Hành Trang - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̤jŋ˨˩ ʨaːŋ˧˧han˧˧ tʂaːŋ˧˥han˨˩ tʂaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hajŋ˧˧ tʂaːŋ˧˥hajŋ˧˧ tʂaːŋ˧˥˧

Danh từ

hành trang

  1. Đồ dùng mang theo và các thứ trang bị khi đi xa.
  2. Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới. Chuẩn bị hành trang bước vào thế kỷ mới.

Đồng nghĩa

  • hành lý
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hành_trang&oldid=2038951” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hành trang 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hành Trang Quý Giá Là Gì