HẠNH PHÚC VÀ BỀN VỮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HẠNH PHÚC VÀ BỀN VỮNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hạnh phúc và
happy andhappiness andwell-being andhappily andjoy andbền vững
sustainablesustainabilitysustainablydurablestable
{-}
Phong cách/chủ đề:
So, how can you keep your marriage happy and intact?Để cuộc hôn nhân hạnh phúc và bền vững thì những người chồng, người vợ phải tin tưởng, thấu hiểu nhau.
For happy and congenial marital life, the husband and wife must have faith, understanding and trust in each other.Trọng tâm là lợi nhuận, tiêu dùng và tăng trưởng liên tục,thay vì hạnh phúc và bền vững.
The emphasis is on profit, consumption and continuous growth,rather than well-being and sustainability.Chỉ số HPI xếphạng 151 quốc gia trên khắp thế giới theo tiêu chí bao nhiêu cuộc đời trường thọ, hạnh phúc và bền vững mà một quốc gia tạo ra cho người dân của nó trên một đơn vị đầu ra môi trường- tức là nhấn mạnh nhiều hơn vào môi trường so với sự hài lòng về đời sống cá nhân.
The HPI ranks151 countries across the globe on the basis of how many long, happy, and sustainable lives they provide for the people that live in them per unit of environmental output- a stronger emphasis on the planet than individual life satisfaction.Bạn và người ấycần phải đặt mục tiêu rõ ràng cho tương lai để có một hôn nhân hạnh phúc và bền vững.
Together you andyour partner need to set definite goals for the future to be sustainable and happy in the marriage.Cuộc họp này là bước khởi động để tiếp tục thực hiện tầm nhìn của một mô hình kinh tế hạnh phúc và bền vững mới dựa trên hiệu quả tích hợp các mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường.
This meeting initiated the next steps towards realizing the vision of a new wellbeing- and sustainability-based economic paradigm that effectively integrates economic, social, and environmental objectives.Hành trình của chúng tôi được bắt đầu từ khát vọng góp phần mang đến cuộc sống hạnh phúc và bền vững cho hàng triệu người dân Việt Nam….
Our journey starts from the aspiration to bring to life the happiness and sustainable resource for millions of Vietnamese people….Đó là quốc gia hạnh phúc nhất và bền vững nhất trên Trái đất, theo Chỉ số hạnh phúc hành tinh.
It is the happiest and most sustainable country on Earth, according to the Happy Planet Index.Các tổ chức nhằm mục đích đưa du khách liên lạc với người dân địa phương trong một nỗ lực đểtạo ra một hình thức hạnh phúc hơn và bền vững của ngành du lịch.
The organisation aims to put travellers in touch withlocal people in an effort to create a more happy and sustainable form of tourism.Cô tin rằng một nền văn minh được xây dựng dựa trên nhu cầu ngày càng tăng đối với các thứ( và tài nguyên thiên nhiên cần có để sản xuất nó)không mang lại hạnh phúc và hạnh phúc, và không bền vững.
She came to believe that a civilization built on an ever-growing demand for material things(and the natural resources required to produce them)does not result in happiness and well-being, and is not sustainable.Các nhà khoa học đã chỉ ra rằng những người có nhóm bạn tốt và bền vững thường hạnh phúc và sống lâu hơn.
Scientists have found that people with a strong, healthy circle of friends tend to be happier and live longer.Để giữ cho cuộc hôn nhân hạnh phúc và vững bền, có 3 điều quan trọng bạn và bạn đời cần phải làm để có được chuyện giao tiếp hiệu quả, thành công.
In order to keep your relationship healthy and happy, there's three things you need to do to communicate successfully.Thêm nữa,nghiên cứu của ông cho thấy những cặp đôi hạnh phúc và vững bền thường“ tìm ra năm điểm tích cực trên một điểm tiêu cực khi giải quyết mâu thuẫn.
Furthermore, his research reveals that happy and stable couples"made five positive remarks for every one negative remark when they were discussing conflict.Chìa khóa để có được hạnh phúc bắt rễ sâu xa và bền vững đã, đangvà sẽ luôn nằm bên trong mỗi chúng ta.
The keys to deep-rooted and sustainable happiness have, and always will lie, within ourselves.Nói chung, những người độc lập và tự chủ thường có thể tồn tại và hoạt độngtốt hơn trong xã hội so với những người hay phụ thuộc vào người khác để có hạnh phúc và sự bền vững..
In general, those who are independent and self-reliant typically survive andfunction better in society than those who are dependent on others for happiness and sustainability.Gottman phát hiện các mối quan hệ bền vững và hạnh phúc nhất kéo dài lâu bền là những mối quan hệ mà các cặp đôi cùng chia sẻ nhau quyền lực.
Gottman found that the relationships that were the most stable and happy over the longer term were relationships in which the couple shared power.Không phải là những bình nguyên, mà là những biểu hiện thực tế của trí tuệ tối cao mang lại thành công,sức khỏe, hạnh phúc bền vững và tình yêu của Thiên Chúa vào mọi hoàn cảnh của cuộc sống.
