Hệ Thống Giải Bóng đá Bỉ – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Hệ thống giải nam Hiện/ẩn mục Hệ thống giải nam
    • 1.1 Hệ thống giải trước năm 2016
  • 2 Hệ thống giải nữ
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Hệ thống giải bóng đá Bỉ là một loạt các giải đấu liên kết với nhau dành cho bóng đá câu lạc bộ ở Bỉ.

Hệ thống giải nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ thống giải đấu đã trải qua quá trình tái cấu trúc và được liên đoàn phê duyệt. Một bước quan trọng là sự ra đời của hạng năm lần đầu tiên. Việc triển khai có hiệu lực từ mùa giải 2016-17..[1]

Cấp độ

Giải đấu/Hạng đấu

Giải chuyên nghiệp

1

Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 18 CLB – 1 xuống hạng + 1 play-off xuống hạng

2

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 8 CLB – 1 thăng hạng + 1 play-off thăng hạng, 1 xuống hạng

Giải bán chuyên/không chuyên

3

Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ 16 CLB – 1 thăng hạng, 3 xuống hạng

4

Giải hạng ba VFV Bỉ 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội – 2 thăng hạng, 4 xuống hạng

Giải hạng ba ACFF Bỉ 16 CLB – 1 thăng hạng, 2 xuống hạng

5

Giải hạng tư VFV Bỉ 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội – 4 thăng hạng, 3 xuống hạng

Giải hạng tư ACFF Bỉ 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội – 2 thăng hạng, 3 xuống hạng

Giải nghiệp dư

6

(Tất cả các hạng đấu chạy song song) Giải bóng đá khu vực quốc gia Bỉ, Cấp độ 1 Eerste Provinciale Antwerpen – 16 CLB Eerste Provinciale Brabant (Flemish) – 16 CLB Première Provinciale Brabant (Francophone) – 14 CLB Première Provinciale Hainaut – 16 CLB Première Provinciale Liège – 18 CLB Eerste Provinciale Limburg – 16 CLB Première Provinciale Luxembourg – 14 CLB Première Provinciale Namur – 16 CLB Eerste Provinciale Oost-Vlaanderen – 16 CLB Eerste Provinciale West-Vlaanderen – 16 CLB

7

(Tất cả các hạng đấu chạy song song) Giải bóng đá khu vực quốc gia Bỉ, Cấp độ 2 Tweede Provinciale Antwerpen – 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội Tweede Provinciale Brabant (Flemish) – 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội Deuxième Provinciale Provinciale Brabant (Francophone) – 14 CLB Deuxième Provinciale Provinciale Hainaut – 48 CLB chia thành 3 bảng 16 đội Deuxième Provinciale Provinciale Liège – 46 CLB chia thành 3 bảng; 2 bảng 15 đội và 1 bảng 16 đội Tweede Provinciale Limburg – 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội Deuxième Provinciale Provinciale Luxembourg – 42 CLB chia thành 3 bảng 14 đội Deuxième Provinciale Provinciale Namur – 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội Tweede Provinciale Oost-Vlaanderen – 48 CLB chia thành 3 bảng 16 đội Tweede Provinciale West-Vlaanderen – 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội

8

(Tất cả các hạng đấu chạy song song) Giải bóng đá khu vực quốc gia Bỉ, Cấp độ 3 Derde Provinciale Antwerpen – 48 CLB chia thành 3 bảng 16 đội Derde Provinciale Brabant (Flemish) – 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội Troisième Provinciale Provinciale Brabant (Francophone) – 32 CLB chia thành 2 bảng 16 đội Troisième Provinciale Provinciale Hainaut – 64 CLB chia thành 4 bảng 16 đội Troisième Provinciale Provinciale Liège – 64 CLB chia thành 4 bảng 16 đội Derde Provinciale Limburg – 48 CLB chia thành 3 bảng 16 đội Troisième Provinciale Provinciale Luxembourg – 72 CLB chia thành 6 bảng; 4 bảng 14 đội và 2 bảng 13 đội Troisième Provinciale Provinciale Namur – 48 CLB chia thành 3 bảng 16 đội Derde Provinciale Oost-Vlaanderen – 80 CLB chia thành 5 bảng 16 đội Derde Provinciale West-Vlaanderen – 48 CLB chia thành 3 bảng 16 đội

