Hạnh Phúc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- hạnh phúc
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hạnh phúc tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hạnh phúc trong tiếng Trung và cách phát âm hạnh phúc tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hạnh phúc tiếng Trung nghĩa là gì.
hạnh phúc (phát âm có thể chưa chuẩn)
康乐 《安乐。》快乐 《感到幸福或满意。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 康乐 《安乐。》快乐 《感到幸福或满意。》幸福; 福; 祜; 礽; 幸; 祉; 禧 《使人心情舒畅的境遇和生活。》hạnh phúc hôm nay của chúng ta là do các bậc tiên liệt đổ mồ hôi và máu giành lại. 我们今天的幸福是先烈们流血流汗得来的。nắm chắc cơ hội hạnh phúc, hãy yêu và được yêu đi!抓住幸福的时机, 去爱和被爱吧!hạnh phúc福祉。甜蜜 《形容感到幸福、愉快、舒适。》甜丝丝 《(甜丝丝儿的)形容感到幸福愉快。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ hạnh phúc hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- mạch máu to tiếng Trung là gì?
- đồng phơ răng tiếng Trung là gì?
- chia lãi tiếng Trung là gì?
- hổ cốt xương hổ tiếng Trung là gì?
- củ tỏi tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hạnh phúc trong tiếng Trung
康乐 《安乐。》快乐 《感到幸福或满意。》幸福; 福; 祜; 礽; 幸; 祉; 禧 《使人心情舒畅的境遇和生活。》hạnh phúc hôm nay của chúng ta là do các bậc tiên liệt đổ mồ hôi và máu giành lại. 我们今天的幸福是先烈们流血流汗得来的。nắm chắc cơ hội hạnh phúc, hãy yêu và được yêu đi!抓住幸福的时机, 去爱和被爱吧!hạnh phúc福祉。甜蜜 《形容感到幸福、愉快、舒适。》甜丝丝 《(甜丝丝儿的)形容感到幸福愉快。》
Đây là cách dùng hạnh phúc tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hạnh phúc tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 康乐 《安乐。》快乐 《感到幸福或满意。》幸福; 福; 祜; 礽; 幸; 祉; 禧 《使人心情舒畅的境遇和生活。》hạnh phúc hôm nay của chúng ta là do các bậc tiên liệt đổ mồ hôi và máu giành lại. 我们今天的幸福是先烈们流血流汗得来的。nắm chắc cơ hội hạnh phúc, hãy yêu và được yêu đi!抓住幸福的时机, 去爱和被爱吧!hạnh phúc福祉。甜蜜 《形容感到幸福、愉快、舒适。》甜丝丝 《(甜丝丝儿的)形容感到幸福愉快。》Từ điển Việt Trung
- vài hôm nữa tiếng Trung là gì?
- ngầm đồng ý tiếng Trung là gì?
- lộ tẩy tiếng Trung là gì?
- thương xác tiếng Trung là gì?
- nhà xí tiếng Trung là gì?
- từ lâu tiếng Trung là gì?
- thuật chạm chìm khắc lõm tiếng Trung là gì?
- nhớp tiếng Trung là gì?
- trại mồ côi tiếng Trung là gì?
- kéo khách tiếng Trung là gì?
- xó xỉnh tiếng Trung là gì?
- thế giới bên kia tiếng Trung là gì?
- ki hốt rác tiếng Trung là gì?
- đèn kéo quân tiếng Trung là gì?
- lửa cháy đến nơi tiếng Trung là gì?
- tàu gỗ chở hàng tiếng Trung là gì?
- lờ phờ tiếng Trung là gì?
- cậu nhà tiếng Trung là gì?
- màu xanh nước biển tiếng Trung là gì?
- làng chơi tiếng Trung là gì?
- giấy chứng nhận đã nộp hết thuế tiếng Trung là gì?
- kính kinh vĩ tiếng Trung là gì?
- dầu bay hơi tiếng Trung là gì?
- biên sổ tiếng Trung là gì?
- tần số dao động tiếng Trung là gì?
- tóc mái tiếng Trung là gì?
- nghị sự tiếng Trung là gì?
- ngân bản vị tiếng Trung là gì?
- nghênh tiếp tiếng Trung là gì?
- tranh màu tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Hạnh Phúc Bằng Tiếng Trung
-
Hạnh Phúc Nhé Tiếng Trung - .vn
-
HẠNH PHÚC LÀ GÌ ?... - Tiếng Trung Dương Châu | Facebook
-
Những Câu Chúc Mừng đám Cưới Bằng Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
09- Cảm Giác Hạnh Phúc - Tiếng Trung 518 Flashcards | Quizlet
-
Luyện Nghe Tiếng Trung Bài 1 // HẠNH PHÚC LÀ GÌ ? 幸福是什么?
-
Chữ Phúc Tiếng Trung | Cách Viết & Tại Sao Treo Ngược
-
Bài 21: Các CÂU CHÚC Hàng Ngày Bằng Tiếng Trung
-
10+ Câu Chúc Bằng Tiếng Trung Dùng Trong Mọi Trường Hợp
-
Những Lời Chúc Tiếng Trung Thường Dùng Nhất - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Học Tiếng Trung: Cuộc Sống Và Tình Yêu
-
Chữ Phúc Trong Tiếng Trung - Ý Nghĩa Chữ Phúc Ngược Ngày Tết
-
ĐƠN XIN VIỆC BẢN CHUẨN BẰNG TIẾNG TRUNG
-
Mẫu Câu Tiếng Trung Chúc Mừng đám Cưới