Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:hệ điều hành
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
hḛʔ˨˩ ɗiə̤w˨˩ ha̤jŋ˨˩
hḛ˨˨ ɗiəw˧˧ han˧˧
he˨˩˨ ɗiəw˨˩ han˨˩
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
he˨˨ ɗiəw˧˧ hajŋ˧˧
hḛ˨˨ ɗiəw˧˧ hajŋ˧˧
Danh từ
hệ điều hành
Phần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng. Linux, Windows, Unix, là một số hệ điều hành thông dụng.
Dịch
phần mềm điều khiển máy tính
Tiếng Afrikaans: bedryfstelsel
Tiếng Ả Rập: نظام تشغيل(niʐám tašğíl)gđ
Tiếng Asturias: sistema operativu gđ
Tiếng Bulgari: операционната система (operatsionnata sistema) gc
Tiếng Catalan: sistema operatiu gđ
Tiếng Trung Quốc: Tiếng Quan Thoại: 作業系統, 操作系统 (cāozuò xìtǒng) Tiếng Mân Nam: chok-gia̍p hē-thóng
Tiếng Croatia: operativni sustav gđ
Tiếng Huy: operační systém gđ
Tiếng Đan Mạch: operativsystemet, styresystem
Tiếng Hà Lan: besturingssysteem gt
Quốc tế ngữ: operaciumo
Tiếng Anh: operating system
Tiếng Estonia: operatsioonisüsteem (A parameter must be given to the sense template.
):, operatsioonisüsteemi sn
Tiếng Phần Lan: käyttöjärjestelmä
Tiếng Pháp: système d’exploitation gđ
Tiếng Galicia: sistema operativo gđ
Tiếng Đức: Betriebssystem gt
Tiếng Hy Lạp cổ: λειτουργικό σύστημα (liturgikó sístima) gt, ΛΣ (LS)
Tiếng Do Thái: מערכת הפעלה (ma‘arekhet ha-p‘ulla)
Tiếng Hungary: operációs rendszer
Tiếng Iceland: stýrikerfi
Tiếng Indonesia: sistem operasi
Tiếng Bổ trợ Quốc tế: systema de operation
Tiếng Ý: sistema operativo gđ
Tiếng Nhật: オペレーティングシステム (operētingu shisutemu)
Tiếng Kaszëb: òperacjowô systema
Tiếng Triều Tiên: 운영체제 (unyeongcheje)
Tiếng Kurd: sîstema şixulandinê
Tiếng Latinh: systema interna gc, systema operationis gc
Tiếng Latvia: operacionālā sistēma
Tiếng Litva: operacinė sistema
Tiếng Hạ Đức: Bedriefsysteem
Tiếng Malagasy: mpandrindra milina
Tiếng Mã Lai: sistem pengoperasian
Tiếng Malayalam: ഓപറേറ്റിങ്ങ് സിസ്റ്റം
Tiếng Na Uy (Nynorsk): operativsystem
Tiếng Ba Tư: سیستم عامل (sistem âmal)
Tiếng Ba Lan: system operacyjny gđ
Tiếng Bồ Đào Nha: sistema operativo gđ (Portugal), sistema operacional gđ (Brazil)
Tiếng Rumani: sistem de operare gt
Tiếng Nga: операционная система (operatsiónnaja sistéma) gc
Tiếng Serbia: operativni sistem
Tiếng Slovak: operačný systém gđ
Tiếng Slovene: operacijski sistem
Tiếng Tây Ban Nha: sistema operativo gđ
Tiếng Thụy Điển: operativsystem
Tiếng Tamil: இயங்குதளம் (iyangkutallam)
Tiếng Thái: ระบบปฏิบัติการ (rábòp bpàdtìbàt gaan)
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: işletim sistemi
Tiếng Ukraina: операційна система (operatsijna sistema) gc
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hệ_điều_hành&oldid=2052238” Thể loại:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
IPA pronunciations with invalid representation marks
Cách phát âm IPA có ký tự không chuẩn hoặc lỗi thời
Cách phát âm IPA có ký tự IPA không hợp lệ
Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụchệ điều hành4 ngôn ngữ (định nghĩa)Thêm đề tài