9

(Tất cả các hạng đấu chạy song song) Giải bóng đá khu vực quốc gia Bỉ, Cấp độ 4 Vierde Provinciale Antwerpen – 82 CLB chia thành 5 bảng; 3 bảng 16 đội và 2 bảng 17 đội Vierde Provinciale Brabant (Flemish) – 96 CLB chia thành 6 bảng 16 đội Quatrième Provinciale Provinciale Brabant (Francophone) – 46 CLB chia thành 3 bảng; 2 bảng 15 đội và 1 bảng 16 đội Quatrième Provinciale Provinciale Hainaut – 115 CLB chia thành 8 bảng; 5 bảng 14 đội và 3 bảng 15 đội Quatrième Provinciale Provinciale Liège – 112 CLB chia thành 8 bảng; 3 bảng 13 đội, 2 bảng 14 đội và 3 bảng 15 đội Vierde Provinciale Limburg – 52 CLB chia thành 3 bảng; 2 bảng 17 đội và 1 bảng 1 bảng 18 đội Quatrième Provinciale Provinciale Namur – 78 CLB chia thành 6 bảng 13 đội Vierde Provinciale Oost-Vlaanderen – 72 CLB chia thành 5 bảng; 3 bảng 16 đội và 2 bảng 17 đội Vierde Provinciale West-Vlaanderen – 52 CLB chia thành 3 bảng; 1 bảng 16 đội và 2 bảng 18 đội

Hệ thống giải trước năm 2016

[sửa | sửa mã nguồn]

Cho đến cuối mùa giải 2015-16, hệ thống giải như bên dưới. Đối với mỗi hạng đấu, tên chính thức, tên tài trợ (thường khác hoàn toàn với tên chính thức của nó) và số lượng câu lạc bộ được đưa ra. (Các) đội chiến thắng của mỗi hạng đấu được thăng hạng lên (các) hạng đấu trực tiếp phía trên và xuống hạng ở (các) hạng đấu nằm ngay bên dưới.

Cấp độ'

Giải đấu/Hạng đấu

1

Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ (Jupiler Pro League) 16 CLB

2

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ (Belgacom League) 18 CLB

3

Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ (Nationwide league) 36 CLB chia thành 2 bảng 18 đội

4

Giải bóng đá hạng ba quốc gia Bỉ (Nationwide league) 64 CLB chia thành 4 bảng 16 đội

5

West Flanders 1 Provinciaal 16 CLB East Flanders 1 Provinciaal 16 CLB Antwerp Eerste Provinciale 16 CLB Limburg Eerste Provinciale 16 CLB Brabant Eerste Provinciale 16 CLB Hainaut 1 Provinciale 16 CLB Namur 1 Provinciale 16 CLB Luxembourg 1 Provinciale 16 CLB Liège I Provinciale 16 CLB (Tất cả các hạng đấu chạy song song)

6

West Flanders 2 Provinciaal (2 hạng đấu song song) East Flanders 2 Provinciaal (2 hạng đấu song song) Antwerp Tweede Provinciale (2 hạng đấu song song) Limburg Tweede Provinciale (3 hạng đấu song song) Brabant Tweede Provinciale (3 hạng đấu song song) Hainaut 2 Provinciale (3 hạng đấu song song) Namur 2 Provinciale (2 hạng đấu song song) Luxembourg 2 Provinciale (3 hạng đấu song song) Liège II Provinciale (3 hạng đấu song song)

7

West Flanders 3 Provinciaal (3 hạng đấu song song) East Flanders 3 Provinciaal (5 hạng đấu song song) Antwerp Derde Provinciale (3 hạng đấu song song) Limburg Derde Provinciale (3 hạng đấu song song) Brabant Derde Provinciale (6 hạng đấu song song) Hainaut 3 Provinciale (5 hạng đấu song song) Namur 3 Provinciale (3 hạng đấu song song) Luxembourg 3 Provinciale (5 hạng đấu song song) (Lowest in Luxembourg) Liège III Provinciale (5 hạng đấu song song)

8

West Flanders 4 Provinciaal (3 hạng đấu song song) East Flanders 4 Provinciaal (5 hạng đấu song song) Antwerp Vierde Provinciale (5 hạng đấu song song) Limburg Vierde Provinciale (4 hạng đấu song song) Brabant Vierde Provinciale (9 hạng đấu song song) Hainaut 4 Provinciale (8 hạng đấu song song) Namur 4 Provinciale (4 hạng đấu song song) Liège IV Provinciale (6 hạng đấu song song)

Hệ thống giải nữ

[sửa | sửa mã nguồn]

Từ mùa giải 2012-13 đến 2014-15, các đội hàng đầu đã chơi ở BeNe League, một giải đấu chung với các câu bộ đến từ Hà Lan. Super League được thành lập vào năm 2015.[2]

Cấp độ

Giải đấu/Hạng đấu

1

Super League 8 CLB

2

First Division 14 CLB

3

Second Division (Nationwide league) 14 CLB

4

Third division (Nationwide league) 28 CLB chia thành 2 bảng 14 đội

5+

Provinciaal leagues

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "LA RÉFORME DU FOOT BELGE À PARTIR DE LA SAISON 2016-2017 APPROUVÉE: VOICI À QUOI VA RESSEMBLER LE PAYSAGE FOOTBALLISTIQUE BELGE". sudinfo.be (bằng tiếng Pháp). ngày 15 tháng 6 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2015.
  2. ^ http://www.vrouwenteam.be/index.php?option=com_content&view=article&id=3342:super-league-vrouwenvoetbal-gaat-van-start-in-2015-16 Lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2015 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • League321.com - Belgian Football League Tables, Records & Statistics Database.
  • Belgian Football League summary(flashscore)

Bản mẫu:Hệ thống giải bóng đá Bỉ

  • x
  • t
  • s
Bỉ Bóng đá Bỉ
Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ
Đội tuyển
  • Đội tuyển nam
  • Trẻ
    • U-21
    • U-19
    • U-18
    • U-17
  • Nữ
Hệ thống giải
Cấp 1
  • Giải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ
Cấp 2
  • Giải bóng đá hạng nhất B quốc gia Bỉ
Cấp 3
  • Giải bóng đá nghiệp dư hạng nhất quốc gia Bỉ
Cấp 4
  • Giải bóng đá nghiệp dư hạng nhì quốc gia Bỉ (3 bảng)
Cấp 5
  • Giải bóng đá nghiệp dư hạng ba quốc gia Bỉ (4 bảng)
Cấp 6–9
  • Giải bóng đá cấp tỉnh Bỉ (9 bảng: Antwerpen, Brabant, Oost-Vlaanderen, Hainaut, Liège, Limburg, Luxembourg, Namur và West-Vlaanderen)
  • Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ, Giải bóng đá hạng ba quốc gia Bỉ, Giải bóng đá hạng tư quốc gia Bỉ
Hệ thống giải nữ
  • Super League Vrouwenvoetbal
  • Hạng nhất
  • Hạng nhì
  • Hạng ba
  • BeNe League (2012–2015, chung với Hà Lan)
Cúp quốc nội
Nam
  • Cúp bóng đá Bỉ
  • Siêu cúp bóng đá Bỉ
  • cũ: Cúp Liên đoàn Bỉ
Nữ
  • Cúp bóng đá nữ Bỉ
  • BeNe Super Cup (2011–2012, chung với Hà Lan)
  • x
  • t
  • s
Các giải đấu thuộc UEFA
Bóng đá
Đội tuyển quốc gia
  • Giải vô địch châu Âu
    • U-21
    • U-19
    • U-17
  • Nations League
  • Siêu cúp Liên lục địa CONMEBOL–UEFA
  • Giải vô địch nữ
    • U-19
    • U-17
  • Women's Nations League
  • Women's Finalissima
  • Artemio Franchi Trophy (hủy bỏ)
  • Meridian Cup (hủy bỏ)
Câu lạc bộ
  • Champions League
  • Europa League
  • Conference League
  • Siêu cúp
  • Giải trẻ
  • Women's Champions League
  • Cup Winners' Cup (hủy bỏ)
  • Intertoto Cup (hủy bỏ)
  • Cúp Liên lục địa (hủy bỏ)
Nghiệp dư
  • Regions' Cup
  • Amateur Cup (hủy bỏ)
Bóng đá trong nhà
Đội tuyển quốc gia
  • Giải vô địch bóng đá trong nhà
    • U-21 (hủy bỏ)
    • U-19
  • Giải vô địch bóng đá trong nhà nữ
Câu lạc bộ
  • Futsal Champions League
  • Các giải đấu cấp câu lạc bộ nam thuộc UEFA
    • Kỷ lục và thống kê
    • Đội vô địch
    • Huấn luyện viên vô địch
    • Hệ số UEFA

Bản mẫu:Hệ thống giải đấu

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hệ_thống_giải_bóng_đá_Bỉ&oldid=71789922” Thể loại:
  • Giải bóng đá Bỉ
  • Hệ thống giải bóng đá châu Âu
Thể loại ẩn:
  • Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hệ thống giải bóng đá Bỉ 8 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Bóng Bỉ