HE HAS WRITTEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HE HAS WRITTEN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hiː hæz 'ritn]Động từhe has written [hiː hæz 'ritn] ông đã viếthe wrotehe has authoredhe co-wrotehe pennedhe composedhe has publishedviếtwritepostanh đã viếthe wrotehe co-wroteông từng viếthe has writtenhe once wroteông cũng viếthe also wrotehe has writtenhe also composedhe also saidđã có những bài viếtbà đã viếtshe wroteshe has writtenin her writing

Ví dụ về việc sử dụng He has written trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But he has written very little.Nhưng viết rất ít.I wonder what else he has written.”.Lỡ ổng viết cái gì khác thì sao.”.He has written books….Ông từng viết những quyển sách….First read what he has written here…".Trước hết, để xem hắn viết cái gì ở đây đã”.He has written 13 books.Ông đã viết được 13 cuốn sách. Mọi người cũng dịch hehasalsowrittenI have read most of what he has written.Tôi đọc hầu hết những gì mà lão viết.He has written over 25 books.Ngài viết trên 25 cuốn sách.Until now, he has written seven books.Cho đến nay, ông đã viết được 7 cuốn.He has written extensively on Politics.Viết dông dài về chính trị.So far, he has written three books.Từ đó tới nay, ông ta đã viết được ba cuốn sách.He has written several books and poetry.Ông đọc nhiều sách và thơ.Till now, he has written three books.Từ đó tới nay, ông ta đã viết được ba cuốn sách.He has written music for many films.Ông viết nhạc cho nhiều bộ phim.Apparently he has written lots of things in those diaries.Anh ấy đã viết rất nhiều chuyện trong quyển nhật ký này.He has written many articles on SEO?Anh ta viết rất nhiều bài về SEO?He has written a lot about it”.Anh ấy đã viết rất nhiều về anh ấy.”.He has written around 400 poems so far.Hiện anh đã viết được khoảng trên 400 bài thơ.He has written eight books on Africa.Ông ấy đã viết tổng cộng 8 cuốn sách về Việt Nam.He has written books on his discoveries.Họ viết sách công bố các khám phá của họ..He has written many films for Bhatt Productions.Anh đã viết nhiều bộ phim cho Bhatt Productions.He has written, directed, and produced two plays.Anh đã viết, đạo diễn và công diễn hai mươi vở kịch.He has written two books and hundreds of articles.Ổng đã viết hai quyển sách và hàng trăm bài nghiên cứu.He has written a fully comprehensive guide to Rome.Ông ấy đã viết một hướng dẫn đầy đủ toàn diện cho Rome.He has written for The New Yorker magazine since 1996.Ông viết bài cho tạp chí TheNew Yorkertừ năm 1996 cho tới nay.He has written so that you may know that you have eternal life.Ông viết để họ biết rằng họ có sự sống đời đời.He has written to the British government asking it to intervene.Mẹ Têrêsa viết cho chính phủ Anh xin can thiệp chuyện này.He has written extensively on crucial political and social issues.Ông vẽ nhiều về các đề tài xã hội và chính trị nhạy cảm.He has written three other books on Korean history and society.Ông từng viết ba cuốn sách về lịch sử và chính trị Campuchia.He has written some very interesting posts in the past.Chúng tôi đã viết một số bài viết thực sự thú vị trong quá khứ.He has written for the magazine Marie Claire for thirty years.Ông từng viết cho tạp chí hơn một thập kỷ, và cho Marie Claire 5 năm.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 428, Thời gian: 0.0575

Xem thêm

he has also writtenông cũngđã viếtanh cũng đã viết

He has written trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - ha escrito
  • Người pháp - il a écrit
  • Người đan mạch - han har skrevet
  • Thụy điển - han har skrivit
  • Na uy - han har skrevet
  • Hà lan - hij schreef
  • Tiếng ả rập - قد كتب
  • Tiếng nhật - 執筆
  • Kazakhstan - жазған
  • Tiếng slovenian - napisal
  • Ukraina - він написав
  • Tiếng do thái - הוא כתב
  • Người hy lạp - έχει γράψει
  • Người hungary - írt
  • Người serbian - написао је
  • Tiếng slovak - napísal
  • Người ăn chay trường - пише
  • Người trung quốc - 他写了
  • Malayalam - അദ്ദേഹം എഴുതി
  • Tiếng tagalog - siya ay nagsulat
  • Tiếng bengali - লিখেছেন তিনি
  • Tiếng mã lai - beliau telah menulis
  • Thổ nhĩ kỳ - yazdı
  • Tiếng hindi - उन्होंने लिखा है
  • Đánh bóng - napisał
  • Bồ đào nha - escreveu
  • Người ý - ha scritto
  • Tiếng phần lan - hän on kirjoittanut
  • Tiếng indonesia - dia telah menulis
  • Séc - napsal
  • Tiếng nga - он писал
  • Tiếng rumani - a scris
  • Tiếng croatia - napisao je

Từng chữ dịch

hedanh từôngheđại từhắnheanh tacậu ấyhastrạng từđãtừngvừahasđộng từphảiwrittenđộng từviếtghichépwrittenbằng văn bảnkịch bảnhavetrạng từđãtừnghaveđộng từphảibịwriteđộng từviếtghi he has workedhe has yet

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt he has written English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Has Written Nghĩa Là Gì