HÀNG XÓM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HÀNG XÓM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từhàng xóm
neighbour
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighbourhood
khu phốkhu vựchàng xómlân cậnkhu vực lân cậnkhu dân cưvùngkhu xómgiềngneighbors
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighborhood
khu phốkhu vựchàng xómlân cậnkhu vực lân cậnkhu dân cưvùngkhu xómgiềngneighbor
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighbours
hàng xómngười hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnneighborngườinướcxóm giềngneighborhoods
khu phốkhu vựchàng xómlân cậnkhu vực lân cậnkhu dân cưvùngkhu xómgiềng
{-}
Phong cách/chủ đề:
What your neighbours say….Không có hàng xóm tệ hại".
There are no“bad neighborhoods”.Hàng xóm nói:" Không.
The neighbour said,“No.Không người hàng xóm nào biết.
Not one of my neighbors know.Hàng xóm của căn hộ.
From the neighbor's apartment.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhàng xóm đến hàng xóm nghe thấy hàng xóm giúp đỡ Sử dụng với danh từhàng xómngười hàng xómnhà hàng xómkhu xómxóm giềng Bé gái bị hàng xóm cưỡng hiếp.
Minor girl raped by neighbour….Hàng xóm họ xa lánh tôi.
My neighbours stand afar off.Không phải mọi hàng xóm đều điếc.
Not all of the neighbours are deaf.Ông hàng xóm nói không.
Except the neighbor says no.Làm thế chẳng sợ hàng xóm cười cho!
No need to fear laughter of neighbors!Anh hàng xóm nghĩ gì?
What does the neighbour think?Nhà của 4 gia đình hàng xóm cũng bị hư hại.
Four neighbouring houses were also destroyed.Hàng xóm cho chúng tôi kẹo.
Our neighbours give us candy.Hôm đó hàng xóm có ở nhà không?
Are your neighbors home during the day?Hàng xóm từ sáng sớm.
My neighbours in the early morning.Một người hàng xóm nói rằng chúng tôi có rệp.
One of our neighbors says we have an owl rookery.Hàng xóm cũng không nghi ngờ gì.
And the neighbor, no doubt.Tôi không muốn hàng xóm nhìn tôi khác đi.
I didn't want my neighbours looking at me differently.Hàng xóm của bạn nói với bạn rằng ông….
Your neighbour told you that she….Ngay khi nằm xuống, hàng xóm bắt đầu gây ồn.
As soon as I lay down, my neighbors began to make loud noises.Hàng xóm khai thấy hắn lần chót tối hôm đó.
His neighbors had last seen him the afternoon of the day before.Rồi tôi hỏi gã hàng xóm cái gì đó, nhưng gã không trả lời.
Then I asked my neighbor something, but he didn't answer.Hàng xóm chưa bao giờ nhìn thấy một vụ như thế này trước đây.
The neighborhood's never seen this kind of thing before.Vốn tính hảo phóng giúp đỡ hàng xóm và tất cả mọi người.
He had to be helpful to the neighbors and everybody.Giết hàng xóm rồi đốt nhà.
They killed my neighbours and burned the house.Chúng ta sẽ xây dựng lại gia đình, hàng xóm và cộng đồng.
We will rebuild the families and the neighborhoods and the communities.Tất cả hàng xóm đổ xô vào nhà chúng tôi để xem nó".
All our neighbours flocked into our house to get a good look.".Chúng ta sẽ xây dựng lại gia đình, hàng xóm và cộng đồng.
We will rebuild their families and the neighborhoods and their communities.Bạn không nên trốn tránh hàng xóm những gì đang xảy ra trong gia đình.
You should not hide from your neighbors what is happening in the family.Mời bạn bè Facebook làm hàng xóm và thăm nhà hàng của họ.
Invite your Facebook friends to be your neighbor and show them your restaurant.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 7314, Thời gian: 0.0335 ![]()
![]()
hãng xe nhật bảnhàng xóm của bà

Tiếng việt-Tiếng anh
hàng xóm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hàng xóm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
người hàng xómneighbourneighborneighborsneighbourshàng xóm của bạnyour neighbouryour neighborsyour neighboryour neighbourshàng xóm của mìnhhis neighborhis neighborshis neighbourhis neighbourshàng xóm của tôimy neighbourmy neighbormy neighborsmy neighboursin my neighborhoodhàng xóm của họtheir neighborstheir neighbourstheir neighborlà hàng xómare neighborswere neighborsare neighboursnhà hàng xómneighbor's househàng xóm láng giềngneighborsneighboursneighbormột người hàng xómone neighborTừng chữ dịch
hàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostorexómdanh từneighbourneighbourhoodneighborsneighborhoodhamlet STừ đồng nghĩa của Hàng xóm
lân cận khu phố láng giềng khu vực nước láng giềng khu vực lân cận khu dân cư neighbour vùng neighbourhoodTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Hàng Xóm Tiếng Anh Là Gì
-
NGƯỜI HÀNG XÓM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Người Hàng Xóm«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Người Hàng Xóm In English - Glosbe Dictionary
-
NGƯỜI HÀNG XÓM - Translation In English
-
NGƯỜI HÀNG XÓM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Neighbor | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Hàng Xóm Bằng Tiếng Anh
-
Hàng Xóm Trong Tiếng Anh Là J - Selfomy Hỏi Đáp
-
Đoạn Văn Tiếng Anh Miêu Tả Người Hàng Xóm (5 Mẫu) - Quà Tặng Tiny
-
Từ điển Việt Anh "hàng Xóm" - Là Gì?
-
Hướng Dẫn Viết Bài Văn Về Người Hàng Xóm Bằng Tiếng Anh
-
Tả Về Người Hàng Xóm Bằng Tiếng Anh Hay Nhất | KISS English
-
Hàng Xóm - Neighbors