Harshness - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrʃ.nəs/
Danh từ
harshness /ˈhɑːrʃ.nəs/
- Tính thô ráp, tính xù xì.
- Sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng).
- Vị chát.
- Tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn.
- Tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “harshness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Sự Thô Ráp Tiếng Anh Là Gì
-
THÔ RÁP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THÔ RÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
THÔ RÁP HOẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sự Ráp Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Tính Thô Ráp - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
"cảm Giác Sờ Thô Ráp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
THÔ RÁP - Translation In English
-
Sự Thô Ráp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Thô Ráp Là Gì - Xây Nhà
-
Thô Ráp - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng | HTML Translate
-
Đặt Câu Với Từ "thô Ráp"
-
Ý Nghĩa Của Rudeness Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary