Hậu Thuẫn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 7 3 hậu thuẫnd. Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hậu thuẫn". Những từ có chứa "hậu thuẫn" in its definition in Vietnamese. Vietnames [..]
|
| 2 | 3 2 hậu thuẫnd. Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh.
|
| 3 | 1 2 hậu thuẫn Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau. | : ''Làm '''hậu thuẫn''' cho cuộc đấu tranh.''
|
| ||||||||||
| << hải quan | hẹn >> |
Từ khóa » Hậu Thuẫn Nghĩa Là Gì
-
Hậu Thuẫn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hậu Thuẫn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hậu Thuẫn - Từ điển Việt
-
Hậu Thuẫn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Hậu Thuẫn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Của Từ Hậu Thuẫn Là Gì
-
'hậu Thuẫn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hậu Thuẫn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hậu Thuẫn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
HẬU THUẪN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hậu Thuẫn Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nato Kêu Gọi Các đồng Minh Không Nên Giảm Sự Hậu Thuẫn Quân Sự ...
-
Ukraine: "Trung Quốc Sẽ Hậu Thuẫn Nga Về Mặt Ngoại Giao Và Có Thể ...
hậu thuẫnd. Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hậu thuẫn". Những từ có chứa "hậu thuẫn" in its definition in Vietnamese. Vietnames [..]