HAY CÚNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " HAY CÚNG " in English? hay cúng
or make offerings
{-}
Style/topic:
I will sell them or give them away to the monastery as an offering.Khi họ thức dậy, họ dành ít thời gian để niệm, cầu nguyện, thiền,yoga hay cúng Phật.
As they wake up, they dedicate some time to mindfulness, prayer, meditation,yoga, or offerings to Buddha.Thầy không xây tu viện hay cúng dường cho các tôn tượng và vân vân, nên Thầy không cần tiền.
I'm not building monasteries or making offerings to statues and so forth so I have no need for money.Có những người thực sự có đạo hạnh linh thánh mà không tỏ ra kính trọnghay cúng dường những vị thần địa phương và thổ địa.
There are those who truly are people of holy virtue yet who do not showrespect to or make offerings to local deities and earth deities.Mỗi người được đặt hai tên, một tên gọi thông thường, một tên khác chỉdùng để cúng bái tổ tiên hay cúng lúc chết.
Each person has two names- one is used in a normal situation,and other when worshiping the ancestors and being worshipped after death.Combinations with other parts of speechUsage with nounslễ cúngChính Mura Rinpoche nói rằng bất kỳ ai đi nhiễu quanh những hòn đá hay cúng dường cho chúng sẽ không bị rơi xuống những cõi thấp.
Mura Rinpoche himself said anyone who circumabulates the stones or makes offerings to them will not fall down to the lower realms.Mặc dù ông ở Hà Nội, ông vận thường đến và ở lại vùng quê, học rất nhiều về văn hóa Dao, từ ý nghĩa cột nhà truyềnthống đến luyện cách đốt nhang hay cúng gà trước khi xây nhà.
Although he is based in Hanoi, he visits and stays in the village often, and has learnt a lot about the Dao culture, from the meaning of pillars in their traditional housesto the practice of burning incense and offering chicken to the spirits before building houses.Người dân ở các nước cộng sản khôngthể trưng bày ảnh Phật hay cúng chén nước trên bàn thờ, vì điều này có vẻ rất khả nghi.
People in communist countries cannot display pictures of Buddhasor arrange water bowls on an altar, since it looks very suspicious.Lợi ích của việc buông bỏ là tuy những thứ này chưa biến mất và vẫn còn có mặt ở trong phòng với con, nhưng trong lòng thì con đã quyết định trao tặng chúng cho những chúngsanh khác để làm từ thiện, hay cúng dường Tam Bảo.
The benefit of being detached is that, even though these things have not yet disappeared, but are still present in the room with you, already in your mind you have decided to offer them as charity to other sentient beings,or as an offering to the Triple Gem.Gần như năm nào cũng vậy, truyền hình quốc gia chiếu cảnh họ viếng thăm đài tưởngniệm các liệt sĩ cộng sản hay cúng bái Hoàng Đế, theo thần thoại là vị vua sáng lập của dân tộc Trung Hoa, tại một lăng mộ hùng vĩ trên sông Hoàng Hà.
Almost every year, they are shown on national television visiting the shrines of Communist martyrsor worshiping the mythic founder of the Chinese people, the Yellow Emperor, at a grandiose monument on the Yellow River.Nhưng họ cũng chẳng làm được những việc lớn lao, chẳng hạn hỗ trợ tài chính mộtPhật học viện trong một năm hay cúng dường 100.000 ngọn đèn bơ mỗi tháng, hoặc xây dựng chùa chiền, bởi họ không có thời gian hay nguồn lực.
Yet neither do they make the big gestures, like offering financial support to a Buddhist university for a year, or lighting 100,000 butter lamps every month, or building a temple, because they don't have the time or the resources.Cúng dường, hay sống theo tinh thần của nó.
Makes offerings, or lives up to its spirit.Bạn không thể chịu đựng được khiphải dùng của cải vào việc cúng dường hay từ thiện.
You can't bear to spend it on offerings or charity.Hay là cúng cho kĩ.
Or shall give praise.Hay thầy đang cúng tiền cho ai đó?
Is he giving money to someone?Quyên góp cây/ hoa cho nhà thờ, giáo đường hay nơi thờ cúng cho người thân của quý vị.
Donate flowers/plants to your church, synagogue or place of worship in honor of your loved one.Không ai có thể đạt giải thoát bằng cách chỉ tụngkinh tán dương Đức Phật hay dâng cúng lễ vật cho Ngài.
