HẠNH PHÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HẠNH PHÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từTrạng từhạnh phúchappyhạnh phúchài lòngvuimừngrất vui khivui mừng khichúchappinesshạnh phúcniềm vuiwell-beinghạnh phúcsức khỏephúc lợithịnh vượngsức khoẻsự thịnh vượngkhỏe mạnhlợi íchsự khỏe mạnhsựhappilyhạnh phúcvui vẻvui sướngrất vuijoyniềm vuihạnh phúcvui mừngvui vẻvui sướngniềm hân hoanblisshạnh phúcphúc lạcniềm vuihỷ lạchỉ lạcwellbeingphúc lợihạnh phúcsức khỏesức khoẻan sinhan lànhan khangblissfulhạnh phúcphúc lạchỷ lạcan lạcvui vẻvui sướnghappierhạnh phúchài lòngvuimừngrất vui khivui mừng khichúchappiesthạnh phúchài lòngvuimừngrất vui khivui mừng khichúcjoysniềm vuihạnh phúcvui mừngvui vẻvui sướngniềm hân hoan

Ví dụ về việc sử dụng Hạnh phúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi hạnh phúc ở Paris.I was happiest in Paris.Đây không phải là hạnh phúc!This is not HAPPINESS!Anh lại… hạnh phúc trở lại.She became… HAPPY again.Lúc đó mới có hạnh phúc.In that moment there was JOY.Hạnh phúc là một Gun ấm.Because happiness is a warm gun.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphúc âm thật Anh ấy hạnh phúc tại Barcelona.He's very happy at Barcelona.Thứ cảm xúc đó gọi là hạnh phúc.That feeling is called HAPPINESS.Ngôi nhà hạnh phúc không xa đâu.Home happy is not very far off.Hạnh phúc phụ thuộc vào quan điểm.So happiness depends on the viewpoint.Vì chúng tôi hạnh phúc với nó.Because we are so happy with them.Những bài hát làm bạn cảm thấy hạnh phúc.Their songs make you feel HAPPY.Nhưng tôi hạnh phúc ở Barcelona.”.We are very happy in Barcelona.".Hạnh phúc thay kẻ ẩn náu bên Người.Happy are those who take refuge in him.Bước 3: Mong muốn người khác được hạnh phúc.Level 2: I want others to be HAPPY.Nếu hạnh phúc tồn tại thì sẽ có nỗi đau.If there is HAPPINESS, there is PAIN.Nó làm cho chúng tôi hạnh phúc để làm điều đó.They keep us happy so we do that.Hạnh phúc được tạo nên từ những điều nhỏ bé.HAPPINESS is found in little things.Điều bạn nên buông bỏ để có được hạnh phúc.Things you should give up to be HAPPY.Thời gian hạnh phúc trong ngày của chị là gì?What is the happiness in your DAY?Có một điểm tựa để quay về, đó là hạnh phúc.One thing has returned… and that is JOY.Nàng hạnh phúc nghĩa là tôi hạnh phúc.SHE HAPPY, that means ME HAPPY.Bạn có biết về một ngày cả thế giới Hạnh phúc?Did you know that there is a World HAPPY Day?Toàn bộ điều bà ta muốn là hạnh phúc của con trai.All that she wants is her children's HAPPINESS.Và cúi chào bạnkhi bạn làm người khác hạnh phúc.LIFE salutes you when you make others HAPPY.Con hạnh phúc ở đây, không mong đợi vinh quang Nước trời.And I have been happy here without waiting for the glory of heaven.Này là làm thế nào bạngiữ bạn người đàn ông hạnh phúc.This is how you keep your man"HAPPY"!!!Tự do là làm điều mình thích, hạnh phúc là thích điều mình làm.Freedom is DOING what you LOVE, HAPPINESS is LOVING what you DO.Nhìn khác nhau về hành trình tìm kiếm hạnh phúc.It is similar to the journey of finding HAPPINESS.Hầu hết chúng ta thích được“ đúng” hơn là hạnh phúc.Your ego would much rather be“RIGHT” than to be HAPPY.Vì họ tin rằng những điều này sẽ mang lại một cuộc sống hạnh phúc.Because you believe these things will lead to a HAPPY life.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 57708, Thời gian: 0.0394

Xem thêm

hạnh phúc hơnhappymore happinessmore happilyhappiermore joyfulđược hạnh phúcbe happyhạnh phúc khihappygladdelightedhạnh phúc làhappiness ishappiness meansnơi hạnh phúchappy placewhere happinessplace of happinessmuốn hạnh phúcwant to be happywant happinesswish to be happywants to be happyhạnh phúc nhấtmost happymost happinesstìm hạnh phúcseek happinesssearch for happinesslook for happinesslooking for happiness

Từng chữ dịch

hạnhdanh từhạnhhanhhappinesshạnhtính từhappyhạnhđộng từbephúctính từphúcphuchappyphúcdanh từhappinessgospel S

Từ đồng nghĩa của Hạnh phúc

sức khỏe phúc lợi hài lòng happy vui joy mừng bliss happiness rất vui khi vui mừng khi chúc niềm hân hoan thịnh vượng hành pháp liên banghạnh phúc bằng cách

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hạnh phúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chữ Hạnh Phúc Tiếng Anh Là Gì