Hấp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| həp˧˥ | hə̰p˩˧ | həp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həp˩˩ | hə̰p˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hấp”- 嗡: ổng, ông, hấp
- 𢙅: hấp
- 㒆: hấp
- 䶋: hấp
- 㘊: hấp
- 噏: hấp
- 濦: hấp, ân
- 扱: hấp, tháp, tráp
- 翕: hấp
- 㴔: hấp
- 歙: hấp, thiệp
- 吸: hấp
- 潝: hấp
- 闟: hấp, tháp
Phồn thể
- 嗡: ông, hấp
- 噏: hấp
- 扱: hấp, tráp
- 翕: hấp
- 歙: hấp, thiệp
- 吸: hấp
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 合: họp, hạp, hấp, cáp, hợp, góp, gốp, hiệp, cóp, gộp
- 噏: húp, hấp
- 翕: hấp, hớp
- 歙: sợ, hấp
- 吸: cợp, cạp, gặp, khắp, hút, húp, cọp, hấp, cộp, hớp
- 熻: hấp
- 潝: hấp, hụp
- 闟: tháp, hấp
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hạp
Ngoại động từ
hấp
- Làm chín thức ăn bằng hơi nóng. Hấp bánh bao. Hấp cá lóc.
- Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng. Bông băng đã hấp.
- Làm cho màu ăn vào vải sợi. Hấp len. Hấp sang màu khác cho đẹp.
- Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ. Hấp chiếc áo dạồ.
Tính từ
hấp
- Có những việc làm, tính cách bất thường. Thằng hấp. (tiếng chửi) Nó bị hấp rồi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hấp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Ngoại động từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hấp Lìm Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Hấp - Từ điển Việt
-
620 "Này Tên Dồ Hâm Dở Hơi Hấp... - Tê Ba Ba - Confessions
-
Mê Mẩn Món Gỏi Lá Lìm Kìm, Khoai Mì Hấp ở Củ Chi, Cần Giờ - Vietravel
-
Top 20 Lịm Tim Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2021
-
Họ Cá Kìm – Wikipedia Tiếng Việt
-
“Chậm Bây Giờ Là Nhanh Thời Thượng” - Tiền Phong
-
Nguồn Gốc Và Cách Virus HIV Xâm Nhập Vào Cơ Thể | Vinmec
-
10 Món đặc Sản Cần Giờ Nhất định Phải Thử Một Lần - Traveloka