Not as platitudes, but as practical expressions of the supreme wisdom that brings success,health, enduring happiness, and love of the Divine into all circumstances of life.Ảnh hưởng tích cực và tiêu cực làm cư trú trong não, nhưng hạnh phúc bền vững không có cơ sở sinh học.
Positive and negative affects do reside in the brain, but sustained happiness has no biological basis.Ảnh hưởng tích cực và tiêu cực làm cư trú trong não, nhưng hạnh phúc bền vững không có cơ sở sinh học.
If there are positive and negative reactions in the brain, but sustained happiness has no biological basis.Mục đích của chúng ta là kinh nghiệm một loại hạnh phúc bền vững và đáng tin cậy hơn, không xao động theo hoàn cảnh và không biến đổi với thời gian.
Our purpose is to experience a type of peace and happiness that is stable and reliable, unruffled by changing circumstances and uninfluenced by the passage of time.Bởi vì ngay cả khi tất cả các nhu cầu vật chất và sinh học của chúng ta được thỏa mãn,trạng thái hạnh phúc bền vững vẫn sẽ là mục tiêu lý thuyếtvà khó nắm bắt, như Abd- al- Rahman III, Caliph of Córdoba trong thế kỷ thứ mười, đã phát hiện ra.
Because even when all our material and biological needs are satisfied,a state of sustained happiness will still remain a theoretical and elusive goal, as Abd-al-Rahman III, Caliph of Cordoba in the 10th century, discovered.Cách chắc chắn duy nhất để có được hạnh phúc thực sự và bền vững chỉ là cầu nguyện từ đáy lòng chúng ta đến vị thầy chúng ta và thực hành Pháp một cách thích đáng.
The only sure way to obtain the real and lasting happiness we seek is simply to pray from the bottom of our hearts to our teacher- and practice the Dharma in the proper way.Hạnh phúc bền vững” được tổ chức tại Los Angeles, Mỹ.
Sustainable Happiness in Los Angeles, CA, U.S.Sharon Sarmiento đã viết bài viết này nhưmột phần của Hạnh phúc bền vững, vấn đề 2009 mùa đông của CÓ!
Puanani Burgess's article is part of Sustainable Happiness, the Winter 2009 issue of YES!Sharon Sarmiento đã viết bài viết này như một phần của Hạnh phúc bền vững, vấn đề 2009 mùa đông của CÓ!
Wendy Call wrote this article as part of Sustainable Happiness, the Winter 2009 issue of YES!Các nước cung cấp cuộc sống lâu dài, hạnh phúc, bền vững cho những người sống ở.
The extent to which countries deliver long, happy, sustainable lives for the people that live in them.Sharon Sarmiento đãviết bài viết này như một phần của Hạnh phúc bền vững, vấn đề 2009 mùa đông của CÓ!
Sarah van Gelder&Doug Pibel wrote this article as part of Sustainable Happiness, the Winter 2009 issue of YES!Không có bất kỳ một vật chất nào, dù quý giá đến đâu, có thể mang đến hạnh phúc bền vững.
No material adjustment, even if divinely ordained, can provide enduring happiness.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 254, Thời gian: 0.0258 ![]()
hạnh phúc và thành công hơnhạnh phúc và thỏa mãn

Tiếng việt-Tiếng anh
hạnh phúc và bền vững English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hạnh phúc và bền vững trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hạnhdanh từhạnhhanhhappinesshạnhtính từhappyhạnhđộng từbephúctính từphúcphuchappyphúcdanh từhappinessgospelvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenbềntính từdurablestrongstablebềndanh từstrengthendurancevữngtính từstrongsolidsteadyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hạnh Phúc Bền Vững Là Gì
-
Nguồn Gốc Của Hạnh Phúc Bền Vững: Có Nhà để Về, Có Người để ...
-
Xây Dựng Gia đình Hạnh Phúc Bền Vững
-
Đâu Là Hạnh Phúc Bền Vững? Hạnh Phúc Đến Từ Sức Mạnh Bên ...
-
Bài 3: Bí Mật Hạnh Phúc Bền Vững Từ Cổ Nhân
-
5 Quy Luật Bảo Vệ Hạnh Phúc Bền Vững - Doanh Nhân Sài Gòn
-
Xây Dựng Gia đình Bền Vững, No ấm, Bình đẳng, Tiến Bộ, Hạnh Phúc
-
Hạnh Phúc Là Luôn Yêu Thương Và Chia Sẻ - Báo Hà Tĩnh
-
4 Tiêu Chí Xây Dựng Gia đình Hạnh Phúc Bền Lâu - Manulife
-
3 Bí Kíp Để Có Hạnh Phúc Bền Vững Trong Tình Yêu - YouTube
-
Phát Triển Công Bằng, Bền Vững, Vì Hạnh Phúc Của Nhân Dân Qua Bài ...
-
Gia đình Hạnh Phúc - Xã Hội Thịnh Vượng, Phát Triển - Báo Bắc Kạn
-
Phát Huy Vai Trò Của Phụ Nữ Trong Việc Xây Dựng Gia đình Hạnh Phúc ...