Have Fun Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs

Idioms Proverbs Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ have fun Thành ngữ, tục ngữ

have fun

enjoy an activity or event, have a good time Did you have fun at the party? Did you enjoy it?

vui chơi

Để hết hưởng chính mình. Cụm từ này cũng có thể được sử dụng như một sự đánh giá dễ chịu. Chúng tui vừa đi xuống công viên và vui chơi - đó bất phải là vấn đề lớn, mẹ ạ. Chúc vui vẻ! Hẹn gặp lại các bạn sau trận đấu! Xem thêm: vui vẻ, chúc

vui chơi

để trải nghiệm hết hưởng. Hãy quên đi những vấn đề của bạn và vui vẻ. Xem thêm: vui vẻ, có Xem thêm:

More Idioms/Phrases

have an eye for have an inkling have at me have been around have designs on have dibs on have egg on one have eyes only for have fun have (got) to have had it (with someone or something) have half a mind have half a mind to have in mind have it have it both ways have it coming

English Vocalbulary

have fun nghia la gi have fun là j have fun nghĩa là gì antonim have fun An have fun idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have fun, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have fun

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Have Fun And Enjoy Nghĩa Là Gì