HCl K2Cr2O7 = Cl2 H2O KCl CrCl3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- HCl, K2Cr2O7 → Cl2, H2O, KCl, CrCl3 Tất cả phương trình điều chế từ HCl, K2Cr2O7 ra Cl2, H2O, KCl, CrCl3
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) , K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra Cl2 (clo) , H2O (nước) , KCl (kali clorua) , CrCl3 (Crom(III) clorua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
HClTên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
(axit clohidric) K2Cr2O7Tên gọi: Kali dicromat
Nguyên tử khối: 294.1846
(Kali dicromat)Chất sản phẩm:
Cl2Tên gọi: clo
Nguyên tử khối: 70.9060
Nhiệt độ sôi: -34°C
Nhiệt độ nóng chảy: -101°C
(clo) H2OTên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
(nước) KClTên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
(kali clorua) CrCl3Tên gọi: Crom(III) clorua
Nguyên tử khối: 158.3551
Nhiệt độ sôi: 1300°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1152°C
(Crom(III) clorua) 14 HCl Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+ K2Cr2O7 Tên gọi: Kali dicromat
Nguyên tử khối: 294.1846
→ 3 Cl2 Tên gọi: clo
Nguyên tử khối: 70.9060
Nhiệt độ sôi: -34°C
Nhiệt độ nóng chảy: -101°C
+ 7 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 KCl Tên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
+ 2 CrCl3 Tên gọi: Crom(III) clorua
Nguyên tử khối: 158.3551
Nhiệt độ sôi: 1300°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1152°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Be(NH4)PO4 và [Cu(NH3)2]OH
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Berryllium Ammonium Phosphate và chất Diamminecopper (I) hydroxide
Xem thêmPdCl2.2H2O và Pd(H2O)2Cl2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Paladi(II) clorua dihidrat và chất Diaquapalladium(II) chloride
Xem thêm[Zn(NH3)6](OH)2 và PdI2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Hexamminezinc hydroxide và chất Paladi diiodua
Xem thêmPdS và Pd(OH)2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Paladi sunfua và chất Paladi(II) hidroxit
Xem thêmTừ khóa » K2cr207
-
K2CR2O7 Là Gì? Nhưng Điều Quan Trọng Bạn Cần Biết K2CR2O7
-
K2Cr207 + HCl = KCl + CrCl3 + H20 - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá ...
-
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
-
K2Cr2O7 Có Những ứng Dụng Quan Trọng Nào? Mua ở đâu Uy Tín Nhất?
-
Potassium Dichromate | K2Cr2O7 - PubChem
-
K2cr207 Kno2 H2so4 = Cr2(SO4)3 KNO3 K2SO4 H2O
-
Như Nhiên - Các Bạn Cho Mình Hỏi K2Cr207/H2SO4 Tác Dụng ...
-
Tính Thể Tích Của Dung Dịch K2Cr207 0,05M Vừa đủ Phản ứng Với Dung
-
Sau CaOCl2, MnO2, NaOH ONGCIO, K2Cr207. Al203 KMNO4 ...
-
Potassium Dichromate - Wikipedia
-
5) The Atomicity Of K2Cr207 Is 2.9 B. 11 C. 10 D. 12 A. 9 - Toppr
-
Jual Kalium Dikromat / Potassium Dichromate / K2Cr207 - TrivinShop