Hàng Xóm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤ːŋ˨˩ sɔm˧˥ | haːŋ˧˧ sɔ̰m˩˧ | haːŋ˨˩ sɔm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːŋ˧˧ sɔm˩˩ | haːŋ˧˧ sɔ̰m˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]hàng xóm
- Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau. Người hàng xóm. Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hàng xóm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ Hàng Xóm Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Hàng Xóm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hàng Xóm" - Là Gì?
-
Hàng Xóm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hàng Xóm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hàng Xóm Là Gì, Nghĩa Của Từ Hàng Xóm | Từ điển Việt
-
ĐịNh Nghĩa Hàng Xóm - Tax-definition
-
Hàng Xóm Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
HÀNG XÓM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Khác Biệt Giữa Hàng Xóm Và Hàng Xóm (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Top 15 Hàng Xóm Nghĩa Gì
-
Top 14 Hàng Xóm Nghia La Gi
-
Cái Kết Của Các Bà Hàng Xóm Trút "lửa Giận" Lên Nhau!
-
Cô "háng Xòm" ơi... - Tuổi Trẻ Online
-
Neighbor | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh