Hệ Thống Các Giải Bóng đá ở Na Uy – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Hệ thống các giải bóng đá ở Na Uy là chuỗi các giải liên kết với nhau dành cho các câu lạc bộ ở Na Uy.
Hệ thống
[sửa | sửa mã nguồn]Hệ thống hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]Tính đến 2018, hệ thống giải quốc gia hiện tại được quản lý bởi NFF được tổ chức theo mô hình 1–1–2–6, trong đó Eliteserien là cấp độ cao nhất và 1. divisjon là cấp độ thứ hai, theo sau bởi hai bảng ở cấp độ thứ ba (2. divisjon) và 6 bảng khu vực ở cấp độ 4 (3. divisjon). Các giải đấu ở cấp độ thứ năm (4. divisjon) và thấp hơn được quản lý bởi các hiệp hội bóng đá khu vực. Các giải khu vực hầu hết đi theo biên giới các hạt.
| Cấp độ | Giải đấu/Hạng đấu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Eliteserien16 CLB | |||||||||||
| 2 | 1. divisjon16 CLB | |||||||||||
| 3 | 2. divisjonBảng 114 CLB | 2. divisjonBảng 214 CLB | ||||||||||
| 4 | 3. divisjonBảng 114 CLB | 3. divisjonBảng 214 CLB | 3. divisjonBảng 314 CLB | 3. divisjonBảng 414 CLB | 3. divisjonBảng 514 CLB | 3. divisjonBảng 614 CLB | ||||||
| 5–9 | Từ 4. divisjon đến 8. divisjon là các hạng đấu khu vực được quản lý bởi các hiệp hội bóng đá khác nhau. | |||||||||||
Lên hạng và xuống hạng
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng đấu | Lên hạng | Xuống hạng |
|---|---|---|
| Eliteserien | N/A | thứ 15, thứ 16(thứ 14 đá play-off) |
| 1. divisjon | Vô địch, á quân(thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6 đá play-off) | thứ 15, thứ 16(thứ 14 đá play-off) |
| 2. divisjon | Vô địch ở 2 bảng(Á quân đá play-off) | thứ 12, thứ 13, thứ 14 ở 2 bảng |
| 3. divisjon | Vô địch ở 6 bảng | thứ 11, thứ 12, thứ 13, thứ 14 ở 6 bảng |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
| |
|---|---|
| |
| Các giải đấu |
|
| Giải đấu cúp |
|
| Giải đấu cúp cũ |
|
| Các trận Playoff |
|
| Đội tuyển quốc gia |
|
| |
| |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bóng đá |
| ||||||
| Bóng đá trong nhà |
| ||||||
| |||||||
Bản mẫu:League systems
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hệ_thống_các_giải_bóng_đá_ở_Na_Uy&oldid=37338224” Thể loại:- Giải bóng đá Na Uy
- Hệ thống giải bóng đá châu Âu
Từ khóa » Hạng Nhì Na Uy
-
Bảng Xếp Hạng Hạng 2 Na Uy (Nhóm A) 2022, BXH Na Uy - KQBD
-
Bảng Xếp Hạng Bóng đá Hạng 2 Na Uy Mùa Giải 2022/2023
-
Bảng Xếp Hạng Division 2 - Group 2 2022 - Bóng đá/Na Uy
-
Bảng Xếp Hạng Hạng 2 Na Uy - BXH Bóng đá Na Uy Mới Nhất
-
Kèo Bóng đá Hạng 2 Na Uy - Tỷ Lệ Bóng đá Norway
-
Giải Hạng Nhì Quốc Gia, Nhóm 2 - Bóng đá
-
Giải Hạng Nhất Na Uy
-
Giải Hạng Hai Na Uy - Wikimedia Tiếng Việt
-
Bảng Xếp Hạng Bóng đá Hạng Nhất Na Uy 2022-2023 Mới Nhất
-
Bang Xep Hang Na Uy-xem Bong Da Truc Tiep Keo Nha Cai - FBA UNLP
-
Giải Hạng Nhì Quốc Gia, Nhóm 1 Table - Na Uy - Fscore
-
Lịch Thi đấu Bóng đá Hạng Nhì Nữ Na Uy Hôm Nay
-
Hang-nhi-na-uy - Bongdaplus
-
Lịch Thi đấu Bóng đá Hạng Nhì Nữ Na Uy Hôm Nay