Have - Wiktionary Tiếng Việt

have
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Từ dẫn xuất
      • 1.2.2 Thành ngữ
    • 1.3 Trợ động từ
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (trọng âm) IPA: /ˈhæv/
  • (không trọng âm) IPA: /ˈhəv/, /əv/, /ə/
  • Âm thanh (Anh)(tập tin)
  • Âm thanh (Mỹ)(tập tin)

Ngoại động từ

have (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn has, phân từ hiện tại having, quá khứ đơn và phân từ quá khứ had)

  1. Có. to have nothing to dokhông có việc gì làm
  2. (+ from) Nhận được, biết được. to have news from somebodynhận được tin ở ai, nhờ ai mà biết tin
  3. Ăn; uống; hút. to have breakfast — ăn sáng to have some tea — uống một chút trà to have a cigarette — hút một điếu thuốc lá
  4. Hưởng; bị. to have a good time — được hưởng một thời gian vui thích to have a headache — bị nhức đầu to have one's leg broken — bị gây chân
  5. Cho phép; muốn (ai làm gì). I will not have you say such things — tôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy
  6. Biết, hiểu; nhớ. to have no Greek — không biết tiếng Hy-lạp have in mind that... — hãy nhớ là...
  7. Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là. he will have it that... — anh ta chủ trương là...; anh ta tin chắc là... một cái
  8. Thắng, thắng thế. the ayes have it — phiếu thuận thắng I had him there — tôi đã thắng hắn
  9. (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Tóm, nắm, nắm chặt. to have somebody by the throat — bóp chặt cổ ai I have it!(nghĩa bóng) tớ tóm được rồi!, tớ nắm được rồi!
  10. Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...). to have one's luggage brought in — bảo đưa hành lý của mình vào, nhờ đưa hành lý của mình vào
  11. (Từ lóng) Bịp, lừa bịp. you were had — cậu bị bịp rồi

Từ dẫn xuất

  • have to

Thành ngữ

  • to have at: Tấn công, công kích.
  • to have on:
    1. Coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...). to have a hat on — có đội mũ to have nothing on — không mặc cái gì, trần truồng
  • to have up:
    1. Gọi lên, triệu lên, mời lên.
    2. Bắt, đưa ra toà.
  • had better: Xem better
  • had rather: Như had better
  • have done!: Ngừng lại!, thôi!
  • to have it out:
    1. Giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai).
    2. Đi nhổ răng.
  • to have nothing on someone:
    1. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Không có thế lợi gì hơn ai.
    2. Không có chứng cớ gì để buộc tội ai.
  • he has had it:
    1. (Từ lóng) Thằng cha ấy thế là toi rồi.
    2. Thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi.
    3. Thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu.

Trợ động từ

have trợ động từ /ˈhæf/

  1. Đã.

Danh từ

have (số nhiều haves)

  1. (Từ lóng) Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.

Thành ngữ

  • the haves and have-nots: (Thông tục) Những người giàu và những người nghèo.

Chia động từ

have
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to have
Phân từ hiện tại had
Phân từ quá khứ having
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại have have hoặc hast¹ has hoặc hath¹ have have have
Quá khứ had had hoặc hadst¹ had had had had
Tương lai will/shall² have will/shall have hoặc wilt/shalt¹ have will/shall have will/shall have will/shall have will/shall have
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại have have hoặc hast¹ have have have have
Quá khứ had had had had had had
Tương lai were to have hoặc should have were to have hoặc should have were to have hoặc should have were to have hoặc should have were to have hoặc should have were to have hoặc should have
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại have let’s have have
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “have”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=have&oldid=2281263”

Từ khóa » Have đọc Sao