Hệ điều Hành - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:hệ điều hành

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hḛʔ˨˩ ɗiə̤w˨˩ ha̤jŋ˨˩hḛ˨˨ ɗiəw˧˧ han˧˧he˨˩˨ ɗiəw˨˩ han˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
he˨˨ ɗiəw˧˧ hajŋ˧˧hḛ˨˨ ɗiəw˧˧ hajŋ˧˧

Danh từ

hệ điều hành

  1. Phần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng. Linux, Windows, Unix, là một số hệ điều hành thông dụng.

Dịch

phần mềm điều khiển máy tính
  • Tiếng Afrikaans: bedryfstelsel
  • Tiếng Ả Rập: نظام تشغيل (niʐám tašğíl)
  • Tiếng Asturias: sistema operativu
  • Tiếng Bulgari: операционната система (operatsionnata sistema) gc
  • Tiếng Catalan: sistema operatiu
  • Tiếng Trung Quốc: Tiếng Quan Thoại: 作業系統, 操作系统 (cāozuò xìtǒng) Tiếng Mân Nam: chok-gia̍p hē-thóng
  • Tiếng Croatia: operativni sustav
  • Tiếng Huy: operační systém
  • Tiếng Đan Mạch: operativsystemet, styresystem
  • Tiếng Hà Lan: besturingssysteem gt
  • Quốc tế ngữ: operaciumo
  • Tiếng Anh: operating system
  • Tiếng Estonia: operatsioonisüsteem (A parameter must be given to the sense template.

):, operatsioonisüsteemi sn

  • Tiếng Phần Lan: käyttöjärjestelmä
  • Tiếng Pháp: système d’exploitation
  • Tiếng Galicia: sistema operativo
  • Tiếng Đức: Betriebssystem gt
  • Tiếng Hy Lạp cổ: λειτουργικό σύστημα (liturgikó sístima) gt, ΛΣ (LS)
  • Tiếng Do Thái: מערכת הפעלה (ma‘arekhet ha-p‘ulla)
  • Tiếng Hungary: operációs rendszer
  • Tiếng Iceland: stýrikerfi
  • Tiếng Indonesia: sistem operasi
  • Tiếng Bổ trợ Quốc tế: systema de operation
  • Tiếng Ý: sistema operativo
  • Tiếng Nhật: オペレーティングシステム (operētingu shisutemu)
  • Tiếng Kaszëb: òperacjowô systema
  • Tiếng Triều Tiên: 운영체제 (unyeongcheje)
  • Tiếng Kurd: sîstema şixulandinê
  • Tiếng Latinh: systema interna gc, systema operationis gc
  • Tiếng Latvia: operacionālā sistēma
  • Tiếng Litva: operacinė sistema
  • Tiếng Hạ Đức: Bedriefsysteem
  • Tiếng Malagasy: mpandrindra milina
  • Tiếng Mã Lai: sistem pengoperasian
  • Tiếng Malayalam: ഓപറേറ്റിങ്ങ് സിസ്റ്റം
  • Tiếng Na Uy (Nynorsk): operativsystem
  • Tiếng Ba Tư: سیستم عامل (sistem âmal)
  • Tiếng Ba Lan: system operacyjny
  • Tiếng Bồ Đào Nha: sistema operativo (Portugal), sistema operacional (Brazil)
  • Tiếng Rumani: sistem de operare gt
  • Tiếng Nga: операционная система (operatsiónnaja sistéma) gc
  • Tiếng Serbia: operativni sistem
  • Tiếng Slovak: operačný systém
  • Tiếng Slovene: operacijski sistem
  • Tiếng Tây Ban Nha: sistema operativo
  • Tiếng Thụy Điển: operativsystem
  • Tiếng Tamil: இயங்குதளம் (iyangkutallam)
  • Tiếng Thái: ระบบปฏิบัติการ (rábòp bpàdtìbàt gaan)
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: işletim sistemi
  • Tiếng Ukraina: операційна система (operatsijna sistema) gc
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hệ_điều_hành&oldid=2052238” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • IPA pronunciations with invalid representation marks
  • Cách phát âm IPA có ký tự không chuẩn hoặc lỗi thời
  • Cách phát âm IPA có ký tự IPA không hợp lệ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hệ điều hành 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hệ Diều Hành