HAY ĐÔI MÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HAY ĐÔI MÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hay đôi môi
or lips
hoặc môi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Because my face hasn't changed, they are clearly not talking about my eyes,nose, or lips.Hoặc là thay đổi dáng vẻ của nướu hay đôi môi của bạn để cho nụ cười toàn thể của bạn trông hấp dẫn hơn?
Or change the appearance of your gums or lips to give your overall smile a more appealing look?Những năm gần đây, các bệnh nhân thường muốn có vòng 3 đồ sộ như Jennifer Lopez hay Kim Kardashian,bộ ngực của Scarlett Johansson hay đôi môi của Angelina Jolie.
In recent years, patients would say they want buttocks like Lopez's or Kardashian's,breasts like Johansson's or lips like Jolie's.Một đôi lông mày tự nhiên không tô vẽ kỹ càng hay đôi môi căng mọng cũng là một trong những xu hướng đặc biệt nổi bật trong năm nay.
A natural eyebrow that does not paint well or plump lips is also one of the particularly prominent trends this year.Nó là thứ hoặc ở trong bạn hoặc không ở trong bạn, và thực sự không liên quan gì nhiều tới ngực hayđùi hay đôi môi”- Sophia Loren.
It is something that is in you or it isn't and it really doesn't have much to do with breasts or thighs orthe pout of your lips.”~ Sophia Loren.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmôi trường rất tốt môi mỏng Sử dụng với động từmôi trường làm việc môi trường sống môi trường kinh doanh môi trường cạnh tranh môi trường xây dựng môi trường phát triển công ty môi giới môi trường hoạt động môi trường sản xuất môi trường đầu tư HơnSử dụng với danh từmôi trường dung môimôi trường biển son môimôi trường nơi điện môimôi miệng môi trường nước môi trường của nó luật môi trường HơnĐó có thể là bất cứ điều gì về diện mạo củahọ, một đặc điểm trên khuôn mặt họ mà bạn rất thích( chẳng hạn như đôi mắt hay đôi môi), tính cách, thành tích, ấn tượng tích cực mà họ tạo cho bạn, hay một tuyệt chiêu mà bạn ngưỡng mộ.
This can be anything from the way they look,a feature of their face that you particularly enjoy(such as eyes or lips), a personality trait, accomplishments, the positive way they make you feel or a skillset that you admire.Thực tế cho thấy, không phải ai cũng may mắn có được những đường nét hài hòa trên gương mặt, không phải ai cũng có đôi chân mày uốn lượn mềm mại,đôi mi cong vút sắc sảo hay đôi môi hồng gợi cảm.
In fact, not everyone is gifted with harmonious lines on his face, not everyone has softly curved eyebrows,sharp curved eyelashes or sexy pink lips.Đó có thể là đôi mắt, đôi môi, hay gò má.
It can be the eyes, lips or a perfect nose.Vậy thì sao nếuanh ko bao h ôm em hay hôn đôi môi em lần nữa?
So, what if I never hold you near, or kiss your lips again?Chọn SPF15 hay SPF30 để bảo vệ đôi môi bạn tốt hơn.
Choose SPF 15 or higher to protect your lips.Điều này làm tăng nguy cơ nhiễm trùng nếu chẳng may có một vết xước hay nứt trên đôi môi nhạy cảm của các mẹ.
This increases your chance of infection if it gets into a cut or crack on the delicate skin of your lips.Hay ông mù ở địa phương với đôi môi bốc hỏa.
Or the local blind man with lips on fire.Chúng không lấp lánh như đôi mắt hay ngọt ngào và gợi cảm như đôi môi.
They aren't sparkly and beautiful like eyes or sweet and sexy like lips.Họ đều là nhữngkẻ chống đối thuộc loại này hay loại khác, và đôi môi của họ xa lạ với những lời nói tầm thường vô vị.
They were all rebels of one variety or another, and their lips were strangers to platitudes.Đôi môi, đôi má.
The lips, the cheekbones.Trên đôi môi.
On your lips.Đôi môi đó.
Those lips.Cần một đôi môi.
Need some lips.Thoảng trên đôi môi.
Sometimes on the lips.Cushion cho đôi môi.
A cushion for the lips.Hôn đôi môi anh.
Kissing their lips.Hơn cả đôi môi.
More than lips.Đôi môi vừa phải.
And the right lips.Đừng quên đôi môi!
Do not forget the lips!Đôi môi cũng màu đen.
The lips are also black.Chăm sóc đôi môi.
Taking care of lips.Cậu yêu đôi môi đó.
He loved those lips.Tất cả về đôi môi.
All about the lips.Đôi môi họ nói.
Their lips say.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0189 ![]()
hãy ghi nhớ rằng bạnhãy giả

Tiếng việt-Tiếng anh
hay đôi môi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hay đôi môi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
haysự liên kếtorhaytính từgoodbesthaytrạng từbetterđôitính từdoubleđôitrạng từsometimesđôidanh từpairtwincouplemôidanh từlipenvironmentmouthlipsmôiđộng từsettingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đôi Môi Căng Mọng Tiếng Anh Là Gì
-
đôi Môi Căng Mọng Anh Làm Thế Nào để Nói - Tôi Yêu Bản Dịch
-
Từ Vựng Tiếng Anh Miêu Tả Ngoại Hình Con Người - VnExpress
-
CĂNG MỌNG - Translation In English
-
CĂNG MỌNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Có Môi đỏ Hồng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
ĐÔI MẮT VÀ ĐÔI MÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đôi Môi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TOP 10 đôi Môi Tiếng Anh HAY Và MỚI NHẤT
-
Xăm Môi Tiếng Anh Là Gì
-
Son Dưỡng Môi Tiếng Anh Là Gì
-
5 Cách Giữ Môi Căng Mọng Từ Thiên Nhiên - Bảng Xếp Hạng
-
Cách Dưỡng Môi Căng Mọng Hồng Tự Nhiên Nhất định Phải Biết