HAPPY FEELING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HAPPY FEELING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['hæpi 'fiːliŋ]happy feeling ['hæpi 'fiːliŋ] cảm giác hạnh phúcfeelings of happinesssense of well-beingfeeling of well-beinghappy feelingsense of happinesssense of wellbeingfeelings of blissfeelings of wellbeingblissful feelingcảm giác vui vẻsense of funsense of joyfeeling of joyfeeling of cheerfulnessjoyful feelinghappy feelingfun feel

Ví dụ về việc sử dụng Happy feeling trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Is it a happy feeling?cảm giác hạnh phúc sao?This is the hormone that creates that happy feeling.Đây là loại hormone mang đến cảm giác hạnh phúc.No more happy feeling.Không còn cảm giác hạnh phúc.They will be put in an overall happy feeling.Như vậy họ sẽ được sống trong cảm giác hoàn toàn hạnh phúc.But that happy feeling only lasted a few minutes.Nhưng cái cảm giác sung sướng ấy chỉ kéo dài trong ít phút.With hope and a happy feeling.Khi có hy vọng và hạnh.There's a happy feeling nothing in the world can buy?Cái hạnh phúc mà không có thứ gì trên đời có thể mua được nó!Running contributes to a happy feeling.Đóng góp cho một cảm giác hạnh phúc.I sensed your happy feeling from killing like I do.Tôi cảm nhận được cảm giác hạnh phúc của bạn giết như tôi làm.I still believe that hard work will give you a happy feeling.Anh vẫn cứ tin làcố gắng hết sức sẽ đem lại cho em cảm giác hạnh phúc.I usually try to give happy feeling to the other person.Tôi thường cố gắng gửi những cảm giác hạnh phúc đến người khác.When that cooler blood gets to the brain, brain temperature would drop, too,triggering a happy feeling.Khi máu lạnh đến não, nhiệt độ não cũng sẽ giảm,gây ra cảm giác hạnh phúc.But how do we generate a happy feeling in that situation?Nhưng làm cách nào để tạo ra cảm giác vui vẻ trong hoàn cảnh đó?They eliminate feelings of sadness, depression,disappointment while inducing a sort of happy feeling.Nó loại bỏ cảm giác buồn bã, trầm cảm, thất vọng,trì trệ… và tạo ra một loại cảm giác hạnh phúc mới.Remember a happy feeling from the past, or imagine one now.Nhớ một cảm giác hạnh phúc từ quá khứ, hoặc tưởng tượng một bây giờ.Just 30 minutes a day, Endorphin promoting substances happy feeling you get after exercise is really great.Chỉ cần 30 phút mỗi ngày, chất Endorphin thúc đẩy cảm giác hạnh phúc mà bạn có được sau khi tập thể dục thực sự là rất tuyệt vời.Both the length and thickness will be improved, which will make the desire for sex strenghten andboth of the couple own more strong happy feeling toward sex life.Cả hai chiều dài và chiều dày sẽ được cải thiện, điều này sẽ làm cho ham muốn tình dục tăng cao vàcả hai vợ chồng có cảm giác hạnh phúc mạnh mẽ hơn đối với cuộc sống tình dục.With hope and a happy feeling, our body feels well.Với hy vọng và cảm giác hạnh phúc, thân thể chúng ta cảm thấy khỏe.Tryptophan also converts to serotonin once in the brain, which creates a happy feeling tied to lower levels of stress and depression.Tryptophan cũng chuyển đổi thành serotonin một lần trong não, tạo ra cảm giác hạnh phúc gắn liền với mức độ căng thẳng và trầm cảm thấp hơn.It also generates a happy feeling in cases of anger or sadness.Nó cũng tạo ra một cảm giác hạnh phúc trong trường hợp của sự tức giận hay buồn bã.Smiling is not about moving your face in a certain way,it is about feeling a happy feeling and letting your face express it.Mỉm cười không phải là việc bạn di chuyển cơ mặt trong một cách nào đó,nó là khi bạn cảm nhận được cảm giác hạnh phúc và để cho khuôn mặt mình thể hiện nó.In addition to the smiling face that gives a happy feeling to the exhibition space, the display of the lucky cat has other meanings hidden deep behind.Ngoài khuôn mặt tươi cười mang lại cảm giác vui vẻ cho không gian trưng bày, việc trưng bày mèo thần tài còn có những ý nghĩa khác ẩn sâu phía sau đấy.Just, she started to gradually lose the happy feeling every time she made something.Gần đây, cô dần dà mất đi cảm giác hạnh phúc mỗi khi cô chế tạo được thứ gì đó.Resentment, he suggested, happens when we move from the happy feeling of admiration to the unhappy feeling of jealousy.Ông cho rằng,phẫn uất xảy ra khi chúng ta chuyển từ cảm giác hạnh phúc của ngưỡng mộ đến cảm giác bấthạnh của ghen tị.This is what happy feels like now.Cảm giác của hạnh phúc chính là như lúc này đây.The important thingis to always ensure your staff are happy, feel motivated and valued in their role.Điều quan trọng là phảiluôn luôn đảm bảo nhân viên của bạn đang hạnh phúc, cảm thấy có động lực và có giá trị trong vai trò của họ.The orange accents are used to generate excitement in buying stocks andhelp bring a happier feel to the site.Các điểm nhấn màu cam được sử dụng để tạo hứng thú trong việc mua cổ phiếu vàgiúp mang lại cảm giác hạnh phúc hơn cho trang web.Not only does success make us happier, feeling happy and experiencing positive emotions actually increases our chances of success(Lyubomirsky, King,& Diener, 2005).Thành công không chỉ khiến chúng ta hạnh phúc hơn, cảm thấy hạnh phúc và trải nghiệm những cảm xúc tích cực thực sự làm tăng cơ hội thành công của chúng ta( Lyubomirsky, King,& Diener, 2005).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.049

Happy feeling trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng đức - glücksgefühl
  • Hà lan - blij gevoel
  • Tiếng nhật - 幸せな気持ち
  • Tiếng slovak - šťastný pocit
  • Người ăn chay trường - чувство на щастие
  • Người ý - sensazione di felicità
  • Thụy điển - glad känsla
  • Hàn quốc - 행복한 느낌
  • Người hungary - a boldog érzést

Từng chữ dịch

happyhạnh phúchài lònghappydanh từhappyhappytính từvuihappyđộng từmừngfeelingcảm giáccảm thấycảm nhậncảm xúctình cảm happy faceshappy feelings

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt happy feeling English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Feeling Happy Là Gì