HCI định Nghĩa: Chỉ Số Vốn Con Người - Human Capital Index
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › HCI › Chỉ số vốn con người HCI: Chỉ số vốn con người HCI có nghĩa là gì? Chỉ số vốn con người là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. HCI có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › HCI › Chỉ số vốn con người HCI: Chỉ số vốn con người HCI có nghĩa là gì? Chỉ số vốn con người là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. HCI có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. HCI là viết tắt của Chỉ số vốn con người
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về HCI trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa HCI cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "HCI - Human Capital Index" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "HCI - Human Capital Index" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của HCI
Như đã đề cập ở trên, HCI có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Human Capital Index
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của HCI cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của HCI trong các ngôn ngữ khác của 42.
HCI định nghĩa:
- Chân trời Clinicals cơ sở hạ tầng
- Thành phố nhà băng
- Chăm sóc sức khỏe tin học
- Honda Canada, Inc
- Ngành công nghiệp chăm sóc sức khỏe
- Chăm sóc y tế quốc tế
- Chăm sóc sức khỏe cải tiến
- Trung tâm tác động ngang
- Con người mối quan tâm quốc tế
- Tích hợp ngang ký kết hợp đồng
- Khách sạn tư vấn, Inc
- Doanh nghiệp bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
- Con người vốn đầu tư
- Chân trời qua chỉ số
- Đánh giá cao tính Ion
‹ Hypermedia máy tính trung gian môi trường
Tàu sân bay nóng tiêm ›
HCI là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, HCI là viết tắt của Human Capital Index. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, HCI là viết tắt của Chỉ số vốn con người. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
HCI => Chỉ số vốn con người
-
HCI => Human Capital Index
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Chỉ Số Vốn Con Người Là Gì
-
Chỉ Số Vốn Con Người (Human Capital Index - HCI)
-
Nguồn Vốn Con Người Là Gì? Đặc điểm Và Vai Trò Của Nguồn Vốn Con ...
-
Chỉ Số Vốn Con Người Của Việt Nam Tăng Cao
-
Nguồn Vốn Con Người (Human Capital) Là Gì? Vai Trò ... - VietnamBiz
-
Vốn Con Người – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 14 Chỉ Số Vốn Con Người Là Gì
-
Nếu Các Quốc Gia Hành Động Ngay, Trẻ Em Được Sinh Ra Hôm ...
-
[PDF] Nguồn Vốn Con Người Và Tăng Trưởng Kinh Tế Cấp độ Tỉnh/thành Phố
-
Chỉ Số Vốn Nhân Lực Của Việt Nam Tiếp Tục Tăng Cao
-
The Impact Of Human Capital On The Economic Growth Of Vietnam's ...
-
Chỉ Số Vốn Con Người Của Việt Nam Tăng Cao - Báo điện Tử Chính Phủ
-
Việt Nam Chúng Ta Có Chỉ Số Nguồn Vốn Con Người Như Thế Nào Theo ...
-
Vốn Con Người Là Gì? Định Nghĩa Và Ví Dụ





