Hẩy - Wiktionary Tiếng Việt
hẩy IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Động từ
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰j˧˩˧ | həj˧˩˨ | həj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həj˧˩ | hə̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𢲨: hái, hẩy
- 𤍃: hẩy, hổi, hây
- 喜: hởi, hẻ, hỷ, hở, hỉ, hẩy
- 海: hởi, hẩy, hảy, hải, hấy, hới
- 𩘫: hẩy
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hay
- hãy
- háy
Động từ
hẩy
- Hất mạnh và nhanh gọn. Hẩy ra đất.
- Ẩy, đùn đầy cho xê dịch. Hẩy hòn đá tảng sang một bên.
- Thổi cho lửa bùng cháy. Hẩy lò.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hẩy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Hẩy
-
Từ điển Tiếng Việt "hẩy" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hẩy - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt - Hẩy Là Gì?
-
Hẩy Là Gì, Nghĩa Của Từ Hẩy | Từ điển Việt
-
Từ Cà Hẩy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ HẨY Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hẩy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hẩy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hẩy (Vietnamese): Meaning - WordSense Dictionary
-
Music Tracks, Songs, Playlists Tagged Hẩy On SoundCloud
-
VDict - Definition Of Hây Hẩy - Vietnamese Dictionary
-
'hẩy' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Hẩy Conjugation In Vietnamese In All Forms