Has Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "has" thành Tiếng Việt

biết, biết được, bảo là các bản dịch hàng đầu của "has" thành Tiếng Việt.

has verb

Third-person singular simple present indicative form of have. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biết

    verb

    She has no opinion about religion.

    Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • biết được

    How do we know that has anything to do with Riley?

    Sao chúng ta biết được là nó có liên quan tới Riley?

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • bảo

    adjective verb noun

    I assure you, he has only the interests of the Republic at heart.

    Tôi bảo đảm, ngài ấy chỉ quan tâm đến nền Cộng hòa thôi.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bắt
    • bắt buộc phải
    • bị
    • bịp
    • cho là
    • cho phép
    • chủ trương
    • có bổn phận phải
    • hiểu
    • hành động lừa bịp
    • hút
    • hưởng
    • lừa bịp
    • muốn
    • nhận được
    • nhớ
    • nhờ
    • nói
    • nắm
    • nắm chặt
    • phải
    • sai khiến
    • sự lừa bịp
    • thắng
    • thắng thế
    • tin chắc là
    • tóm
    • uống
    • ăn
    • co quyen sach trong cap phai khong
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " has " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "has" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Has Là Gì