Hậu Duệ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hậu_duệ&oldid=2322982” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ʔw˨˩ zwḛʔ˨˩ | hə̰w˨˨ jwḛ˨˨ | həw˨˩˨ jwe˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həw˨˨ ɟwe˨˨ | hə̰w˨˨ ɟwḛ˨˨ | ||
Danh từ
hậu duệ
- Thế hệ con cháu kế tiếp của dòng họ.
Đồng nghĩa
- 後裔
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Từ Duệ Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Duệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Duệ - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Duệ
-
Duệ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Duệ Là Gì? Tên Duệ Có ý Nghĩa Gì Hay Xem Ngay Là Biết.
-
Ý Nghĩa Tên Tư Duệ - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Của Tên Duệ
-
Top 20 Duệ Trong Tiếng Hán Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
Từ điển Tiếng Việt "hậu Duệ" - Là Gì?
-
Bản Dịch “Cổ Duệ Từ” Trọn Vẹn: Trăng In Dưới Nước
-
Duệ Tổ Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hậu Duệ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Top 15 Hậu Duệ Có Nghĩa Là Gì
-
Hậu Duệ Là Gì ? Nghĩa Của Từ Hậu Duệ Trong Tiếng Việt Tra Từ