No one can findsalvation by simply singing praises of the Buddha or by making offerings to him.Không có gì còn sót lại để người nào có thể biến thành một vật thờ cúng hay một điện thờ.
There was nothing left that anybody could turn into a relic or a shrine.Về cơ bản, chúng xác địnhxem đèn của bạn có sáng như văn phòng hay ấm cúng như một bữa tối lãng mạn.
They essentially determine if yourlights are as bright as an office or as cozy as a romantic dinner.Phụ nữ thường không đượcphép đi vào những nơi thờ cúng hay đụng vào thức ăn khi họ có kinh.
Women are oftennot allowed to enter places of worship or touch food while on their periods.Nó cũng hay được dùng để thờ cúng.
It can even be used for Benediction.Chỗ ở tại điểm đến trong mơ khôngchỉ là giường nệm ấm cúng hay một căn phòng có cảnh đẹp.
A dream destinationaccommodation isn't all about cosy beddings or a room with a view.Quyên góp đồ vật hoặcđồ dùng để dùng trong việc thờ cúng hay tôn vinh người thân của quý vị.
Donate objects or materials to be used in worship or education in your loved one's name.Amsterdam nổi tiếng là gezellect, một phẩm chất của Hà Lan có nghĩatạm dịch là‘ vui vẻ' hay‘ ấm cúng'.
Amsterdam is famously gezellig,a Dutch quality that translates roughly as‘convivial' or‘cozy'.Khi tôi ở Bhutan, đôi khi thịtđược phục vụ trong những buổi lễ lớn hay những lễ cúng dường cho người quá cố.
When I was in Bhutan,sometimes meat would be served during big ceremonies or pujas for dead people.Những người trong thế giới chuyên chế không thể trưng bày những hình ảnh của Đức Phậthay dâng cúng nước trên bàn thờ, vì nó rất đáng nghi ngờ.
People in communist countries cannot display pictures of Buddhasor arrange water bowls on an altar, since it looks very suspicious.Ở Ấn Độ, việc thờ cúng rắn hay linh hồn rắn được liên tưởng đến biểu tượng của các vùng biển.
In India, snake cults or cults of the spirit of the snake are connected with the symbolism of the waters of the sea.Trong những chuyến viếng thăm đền thờ, người ta thường có xu hướng hiến tặng cho đền thờhay dâng cúng món quà nào đó cho thầy tu thực hiện nghi lễ.
Even in-person temple visits tend to involve giving a donation to the templeor an offering to the priest who performs a ritual.Thường thì các Pháp môn này chỉ đơn thuần có Sư phụ và các đệ tử,nhưng không có các nghi thức tôn giáo hay nơi thờ cúng..
Often these practices are comprised of simply a teacher and students,but there are no religious formalities or places of worship.Tôn giáo không là một vấn đề của tin tưởng cái gì hay không tin tưởng cái gì,của thực hiện những nghi thức thờ cúng hay bám vào những mê tín nào đó;
Religion is not a matter of what to believe and what not to believe,of doing rituals or clinging to some superstitions;Display more examples
Results: 268, Time: 0.0224 ![]()
hãy cởi mởhay của bạn

Vietnamese-English
hay cúng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Hay cúng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
hayadjectivegoodgreatnicehayprepositionwhetherhaydeterminerneithercúngnounworshipatmosphereofferingscúngadjectivecozycúngverbsacrificedTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cúng Dường In English
-
Cúng Dường In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Cúng Dường Theo Quan Điểm Phật Giáo (Song Ngữ Vietnamese ...
-
Học Tiếng Anh Phật Giáo - Buddhism Studying In English - Facebook
-
How Do You Say Cúng Dường In English? - MEMORY
-
CÚNG In English Translation - Tr-ex
-
English Translation Of "Nghi Thức Cúng Ngọ" - Dharma Wheel
-
142. Kinh Phân Biệt Cúng Dường - SuttaCentral
-
Flower Candles Offering Ceremony - Lễ Dâng đèn Hoa đăng Cúng ...
-
Rằm Tháng Bảy (Hungry Ghost Festival) - Visit Singapore
-
CÔNG ĐỨC CÚNG DƯỜNG Translation
-
Luyện Dịch Tiếng Anh Phật Giáo – Day 2
-
Mật Pháp Lễ Cúng Dường Đức Phật Lục Độ Mẫu - The Green Tara ...