HẠT CÁT LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HẠT CÁT LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hạt cát làgrain of sand is

Ví dụ về việc sử dụng Hạt cát là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mỗi hạt cát là độc nhất.So every grain of sand is unique.Có một số người nghĩ rằng số lượng hạt cát là vô hạn trong vô số.Many people believe that the grains of sand are infinite in multitude.Mỗi hạt cát là độc nhất. Mỗi bờ biển đều khác nhau.So every grain of sand is unique. Every beach is different.Đôi khi chúng ta phải chấp nhận thực tế rằng một số hạt cát là xấu xí.Sometimes we have to accept the fact that some sand grains are ugly.Mỗi một hạt cát là một thế giới, cũng là một vũ trụ.Every granule of sand is a world, a universe, and a galaxy.Khi làm như vậy, ông đã bác bỏ ý kiến rằng số lượng hạt cát là quá lớn để có thể tính được.He, therefore, challenged the notion that the number of grains of sand was too large to be counted.Bởi vì mỗi hạt cát là một khoảnh khắc của sáng tạo, và vũ trụ đã có hàng triệu năm để tạo nên nó.Because a grain of sand is a moment of creation, and the universe has taken millions.Khi làm như vậy, ông đã bác bỏ ý kiến rằngsố lượng hạt cát là quá lớn để có thể tính được.In doing so,he challenged the notion that the number of grains of sand was too large to be counted.Trước đây, họ tưởng rẳng hạt cát là viên gạch cấu thành nên tất cả những gì xung quanh chúng ta.People originally believed that grains of sand were the particles that made up everything we see around us.Tuy nhiên, nó cũng cho thấy tầm quan trọng của bạn, giống như mỗi hạt cát là cần thiết để tạo ra mandala.Yet, it also reveals how significant you are, just as each grain of sand is needed to create the mandala.Trước đây, con người tưởng rằng hạt cát là vật chất cơ bản cấu thành nên tất cả những gì xung quanh chúng ta.People once thought grains of sand were the building blocks of what we see around us.Có một số người, Vua Gelo( Gelo II, con trai của Hiero II), nghĩ rằngsố lượng hạt cát là vô hạn trong vô số;There are some,King Gelon, who think that the number of the sand is infinite in multitude;Trước đây, con người tưởng rằng hạt cát là vật chất cơ bản cấu thành nên tất cả những gì xung quanh chúng ta.People originally believed that grains of sand were the particles that made up everything we see around us.Bởi vì mỗi hạt cát là một khoảnh khắc của sáng tạo, và vũ trụ đã có hàng triệu năm để tạo nên nó.A grain of sand is a moment of creation, and the universe has taken millions of years to create it..Nó không cần thiết để xay khi nó được sử dụng cho cát sông vì hạt cát là đủ nhỏ, do đó, quặng sắt tách từ khô là đơn giản hơn.It is not necessary to grind when it is used for river sand as the sand particle is small enough, so the Dry Magnetic Separation Iron Ore is more simple.Bởi vì mỗi hạt cát là một khoảnh khắc của sáng tạo, và vũ trụ đã có hàng triệu năm để tạo nên nó.And that happiness could be found in a grain of sand from the desert… Because a grain of sand is a moment of creation, and the universe has taken millions of years to create it.Nó không cần thiết để xay khi nó được sử dụng cho cát sông vì các hạt cát là đủ nhỏ, do đó, khai thác quặng sắt porcess là đơn giản hơn.It is not necessary to grind when it is used for river sand as the sand particle is small enough, so the iron ore mining porcess is more simple.Ông viết:" Có một số người, Vua Gelo( Gelo II, con trai của Hiero II), nghĩ rằngsố lượng hạt cát là vô hạn trong vô số; và tôi muốn nói tới số cát không chỉ tồn tại ở Syracuse và phần còn lại của Sicilia mà cả tới những hạt cát có trong mọi vùng nơi có hay không có người ở..He wrote:"There are some, King Gelo(Gelo II, son of Hiero II),who think that the number of the sand is infinite in multitude; and I mean bythe sand not only that which exists about Syracuse and the rest of Sicily but also that which is found in every region whether inhabited or uninhabited..Tôi chỉ là hạt cát.I am just a grain of sand.Ta chỉ là hạt cát.I am just a grain of sand.Biết bao là hạt cát.You know how sand is.Nhưng mình chỉ là hạt cát trong đời.I am only a grain of sand in this life.Tôi chỉ là hạt cát trong biển cát...I am just a grain of sand on the sea shore..Con là hạt cát thì mẹ là bãi biển.I am a dot on the sand and she is the beach.Con người chứ đâu phải là hạt cát.Humans are not grains of sand.Bộ sách này sẽ là hạt cát ấy vậy.This book is that grain of sand.Tôi có thể chỉ là một hạt cát, nhưng rõ ràng đây là một bãi biển rất lớn.I realize that in this situation I may be but a tiny grain of sand, but clearly, this is an enormous beach..Ngay cả một hạt cát thực sự xấu xí cũng chỉ là một hạt cát.Even a really ugly sand grain is just a sand grain.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 317, Thời gian: 0.2306

Từng chữ dịch

hạtdanh từparticlegraincountyhạttính từgranularparticulatecátdanh từsandcatcáttính từsandycátđộng từsandssandedđộng từisgiới từasngười xác địnhthat hạt cải dầuhạt carbon

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hạt cát là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hạt Cát Trong Tiếng Anh Là Gì