HAVE ALREADY DONE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HAVE ALREADY DONE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hæv ɔːl'redi dʌn]have already done
Ví dụ về việc sử dụng Have already done trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Mọi người cũng dịch youhavealreadydone
So far, more than 100,000 people have already done this.Xem thêm
you have already donebạn đã làmbạn đã thực hiệnanh đã làmanh vừa làmem đã làmwe have already donechúng tôi đã thực hiệnchúng tôi đã làmhave already done itđã thực hiện nóđã làm rồiđã làm nói have already donetôi đã làmhave already done sođã làm như vậyđã thực hiện điều đóthey have already donehọ đã làmwhat you have already donenhững gì bạn đã làmnhững gì anh đã làmHave already done trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - ya han hecho
- Người pháp - ont déjà fait
- Người đan mạch - allerede har gjort
- Tiếng đức - schon
- Thụy điển - har redan gjort
- Na uy - har allerede gjort
- Hà lan - reeds hebben gedaan
- Hàn quốc - 이미 그렇게 하 고 있 다
- Tiếng slovenian - sem že naredil
- Ukraina - вже зробили
- Tiếng do thái - כבר עשו
- Người hy lạp - έχουν ήδη κάνει
- Người hungary - már megtették
- Người serbian - већ учинили
- Tiếng slovak - už urobili
- Người ăn chay trường - вече са направили
- Tiếng rumani - au făcut deja
- Tiếng tagalog - ay tapos na
- Tiếng mã lai - telah melakukan
- Tiếng hindi - कर चुके हैं
- Bồ đào nha - já fizeram
- Người ý - hanno già fatto
- Tiếng phần lan - ovat jo tehneet
- Tiếng croatia - ste već učinili
- Tiếng indonesia - sudah melakukan
- Séc - už jsi udělal
- Tiếng nga - уже делали
- Tiếng ả rập - بالفعل
- Đánh bóng - już zrobiłem
Từng chữ dịch
havetrạng từđãtừnghaveđộng từcóphảibịalreadytrạng từđãrồiđangalreadyđộng từhiệnđượcdonethực hiệndoneđộng từlàmxongdonedanh từdoneviệcdothực hiệnlàm việclàm đượcđã làmdosự liên kếtthìTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Have Done Là Thì Gì
-
Cách Dùng I Have Been Doing Và I Have Done. - EnglishTestStore
-
Cách Dùng Had Done | HelloChao
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành Và "done" | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
Nắm Chắc Cách Dùng Cấu Trúc HAVE SOMETHING DONE
-
Have Something Done: Cấu Trúc Và ý Nghĩa - IIE Việt Nam
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Have Something Done Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt Will Be Doing Và Will Have Done - Tài Liệu Tiếng Anh
-
Phân Biệt Will Be Doing Và Will Have Done | Vn Kiến Thức - Vnkienthuc
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành So Với Quá Khứ đơn Giản | Du Học Việt Nam
-
May Have/ Might Have/should Have/must Have Trong Tiếng Anh
-
HAS BEEN DONE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Has Been Done Là Thì Gì
-
Cách Sử Dụng “should Have Done” - Du Học AMEC