Hậu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hậu
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hậu tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hậu trong tiếng Trung và cách phát âm hậu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hậu tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hậu tiếng Trung hậu (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hậu tiếng Trung 殿 《在最后。》hậu quân殿军。后 《君主的妻子。》后面 《空间或位置靠后的部分。》仁厚; 厚道。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
殿 《在最后。》hậu quân殿军。后 《君主的妻子。》后面 《空间或位置靠后的部分。》仁厚; 厚道。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hậu hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • mạch tượng tiếng Trung là gì?
  • thời gian kết thúc tiếng Trung là gì?
  • nêu bóng tiếng Trung là gì?
  • đệm quỳ tiếng Trung là gì?
  • kệ trang trí tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hậu trong tiếng Trung

殿 《在最后。》hậu quân殿军。后 《君主的妻子。》后面 《空间或位置靠后的部分。》仁厚; 厚道。

Đây là cách dùng hậu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hậu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 殿 《在最后。》hậu quân殿军。后 《君主的妻子。》后面 《空间或位置靠后的部分。》仁厚; 厚道。

Từ điển Việt Trung

  • nhà chính tiếng Trung là gì?
  • buôn bán với nước ngoài tiếng Trung là gì?
  • quan tái tiếng Trung là gì?
  • lao lên tiếng Trung là gì?
  • chẳng nói năng gì tiếng Trung là gì?
  • nớ tiếng Trung là gì?
  • the thé tiếng Trung là gì?
  • dưới chân tiếng Trung là gì?
  • môn phụ tiếng Trung là gì?
  • họ Sùng tiếng Trung là gì?
  • tìm tòi học hỏi tiếng Trung là gì?
  • con quay hồi chuyển tiếng Trung là gì?
  • nạ dòng tiếng Trung là gì?
  • thùm thụp tiếng Trung là gì?
  • sông Đán tiếng Trung là gì?
  • bút bạc tiếng Trung là gì?
  • hung tàn tiếng Trung là gì?
  • minh quân tiếng Trung là gì?
  • đồ gốm tiếng Trung là gì?
  • a dua tiếng Trung là gì?
  • quá cân tiếng Trung là gì?
  • chấp choáng tiếng Trung là gì?
  • cấu hợp tiếng Trung là gì?
  • thế đó tiếng Trung là gì?
  • hoài kịch một loại kịch lưu hành ở một dải thượng hải cho đến giang tô hoài an diêm thành tiếng Trung là gì?
  • ân gia tiếng Trung là gì?
  • mẹo cũ tiếng Trung là gì?
  • đảng khôi tiếng Trung là gì?
  • dòng điện áp tiếng Trung là gì?
  • vin lẽ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Hậu Tiếng Trung Là Gì