HẠNH PHÚC VÀ BÌNH YÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HẠNH PHÚC VÀ BÌNH YÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Shạnh phúc và bình yênhappiness and peacehạnh phúc và bình anhạnh phúc và hòa bìnhhạnh phúc và bình yênniềm vui và sự bình anhạnh phúc và sự anhappy and peacefulhạnh phúc và bình yênhạnh phúc và bình anhạnh phúc và hòa bìnhjoy and peaceniềm vui và bình anniềm vui và hòa bìnhhạnh phúc và bình yênvui mừng và bình anniềm vui và sự bình yênniềm vui và sự anvui vẻ và yên bìnhhappy and at peacehạnh phúc và bình anhạnh phúc và bình yênhappily and peacefullyhạnh phúc và bình anhạnh phúc và bình yên

Ví dụ về việc sử dụng Hạnh phúc và bình yên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hạnh phúc và bình yên khác nhau.Joy and peace are quite different.Họ có tìm được hạnh phúc và bình yên?Can she find peace and happiness?Hạnh phúc và bình yên sẽ dồi dào.Happiness and peace will be plentiful.Họ có tìm được hạnh phúc và bình yên?Could he find peace and happiness?Hạnh phúc và bình yên sẽ đến bên em thôi.Joy and peace will come to you. Mọi người cũng dịch mớihạnhphúcbìnhyênNhững khoảnh khắc của hạnh phúc và bình yên.Moments of peace and happiness.Bí mật của hạnh phúc và bình yên, bạn có biết?This deep sense of peace and joy, you know?Chúng ta ai cũng muốn được hạnh phúc và bình yên.We all want to be happy and peaceful.Họ hạnh phúc và bình yên với lựa chọn của mình.You are happy and at peace with this choice.Là nơi anh tìm thấy hạnh phúc và bình yên".It's where I found joy and peace.”.Tôi có thể đạt được ước mơ của mình và sống trong hạnh phúc và bình yên.May I achieve my dreams and live in happiness and peace.Họ có tìm được hạnh phúc và bình yên?Would they finally find peace and happiness?Bạn là người phụ nữ duy nhất có khả năng lấp đầy tâm hồn vàtrái tim tôi bằng hạnh phúc và bình yên.You are the only woman that has the ability to fill my soul andheart with happiness and peace.Là nơi anh tìm thấy hạnh phúc và bình yên".One where you can find joy and peace.”.Hạnh phúc và bình yên lớn nhất của tôi đã đến từ con đường pháp sư, mặc dù đó không phải là một con đường dễ dàng.My greatest happiness and peace has come from being on the shamanic path, even though it is not an easy path.Giờ đang có một gia đình hạnh phúc và bình yên.Now we are a happy and peaceful family.Hy vọng của đại gia đình chúng tôi là thỏa thuậnhôm nay sẽ cho phép họ bắt đầu xây dựng một cuộc sống mới hạnh phúc và bình yên“.It is my whole family's hope thattoday's agreement allows them to start building a happy and peaceful….Ngày này là một ngày tràn ngập hạnh phúc và bình yên.May today be a day filled with joy and peace.Bạn thực sự mang lại hạnh phúc và bình yên cho những người xung quanh.You immediately bring happiness and peace to those around you.Rất mong anh sớm tìm được hạnh phúc và bình yên.I truly hope you find happiness and peace very soon.Và trạng thái tâm hồn hạnh phúc và bình yên của riêng bạn cũng là món quà chữa lành nhất mà bạn có thể cung cấp cho người khác.And your own happy and peaceful state of mind is also the most healing gift you can offer to another.Là nơi anh tìm thấy hạnh phúc và bình yên".Decide for yourself where you find peace and happiness.”.Đối với tình yêu và mối quan hệ tình cảm, bạn sẽ sống một cuộc sống hạnh phúc và bình yên với vợ/ chồng.As for love and relationship, they will live a happy and peaceful life with their wives and husbands.Đó là nơibạn có thể đạt được hạnh phúc và bình yên và để thực sự được cảm thấy là chính mình.It's where you can attain happiness and peace, and to really feel yourself.Tốt hơn cho ta là bản thân được hạnh phúc và bình yên.”.It is better for me to be happy and peaceful myself.”.Thay vì chọn các thực tại tiêu cực, bạn chọn thực tại nào tốt cho bạn,và đó là lý do bạn cảm thấy hạnh phúc và bình yên.Instead you picked the reality that turns out well in the end for you,and that's why you feel happy and peaceful.Gia đình tôi đã tham gia cùng tôi sau ba tháng, và chúng tôi đang sống hạnh phúc và bình yên ở Fairfield.My family joined me after three months, and we are living happily and peacefully in Fairfield.Nhưng nếu bạn không tức giận, nếu bạn rất thoải mái, thì sẽđể bọn trẻ chơi đùa, và mọi người đều rất hạnh phúc và bình yên.But if you are not angry, if you are very relaxed,then you let the children play and everybody is very happy and peaceful.Bất kỳ một quyết định nào bạn thực hiện vớichánh niệm sẽ làm cho bạn hạnh phúc và bình yên và không bao giờ khiến bạn phải hối tiếc về sau.Any mindful decision you make will make you happy and peaceful and never make you regret it later on.Bạn sẽ có thể cảm thấy hạnh phúc và bình yên và biết rằng bạn có tất cả mọi thứ bên trong bản thân mà bạn cần phải được hoàn thành.You will have the ability to feel happiness and peace and know that you have absolutely everything inside of yourself that you must be completely fulfilled.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 67, Thời gian: 0.0248

Xem thêm

mới hạnh phúc và bình yêna happy and peaceful new

Từng chữ dịch

hạnhdanh từhạnhhanhhappinesshạnhtính từhappyhạnhđộng từbephúctính từphúcphuchappyphúcdanh từhappinessgospeland thea andand thatin , andtrạng từthenbìnhtính từbìnhbìnhdanh từbinhtankjarvesselyêndanh từyênyenpeace S

Từ đồng nghĩa của Hạnh phúc và bình yên

hạnh phúc và bình an hạnh phúc và hòa bình hạnh phúc và biết ơnhạnh phúc và cảm thấy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hạnh phúc và bình yên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Bình Yên Tiếng Anh Là Gì