HÁT CHÚC MỪNG SINH NHẬT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HÁT CHÚC MỪNG SINH NHẬT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hát chúc mừng sinh nhậtsings happy birthday

Ví dụ về việc sử dụng Hát chúc mừng sinh nhật trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn hát chúc mừng sinh nhật tôi ♫.You sing me happy birthday♫.Clare, Nell và Lourdes hát“ Chúc mừng sinh nhật.Clare, Nell, and Lourdes sing“Happy Birthday” to me.Em hát" Chúc mừng sinh nhật" cho ông được không?Can you sing"Happy Birthday" to him?Mọi người hát" Chúc mừng sinh nhật.Everyone singing"Happy Birthday..Có lần, ngay sau sinh nhật của tôi, ông ấy đã bước vào phòng thay đồ với mộtcái bánh lớn và bắt nhịp cho mọi người hát chúc mừng sinh nhật.One time soon after my birthday,he arrived in the locker room with a huge cake and made everyone sing‘Happy Birthday..Mọi người hát Chúc mừng sinh nhật và tôi thổi nến.I sang happy birthday and she blew out the candle.Chiếc váy được Marilyn Monroe mặc trong buổi hát chúc mừng sinh nhật Tổng thống John F.The dress worn by Marilyn Monroe when she sang'Happy Birthday Mr. President' to President John F.Mọi người hát Chúc mừng sinh nhật và tôi thổi nến.Everyone sang"Happy Birthday" and I blew out the candle.Nhưng khi tôi, tôi thích, tôi bình luận,tôi chia sẻ, tôi hát chúc mừng sinh nhật khi tôi thấy thông báo.But when I am, I like, I comment,I share, I sing Happy Birthday when I see the notice.Mọi người hát Chúc mừng sinh nhật và tôi thổi nến.We then sang happy birthday and I blew my candles.TMZ báo cáo rằng O' Day đã bị đuổi khỏi câu lạc bộ sau khi từ chối hát Chúc mừng sinh nhật của ông Trump cho ông Trump 41 tuổi, nhưng O' Day nói.TMZ reports that O'Day was kicked out of the club after refusing to sing“Happy Birthday” to 41-year-old Trump, but O'Day says that singing Happy Birthday was not in her contract.Mọi người hát Chúc mừng sinh nhật và tôi thổi nến.Everyone sings Happy Birthday and they blow the candles out.( Khán giả cười) Và trong bữa trưa, tôi nói chuyện với các em về những điều riêng tư nhất.Ngày sinh nhật các em, tôi hát chúc mừng sinh nhật mặc dù giọng tôi thì không thể chấp nhận được.(Laughter) And while I'm there, I talk to themabout deeply personal things, and when it's their birthday, I sing"Happy Birthday" even though I cannot sing at all.Nhân viên với nên hát“ Chúc mừng sinh nhật” tại bàn ko?Should the staff sing“Happy Birthday” at the table?Hát chúc mừng sinh nhật với một chai sản phẩm của mình khi cầm một chiếc bánh với một cây nến, McGregor nói với người hâm mộ rằng 1 triệu đô la( 770.000 bảng Anh) sẽ được tặng cho những người đầu tiên đến và cung cấp hỗ trợ tại hiện trường khẩn cấp.While holding a cake with one candle and singing Happy Birthday to a bottle of his product, McGregor said that $1m(£770,000) will be donated to the people who are first to arrive and provide assistance at the scene of an emergency.Mọi người hát Chúc mừng sinh nhật và tôi thổi nến.They all sung happy birthday to me and I blew out candles.Cả lớp hát chúc mừng sinh nhật và cùng nhau ăn bánh gato.The whole class sung‘Happy Birthday' to us and we baked cookies.Trẻ em có thể được dạy rằng chúng phải hát Chúc mừng sinh nhật hai lần liên tiếp để đo lượng thời gian chính xác.Children can be taught that they have to sing Happy Birthday twice in a row to measure the correct amount of time.Tổng thống hát chúc mừng sinh nhật phu nhân Michelle trong Phòng Xanh của Nhà Trắng.The president sings"Happy Birthday" to Michelle in the Blue Room of the White House.Camilla, Nữ công tước xứ Cornwall được hát chúc mừng sinh nhật của Hoàng tử Charles, Hoàng tử xứ Wales vào ngày 17 tháng 7 năm 2019.Camilla, Duchess of Cornwall is sung Happy Birthday by Prince Charles, Prince of Wales on July 17, 2019.Rodman còn hát chúc mừng sinh nhật ông Kim ngay tại sân bóng.Rodman even sang“Happy Birthday” to Kim before the game's tipoff.Mọi người hát Chúc mừng sinh nhật và tôi thổi nến.Everybody sings Happy Birthday, and then I go to blow out my candles.Tổng thống Obama hát chúc mừng sinh nhật Đệ nhất phu nhân vào năm 2013.Singing Happy Birthday to the First Lady in 2013.Mọi người hát Chúc mừng sinh nhật và tôi thổi nến.They all sang Happy Birthday and let me blow out the candles.Ta cũng mong muốn những người ta yêu quý cùng hát chúc mừng sinh nhật ta, cùng thăm đứa con mới sinh của ta, cùng bật nắp sâm banh khi ta đạt được thành tựu nào đó.It is the people we cherish that we want to sing at our birthdays, visit our newborn babies, and pop open that bottle of champagne when we reach a milestone moment.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 117, Thời gian: 0.3004

Từng chữ dịch

hátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreoperachúcdanh từwishhopechúctính từgoodhappychúcđộng từmaymừngtính từhappygoodgladwelcomemừngđộng từcelebratesinhdanh từsinhbirthchildbirthfertilitysinhtính từbiologicalnhậttính từjapanese hạt cà phê ranghạt cacao

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hát chúc mừng sinh nhật English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hát Mừng Sinh Nhật Tiếng Anh