Hãy Gọi Tên Và Phân Loại Các Hợp Chất Sau :KH2PO4,Cu(OH)2, Ag2o ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- miumap

- Chưa có nhóm
- Trả lời
7
- Điểm
47
- Cảm ơn
4
- Hóa Học
- Lớp 9
- 20 điểm
- miumap - 13:03:34 09/12/2020
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- nhatduong

- Chưa có nhóm
- Trả lời
34858
- Điểm
327463
- Cảm ơn
15789
- nhatduong
- Câu trả lời hay nhất!

- 09/12/2020
Đây là một chuyên gia không còn hoạt độngEm tham khảo nha:
Oxit bazo:
- $Ag_2O$ : Bạc oxit
- $HgO$ : Thủy ngân oxit
Oxit axit:
- $P_2O_5$: diphotpho pentaoxit
- $SiO_2$: Silic dioxit
Oxit lưỡng tính:
- $Al_2O_3$ : Nhôm oxit
Bazo:
- $Cu(OH)_2$: Đồng II hidroxit
- $Fe(OH)_3$: Sắt III hidroxit
Axit:
- $H_2S$: Hidro Sunfua
Muối:
- $KH_2PO_4$ : Kali dihidro photphat
- $Fe_2(SO_4)_3$: Sắt III Sunfat
- $ZnCO_3$: Kẽm Cacbonat
- $Mg(HCO_3)_2$: Magie hidrocacbonat
- $Pb(NO_3)_2$ : Chì nitrat
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 1
Báo vi phạm
Xem thêm:
- >> Tuyển tập 100+ đề bài đọc hiểu Ngữ Văn lớp 9


- vdtruong0903

- Chưa có nhóm
- Trả lời
2492
- Điểm
58116
- Cảm ơn
1817
- vdtruong0903
- 09/12/2020
Đây là một chuyên gia không còn hoạt độngChúc bạn học tốt!!!
Bạn tham khảo.
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
KH2PO4: Kali đihiđrophotphat => Muối axit
Cu(OH)2: Đồng II hidroxit => Hiđroxit
Ag2O: Bạc oxit => Oxit bazo
P2O5: Điphotpho pentaoxit => Oxit axit
H2S: Hiđro sunfua => Axit
Fe2(SO4)3: Sắt III sunfat => Muối
Fe(OH)2: Sắt hiđroxit => Bazo
HgO: Thủy ngân II oxit => Oxit bazo
ZnCO3: Kẽm cacbonat => Muối
Mg(HCO3)2: Magie hiđrocacbonat => Muối axit
Al2O3: Nhôm oxit => Oxit lưỡng tính
SiO2: Silic đioxit => Oxit axit
Pb(NO3)2: Chì II nitrat => Muối
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 1
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Pb(no3)2 Cách đọc
-
Chì(II) Nitrat – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tính Chất Hóa Học Của Chì 2 Nitrat Pb(NO3)2
-
Tính Chất Hóa Học Của Chì II Nitrat (Pb(NO3)2)
-
Thông Tin Cụ Thể Về Pb(NO3)2 (chì Nitrat) - Chất Hóa Học - CungHocVui
-
Chì Nitrat Và Những Thông Tin Hữu ích Về Hợp Chất Này
-
Giải Thích Tại Sao Muối Pb(NO3)2 Không được Phép Có Trong Muối ăn
-
Pb(NO3)2 → NO2, O2, PbOTất Cả Phương Trình điều Chế Từ Pb(NO3 ...
-
Pb (NO3) 2 Có Tan Trong Nước Không?
-
Pb(NO3)2 Tên Là Gì ? - Hóa Học Phổ Thông
-
[PDF] BẢNG DỮ LIỆU AN TOÀN Chì Nitrate
-
Tính Chất Của Chì 2 Nitrat Pb(NO 3 ) 2 - Haylamdo
-
H2S + Pb(NO3)2 → PbS + HNO3
-
Câu 8. Phân Tử Khối Của Hợp Chất Pb(NO3)2 Bằng A. 232 đvC. B ...