Hào Khí - Wiktionary Tiếng Việt

hào khí
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̤ːw˨˩ xi˧˥haːw˧˧ kʰḭ˩˧haːw˨˩ kʰi˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haːw˧˧ xi˩˩haːw˧˧ xḭ˩˧

Danh từ

sửa

hào khí

  1. (trang trọng) Chí khí mạnh mẽ, hào hùng. Hào khí của người chiến thắng.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hào khí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hào_khí&oldid=2204859”

Từ khóa » Hạo Khí Là Gì