Hấp - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Ngoại động từ
    • 1.6 Tính từ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
həp˧˥hə̰p˩˧həp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
həp˩˩hə̰p˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “hấp”
  • 嗡: ổng, ông, hấp
  • 𢙅: hấp
  • 㒆: hấp
  • 䶋: hấp
  • 㘊: hấp
  • 噏: hấp
  • 濦: hấp, ân
  • 扱: hấp, tháp, tráp
  • 翕: hấp
  • 㴔: hấp
  • 歙: hấp, thiệp
  • 吸: hấp
  • 潝: hấp
  • 闟: hấp, tháp

Phồn thể

  • 嗡: ông, hấp
  • 噏: hấp
  • 扱: hấp, tráp
  • 翕: hấp
  • 歙: hấp, thiệp
  • 吸: hấp

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 合: họp, hạp, hấp, cáp, hợp, góp, gốp, hiệp, cóp, gộp
  • 噏: húp, hấp
  • 翕: hấp, hớp
  • 歙: sợ, hấp
  • 吸: cợp, cạp, gặp, khắp, hút, húp, cọp, hấp, cộp, hớp
  • 熻: hấp
  • 潝: hấp, hụp
  • 闟: tháp, hấp

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • hạp

Ngoại động từ

hấp

  1. Làm chín thức ăn bằng hơi nóng. Hấp bánh bao. Hấp cá lóc.
  2. Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng. Bông băng đã hấp.
  3. Làm cho màu ăn vào vải sợi. Hấp len. Hấp sang màu khác cho đẹp.
  4. Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ. Hấp chiếc áo dạồ.

Tính từ

hấp

  1. Có những việc làm, tính cách bất thường. Thằng hấp. (tiếng chửi) Nó bị hấp rồi.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hấp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hấp&oldid=1855262” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Ngoại động từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hấp 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hấp Lìm Là Gì