HẠT NGÔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HẠT NGÔ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hạt ngôcorn grainhạt ngôngô , ngũ cốchạt bắpcorn kernelshạt ngôcorn seedshạt ngôhạt bắpmaize seedhạt ngômaize kernelsgrain maizehạt ngôcorn kernelhạt ngôcorn seedhạt ngôhạt bắpcorn grainshạt ngôngô , ngũ cốchạt bắp

Ví dụ về việc sử dụng Hạt ngô trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cắt hạt ngô bằng dao.Cut corn kernels with a knife.Hạt ngô là quả của cây ngô..Corn kernels are the fruits of maize.Bạn sẽ tách được khoảng 130g- 150g hạt ngô.This should yield about 130g to 150g of corn kernels.Hạt ngô thường được gọi là hạt giống.Maize kernels are frequently and incorrectly referred to as seeds.Mỗi tơ có thể đượcthụ phấn để tạo ra một hạt ngô.Each silk may become pollinated to produce one kernel of corn.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdầu ngôngô fructose cao Sử dụng với động từtrồng ngôđập ngômật ong bí ngônghiền ngôSử dụng với danh từbí ngôhạt bí ngôtinh bột ngôlõi ngôcánh đồng ngôgiá ngôquả bí ngôthân cây ngôbánh ngôbắp ngôHơnKhoảng 82% trọng lượng khô của hạt ngô là nội nhũ.About 82 percent of the corn kernel's dry weight consists of endosperm.Màu sắc tươi sáng của hạt ngô được biết đến như một biểu tượng của vàng.The bright hue of the corn kernels is known to be a symbol of gold.Hạt ngô là quả của ngô( được gọi là maize ở nhiều quốc gia).Corn kernels are the fruits of corn(called maize in many countries).Mầm là phần sống duy nhất của hạt ngô và còn được gọi là phôi của nó.The germ is the only living part of the corn kernel and also called its embryo.Hạt ngô được sử dụng làm nhiên liệu dạng viên cho các bếp lò và lò nung.Corn kernels are used as pelletized fuel for pellet stoves and furnaces.Tuy nhiên, nó không đơn giản như vậy,vì nó được phát âm là kernel( như một hạt ngô!).It's not so simple, however,as it's pronounced kernel(like a corn kernel!).Đừng lạm dụng hạt ngô, đưa nó vào chế độ ăn kiêng không quá một lần một tuần.Do not abuse corn grain, introducing it into the diet no more than once a week.Sản phẩm đầu ra cuốicùng trong 22 cỡ khác nhau từ hạt ngô nửa đến bột ngô..Final output product in 22 different sizes from half maize seed to maize flour.Hạt ngô cũng có thể dùng thay cho cát sỏi trong một số chỗ vui chơi cho trẻ em.[ 15].Maize kernels can be used in place of sand in a sandboxlike enclosure for children's play.[105].Tổng kết:Bỏng ngô được chế biến bằng cách đun nóng hạt ngô đến khi hạt nổ.Summary: Popcorn is processed by heating corn grain until the grain explodes.Phụ nữ chưa lập gia đình ở Belarus sử dụng hạt ngô để xem ai sẽ kết hôn đầu tiên trong năm tới.Unmarried women in Belarus use corn kernels to see who will get married first in the upcoming year.Điểm mấu chốt:Bỏng ngô được chế biến bằng cách đun nóng hạt ngô đến khi hạt nổ tung.Summary: Popcorn is processed by heating corn grain until the grain explodes.Trang Chủgt; Sản phẩmgt; Chất tẩy rửa hạt mịngt; đậu tương đậu nànhđậu nành máy làm sạch hạt ngô.Homegt; Productsgt; FineSeed Cleanergt; chickpea soybean wheat maize seed cleaning machine.Các thành phần chính có thể khác nhau, như cà tím,khoai tây, hạt ngô tươi, đậu bắp, cà chua….The main ingredients can be different, such as eggplant, potatoes,fresh corn seeds, okra, tomatoes….Trộn hạt ngô, bột ngô thô và sữa bơ trong Thiết bị nhà bếp Bosch ở tốc độ thấp trong 1 phút.Combine corn kernels, cornmeal and buttermilk in Bosch kitchen machine and mix on low speed for 1 minute.Máy được sử dụng để bóc vỏngô và đồng thời loại bỏ hạt ngô ra khỏi lõi ngô..The machine is used to shell corn andat the same time to remove the corn seed from the corn cob.Dầu béo có giá trị làm từ hạt ngô, hoàn toàn không thua kém các đối thủ cạnh tranh: hướng dương hoặc ô liu.Valuable fatty oil made from corn seeds, which is absolutely not inferior to its competitors: sunflower or olive.Hạt ngô là một viên tự nhiên, làm cho ngô rẻ hơn và có sẵn hơn so với viên phụ phẩm gỗ.Corn kernels are a natural pellet, which makes corn less expensive and more readily available than wood byproduct pellets.Các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp ngô( ngô) chủ yếu trồng ngô( trừ ngô ngọt)và sản xuất hạt ngô.This industry primarily grows corn, except sweet corn,and produces corn seeds.Nó rất có lợi khi trồng ở miền trung nước Nga,và cho ăn bằng hạt ngô làm tăng lợi nhuận của trang trại chăn nuôi.It is very profitable to grow in central Russia,and feeding with corn grain increases the profitability of the livestock farm.Hạt ngô là một viên tự nhiên, mang lại cho chúng một lợi thế kinh tế so với các viên sinh khối nhân tạo và viên gỗ khác.Corn kernels are a natural pellet, which gives them an economic advantage over other man-made biomass pellets and wood pellets.Đối với Greg, việc phải leo lên một cái thang chỉ để nhìn vào bên trong thùng vàtheo dõi xem hạt ngô đã được thu hoạch bao nhiêu.For Greg, he had to climb a ladder just to see inside the bin andtrack how much corn grain had been harvested.Năm 2014, sáu công dân Trung cộng đãbị bắt vì tội ăn cắp hạt ngô biến đổi gen từ các trang trại thí nghiệm Dupont và Monsanto ở Iowa.In 2014, six Chinese nationals werearrested for attempting to steal genetically modified corn seeds from Dupont and Monsanto experimental farms in Iowa.Bột ngô là sản phẩm phụ của hạt ngô đã được ngành công nghiệp thực phẩm tinh chế để sản xuất tinh bột hoặc công nghiệp sản xuất bia.Corn gluten meal is a by-product of corn grains that have been purified by the food industry for producing starch or brewing industry.Ngoài ra, động vật nên định kỳ rắc lúa mì,hướng dương hoặc hạt ngô trong máng thức ăn, thực phẩm protein tuyệt vời là các loại đậu.In addition, animals should periodically sprinkle wheat,sunflower, or corn grains in the feed troughs; excellent protein foods are legumes.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 105, Thời gian: 0.0285

Xem thêm

hạt bí ngôpumpkin seedpumpkin seedsdầu hạt bí ngôpumpkin seed oilhạt giống bí ngôpumpkin seeds

Từng chữ dịch

hạtdanh từparticlegraincountyhạttính từgranularparticulatengôtính từngôngôdanh từcornmaizengowu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hạt ngô English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hạt Ngô Tiếng Anh Là Gì