành lập Cộng hòa Nhân dân Donetskly khai đã chiếm tòa nhà chính quyền, dựng hàng rào bao quanh bằng lốp xe và cắm cờ Nga.The news website also reported that supporters of the separatist Donetsk People's Republic haveoccupied the administration building, built a barricade with tires around it and put a Russian flag nearby.Trang tin này nói rằng, những người ủng hộ thành lập Cộng hòa Nhân dân Donetskly khai đã chiếm tòa nhà chính quyền, dựng hàng rào bao quanh bằng lốp xe và cắm cờ Nga.The website also reported that supporters of the separatist Donetsk Republic occupied the administration building,built a barricade with tires around it and planted a Russian flag nearby.Những dự án trước đây của nghệ sỹ graffiti nàybao gồm một bức vẽ trên hàng rào bao quanh tòa nhà mới của ECB vào năm 2014, với hình ảnh một người phụ nữ đại diện cho Công lý đang cầm một cán cân, một bên là biểu tượng của đồng euro, một bên là những người tị nạn.The artists' previous projects include graffiti on the boundary fence around the new ECB building in 2014 which showed a female figure representing Justice holding a scales with euro symbols in one weighing pan and refugees in the other.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 58, Thời gian: 0.027

Từng chữ dịch

hàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostoreràodanh từbarrierfencehedgerailingshurdlesbaotrạng từbaohoweverbaođộng từcoverbaodanh từwrapquanhgiới từaroundnhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdchúngđại từtheythemwetheirchúngthey're hàng rào bảnghàng rào bảo vệ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hàng rào bao quanh nhà chúng tôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hàng Rào Dich Sang Tieng Anh